Cấu trúc ngữ pháp ばかりに bakarini, bakari ni

Cấu trúc ngữ pháp ばかりに bakarini, bakari niCấu trúc ngữ pháp ばかりに bakarini, bakari ni

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp ばかりに bakarini, bakari ni

Cấp độ : N3

Cách chia :

Vた+ばかりに
Aばかりに
Vたい+ばかりに
~ほしいばかりに

Ý nghĩa, cách dùng :

1. Diễn tả nguyên nhân, lý do phía trước dẫn đến hậy quả xấu, trạng thái xấu vế sau. Mang ý nghĩa chê trách.
Dùng riêng với:
Vた+ばかりに
Aばかりに

Ví dụ :

いことをしたばかりにめさせました。
Vì cậu đã làm chuyện không tốt nên tôi bị đuổi rồi đấy.

が壊れたばかりに、できないので、司に叱られました。
Vì điện thoại bị hỏng nên tôi không liên lạc được với khách nên bị cấp trên mắng

識にったばかりに、みんなのさを壊す。
Vì cô ta nói không ý thức nên đã phá hỏng sự tự nhiên của mọi người

テレビをたばかりに、ができなかった。
Vì tối qua tôi xem tivi nên đã không làm được bài thì hôm nay.

があったばかりに、程をキャンセルしなきゃならない。
Vì có việc gấp nên tôi phải hủy bỏ lịch trình du lịch

2. Diễn tả ý nghĩa bởi vì rất muốn nên cố gắng, không ngại khổ để thực hiện, thậm chí với những chuyện không muốn làm
Dùng riêng với:
Vたい+ばかりに
~ほしいばかりに

Ví dụ :

いたいばかりに、た.
Vì muốn ặp con gái nên tôi đã tới Nhật

アメリカにきたいばかりに、めた.
Chỉ vì muốn đi Mỹ du lịch mà tôi đã bỏ việc

がほしいばかりに、あのしてきました.だった.
Chỉ vì muốn tiền mà nó đã giết cha rồi đi nước ngoài. Đúng là kẻ độc ác.

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

ばかりいる bakariiru
ばかりで bakaride
ばかりだ bakarida
ばかりの bakarino
んばかり nbakari
ばかりに bakarini
ばかりもいられない bakarimoirarenai
とばかりはいえない tobakarihaienai
とばかりおもっていた tobakariomotteita
とばかりに tobakarini
ばかりか bakarika
ばかりでなく…も bakaridenaku…mo
ばかり:bakari
ばかりは:bakariha

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp ばかりに bakarini, bakari ni. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :