Cấu trúc ngữ pháp わけても waketemo

Cấu trúc ngữ pháp わけても waketemoCấu trúc ngữ pháp わけても waketemo

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp わけても waketemo

Cách chia :

Vế trước + わけても + vế sau
Câu + わけても + câu

Ý nghĩa, cách dùng và Ví dụ :

Diễn tả ý nghĩa trong tất cả những cái chung ấy thì đặc biệt là…

このはわけても10いです。
Địa phương này đặc biệt là tháng 10 thì có nhiều khách du lịch đến.

さんはいろいろなせます。わけてもです。
Yamada có thể nói rất nhiều ngoại ngữ. Đặc biệt là tiếng Nhật.

が4つがある。わけてもしいといます。
Nhật Bản có 4 mùa. Nhưng tôi nghĩ đặc biệt thì mùa xuân là đẹp nhất

にわたってっています。わけてもっています
Tuần này sẽ mưa to trên khắp nước Nhật. Đặc biệt ở Tokyo thì mưa mạnh nhất.

アメリカをたくさんんでいましたが、わけてもそのいです。
Tôi đã đọc rất nhiều tiểu thuyết của các nhà văn Mĩ nhưng đặc biệt cuốn tiểu thuyết này là thú vị nhất.

Chú ý: Hiếm khi mẫu câu này không đi với từ も.
Đây là hình thức dùng trong văn viết, không sử dụng trong văn nói

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

わけだ:wakeda
わけがない:wakeganai
というわけだ:toiuwakeda
わけではない:wakedehanai, wake dehanai
わけだから:wakedakara
というわけではない:toiuwakedehaani, toiu wakedehanai
わけても:waketemo
わけにはいかない:wakeniha ikanai, wakenihaikanai
ないわけにはいかない:naiwakeniwaikanai, naiwakeniha ikanai

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp わけても waketemo. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :