Cấu trúc ngữ pháp とばかりに tobakarini

Cấu trúc ngữ pháp とばかりに tobakariniCấu trúc ngữ pháp とばかりに tobakarini

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp とばかりに tobakarini

Cấu trúc ngữ pháp とばかりに tobakarini

Cấp độ : N1

Cách chia :

Câu + とばかりに

Ý nghĩa, cách dùng :

Diễn tả ý so sánh. Mang nghĩa “như muốn nói rằng”

Ví dụ :
  1. このはいいだとばかりに叫んだ。
    Kono toki ha ii kikai da to bakari ni saken da.
    Tôi hét lên như muốn nói đây là cơ hội tốt đấy.
  2. のひだとばかりにした。
    kare ga kyou ha kimi no hida to bakari ni koudou shi ta.
    Anh ta hành động như thể muốn nói rằng hôm nay là ngày của cậu

  3. がしたの」とばかりににらんだ。
    ‘nani ga shi ta no’ to bakari ni niran da.
    Anh ấy lườm tôi như muốn nói “cậu làm gì thế”

  4. いことをってしまった。みんなは「ったの」とばかりにた。はずかしかった。
    warui koto o itte shimatta. Minna ha ‘nani o itta no’ to bakari ni mi ta. Hazukashikatta.
    Tôi nhỡ nói điều không tốt. Mọi người nhìn tôi như thể muốn nói “Cậu đã nói gì vậy”. Ngượng quá

  5. 鹿だとばかりにわりにをした。
    kare ha kimi ga baka da to bakari ni watashi no kawari ni shigoto o shi ta.
    Anh ấy làm công việc thay tôi kiểu như muốn nói cậu là đồ ngốc vậy

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

ばかりいる bakariiru
ばかりで bakaride
ばかりだ bakarida
ばかりの bakarino
んばかり nbakari
ばかりに bakarini
ばかりもいられない bakarimoirarenai
とばかりはいえない tobakarihaienai
とばかりおもっていた tobakariomotteita
とばかりに tobakarini
ばかりか bakarika
ばかりでなく…も bakaridenaku…mo
ばかり:bakari
ばかりは:bakariha

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp とばかりに tobakarini. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

We on social : Facebook - Youtube - Pinterest

Bình luận - góp ý

error: