Cấu trúc ngữ pháp んばかり nbakari

Cấu trúc ngữ pháp んばかり nbakariCấu trúc ngữ pháp んばかり nbakari

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp んばかり nbakari

Cấp độ : N1

Cách chia :

Vない(bỏ ない)+んばかり

Ý nghĩa, cách dùng :

Diễn tả mức độ so sánh cao. Mang ý nghĩa “gần như là, dường như là, tưởng chừng…”

Ví dụ :

は輝かんばかりのしさがある。
Cô ấy có vẻ đẹp dường như là tỏa sáng

こののスピードのさはえんばかりだ。
Tốc độ nhanh của chiếc xe này dường như là không nhìn thấy vậy

さんはたちをしたがらんばかりにった。
Anh Tanaka nổi giận như là muốn giết chúng tôi

を亡くさんばかりにきました。
Cô ấy khóc như là bị mất bố

いことをしんばかりにた。
Con trai nhìn tôi với ánh mắt như là làm gì sai.

Chú ý: Thường dùng với các từ chỉ dáng vẻ, thái độ, vẻ bề ngoài,..

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

ばかりいる bakariiru
ばかりで bakaride
ばかりだ bakarida
ばかりの bakarino
んばかり nbakari
ばかりに bakarini
ばかりもいられない bakarimoirarenai
とばかりはいえない tobakarihaienai
とばかりおもっていた tobakariomotteita
とばかりに tobakarini
ばかりか bakarika
ばかりでなく…も bakaridenaku…mo
ばかり:bakari
ばかりは:bakariha

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp んばかり nbakari. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :