Ngữ pháp N3 mimi kara oboeru nihongo bài 1

Trang: 1 2 3

Ngữ pháp N3 mimi kara oboeru nihongo bài 1ngữ pháp n3 mimi kara oboeru nihongo bài 1

Chào các bạn, trong loạt bài viết trước về ngữ pháp tiếng Nhật N3, Tự học tiếng Nhật online đã giới thiệu tới các bạn tổng hợp các cấu trúc ngữ pháp tiếng Nhật N3 sách soumatome. Để tiếp tục trợ giúp các bạn trong việc luyện thi tiếng NhậtLuyện thi N3, trong loạt bài viết này, Tự học tiếng Nhật online sẽ giới thiệu tới các bạn phần tổng hợp ngữ pháp tiếng Nhật N3 mimi kara oboeru nihongo. Đây là 1 bộ giáo trình khá hay, có file nghe để các bạn có thể học và luyện thụ động, cũng như luyện nghe nói theo băng. Mỗi bài viết sẽ tương ứng với mỗi unit trong sách mimi kara oboeru nihongo. Trong bài viết này, Tự học tiếng Nhật online sẽ giới thiệu tới các bạn : Ngữ pháp N3 mimi kara oboeru nihongo bài 1.

1 số lưu ý khi sử dụng sách :

Phần luyện tập là những cách dùng cũ (ngữ pháp N4 hoặc ngữ pháp N5) đã học của cấu trúc ngữ pháp sẽ học trong lần này.

Dấu * sẽ được đặt ở đầu câu có file nghe

Các bạn nên học trước bộ ngữ pháp N3 theo sách Soumatome trước khi chuyển sang bộ Mimi này

Ngữ pháp N3 mimi kara oboeru nihongo bài 1

Luyện tập

輩(せんぱい)のことはよくいたほうが
Nên nghe kỹ lời mà tiền bối nói

なくなったのことをす。
Tôi nhớ người bà đã mất.

むことはできるが、くことができない。
Tôi có thể đọc được tiếng Anh nhưng không viết được.

んでいて、れないことがある。
Buổi sáng thì tàu điện đông nên cũng có lúc không thể đi được.

はたいているが、にはこともある。
Bữa ăn thì hầu hết tôi tự làm nhưng cũng đôi khi đi ăn ngoài.

(ふじさん)にったことがありますか。
Cậu đã từng leo núi Phú Sĩ chưa nhỉ?

いろいろ比べて(くらべて)みて、このうことにした。
Sau khi thử so sánh nhiều thì tôi đã quyết định mua từ điển này.

アメリカへ(しゅっちょう)することになった。
Tôi bị phái đi công tác ở Mỹ vào tuần sau

1 ~ことにしている

Ý nghĩa : thói quen do tự mình quyết định
Cách chia :

Vる/Vないことにしている

Ví dụ và ý nghĩa ví dụ
  • (けんこう)のため、むことにしている
    Vì sức khỏe, tôi đã quyết định sẽ tạo thói quen uống sữa bò mỗi ngày.

さんは、りがくなるときは、ず(かならず)メールすることにしているそうだ。
Anh Tanaka khi nhà muộn thì nhất định sẽ gửi mail.

いころはオリンピックにるのがで、することにしていた。
Hồi còn trẻ tôi có ước mơ tham dự Olympic nên tôi quyết định mỗi ngày luyện tập 8 tiếng đồng hồ.

をしないことにしているのに、はどうしてもわらせることができず、ってってきた。
Ngày nghỉ tôi quyết định không làm việc ở nhà nhưng tuần này tôi không làm hết được vào thứ sau nên đã mang về nhà.

2 ことになっている。

Ý nghĩa : thói quen, dự định, quy luật được quyết định không phải do ý chí của người nói.
Cách chia :

Vる/Vないことになっている

Ví dụ và ý nghĩa ví dụ

(ほんこう)では、ではしかせないことになっている。
Trường học này có luật chỉ được nói tiếng Nhật trong lớp học.

  • では、20(みまん)はおんではいけないことになっている。
    Theo luật pháp quy định thì dưới 20 tuổi không được uống rượu.

のうちでは、1戚(しんせき)がみな、まることになっている。
Ở nhà tôi thì có thói quen vào ngày mồng 2 tháng 1 mọi người sẽ tập trung lại.

あしたはアルバイトのくことになっている。
Ngày mai tôi có dự định đi phỏng vấn làm thêm

さんとここで10うことになっていたんですが…」
” Tôi có dự định gặp anh Nakamura ở chỗ này lúc 10 giờ…”

Luyện tập

めてスキーにった。2ほどで滑る(すべる)ようになった。
Lần đầu tôi đi trượt tuyết. Tôi đã có thể trượt được trong khoảng 2 tiếng đồng hồ.

から(けしき)は、まるでのようだった。
Cảnh vật nhìn từ trên núi lên thì giống như bức tranh vậy.

まだ2なのに、のようなかさ(あたたかさ)です。
Mới tháng 2 mà hôm nay đã ấm như mùa xuân rồi.

この(こおり)のようにたい。
Nước dòng sông này lạnh như là băng vậy.

わからないはすぐに(じしょ)で調べるようにしている。
Tôi cố gắng rằng từ nào không biết tôi sẽ tra từ điển ngay.

(るすでん)になっている。かけているようだ。
Điện thoại về chế độ giữ nhà. Có lẽ gia đình họ đã ra ngoài

らないようだった。
Có lẽ cô ấy không biết gì thật.

にもっとよくするようにった。
Thầy giáo nói với học sinh rằng hãy học hành chăm chỉ hơn.

に激しい(はげしい)はしないようにされた。
Tôi được bác sĩ dặn dò không được vận động mạnh.

れないように」
“Đừng có muộn giờ nhé”

になりますように」
“Mong năm nay là một năm tốt đẹp”.

Phần tiếp theo, mời các bạn xem tại trang sau

Trang: 1 2 3

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :