Cấu trúc ngữ pháp 一体, いったい ittai

Cấu trúc ngữ pháp 一体, いったい ittaiCấu trúc ngữ pháp 一体, いったい ittai

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp , いったい ittai

Cấp độ : N3

Cách chia :

いったい+từ để hỏi

Ý nghĩa, cách dùng :

Diễn tả tâm trạng “không rõ”, “không biết chắc chắn” trong các câu hỏi.

Ví dụ

いったいどこでんでいるかな。
Kanojo ha ima ittai doko de sun de iru ka na.
Không biết bây giờ cô ấy sống ở đâu.

はいったいったか。をそんなにらせるなんて。
kare ha ittai nani o itta ka. Kimi o sonnani okoraseru nante.
Không biết anh ấy đã nói cái gì nhỉ mà khiến cậu tức giận thế kia.

にかいことをしたのか、わからない。
watashi ha ittaizentai nani ni ka warui koto o shi ta no ka, zenzen wakara nai.
Tôi hoàn toàn không biết tôi đã làm gì sai.

あんたはいったいを盗みいたか。秘密をしなさい。
anta ha watashi no koto ittai nani o nusumikii ta ka. Himitsu o shinasai.
Không biết cậu đã nghe trộm được chuyện gì của tôi rồi. Xin hãy giữ bí mật.

あのはだれだのよ。に僕のったり、ってったりします。
ittai ano hito ha dare dano yo. Shizen ni boku no heya ni haittari, mono o motte ittari shi masu.
Không biết người đó là ai nhỉ. Tự nhiên vào phòng của tôi rồi còn mang đồ đi nữa.

Chú ý: Với cách dùng “” thì mang nghĩa nhấn mạnh hơn

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

ことだ kotoda
ことか kotoka
ことがある kotogaaru
ということ toiukoto
ことうけあいだ kotoukeaidada, koto ukeaidada.
ことができる kotogadekiru (N4)
ことこのうえない kotokonouenai, koto

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp , いったい ittai. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :