Cấu trúc ngữ pháp わけがない wakeganai

Cấu trúc ngữ pháp わけがない wakeganaiCấu trúc ngữ pháp わけがない wakeganai

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp わけがない wakeganai

Cấp độ : N3

Cách chia :

Nな/である+わけがない
Aな(giữ な)+わけがない
V+わけがない
Aい+わけがない

Ý nghĩa, cách dùng :

Diễn tả sự phủ định mạnh mẽ về một sự việc, sự vật nào đó. Mang ý nghĩa “không có lẽ nào”, “không thể nào”.

Ví dụ :

より阪がいわけがないですよ。
Không thể nào mà Osaka lại lạnh hơn Hokkaido được

がおちなので、は離するわけがないでよ。
Chồng cô ta giàu lắm nên không có lẽ nào cô ta lại li hôn đâu.

このテレビはったばかりなので壊れるわけがないだよ。
Cái tivi này tôi vừa mua hôm qua nên không có lẽ nào lại hỏng được

しいはそんなひどいことをするわけがないですよ。
Người dịu dàng như anh ấy không thể nào làm những việc tệ thế được

するして叱るとか、殴るとかするわけがないよ。
Người yêu học sinh như thầy Nakamura thì không thể nào đánh hay mắng học sinh được

Chú ý: Trong văn nói thường sử dụng mẫu câu 「わけない」, lược bỏ trợ từ 「が」

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

わけだ:wakeda
わけがない:wakeganai
というわけだ:toiuwakeda
わけではない:wakedehanai, wake dehanai
わけだから:wakedakara
というわけではない:toiuwakedehaani, toiu wakedehanai
わけても:waketemo
わけにはいかない:wakeniha ikanai, wakenihaikanai
ないわけにはいかない:naiwakeniwaikanai, naiwakeniha ikanai
はずがない

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp わけがない wakeganai. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :