You dont have javascript enabled! Please download Google Chrome!

Tổng hợp động từ N2

Trang: 1 2 3 4 5 6 7 8

Tổng hợp động từ N2

Chào các bạn, trong bài viết này Tự học online xin giới thiệu thời các bạn danh sách tổng hợp động từ N2. Danh sách này được lấy từ : từ vựng N2

Tổng hợp động từ N2

Xem thêm : tổng hợp phó từ N2

Tổng hợp động từ N2 p1

1. える (かいかえる) : mua thay thế, mua mới

2. する (でんきだいをせつやくする) : tiết kiệm tiền điện

3. ごみがたまる : rác chất đống lại

4. リサイクルにす (だす) : chuyển đi tái chế. Chuyển tới những nơi tái chế

5. しのり (ひっこしのにづくり) : đóng gói đồ để chuyển nhà

6. 覧板をす (かいらんばんをまわす) : bản thông báo chuyển đi từng nhà hoặc từng người trong công ty. Bảng thông báo truyền tay, nhà nào xem xong, hoặc ai xem xong thì chuyển tiếp cho nhà hoặc người tiếp theo xem

7. を処する (ふようひんをしょぶんする) : xử lý, vứt bỏ những đồ không dùng nữa

8. ごみをする (ぶんべつする) : phân loại rác (thành các loại rác : rác cháy, rác tài nguyên, rác độc hại… Tại Nhật khi vứt rác, người vứt cần phải phân loại. Những loại rác khác nhau có lịch thu gom khác nhau)

9. ラベルをはがす : bóc nhãn. Lột nhãn dán ở trên sản phẩm…

10. シールを貼る ( はる ) : dán tem, dán niêm phong (đánh dấu để đảm bảo hàng hóa chưa bị mở ra)

11. アルミ缶(かん)をつぶす : đập lon nhôm bẹp đi (trước khi đem bỏ rác…)

12. する (ふるしんぶんをさいりようする) : sử dụng lại báo cũ (bọc đồ…)

13. みずがもれる : Nước rò rỉ ra ngoài

14. (みず)をもらす : làm rò rỉ nước ra ngoài

15. 秘密がもれる (ひみつ) : bí mật bị lộ ra

16. 秘密をもらす (ひみつ) : làm lộ bí mật

17. こぼれる : bị tràn, chảy ra, làm vương vãi đồ ăn

18. ごす ( いえですごす ) : trải qua 1 khoảng thời gian nào đó (kỳ nghỉ hè) ở nhà

19. ゆっくりする : làm chậm rãi

20. のんびりする : thong dong, thong thả, không vội vã

Tổng hợp động từ N2 p2

21. くつろぐ : nghỉ ngơi thư giãn. Cả cơ thể và tinh thần đều thả lỏng, thong dong.

22. らす ( かいてきにくらす ) : sống thoải mái, sinh hoạt thoái mái, không gặp khó khăn gì (khi tới ở nhà nghỉ, ký túc… thường được hỏi là sống ở nơi mới đó có thoái mái không)

23. をする (かじをする ) : làm việc nhà ( quét dọn,  giặt rũ  nấu nướng,  chăm sóc trẻ…)

24. 卓をける (しょくたくをかたづける ) : Dọn dẹp bàn ăn

25. てをする (こそだてをする) : nuôi dạy trẻ nhỏ

26. をかわいがる (こどもをかわいがる) : yêu thương con cái

27. やかす (こどもをあまやかす) : nuông chiều con cái

28. お尻をたたく (おしりをたたく) : phát vào mông

29. る (どなる) : la hét, la mắng lớn tiếng. るのはよくない . Quát mắng trẻ con là không tốt.

30. よす : dừng lại, bỏ (những việc đã tiếp tục làm tới hiện tại). Kanji : す. こんなめなんかよすぞ. Dừng cái việc này thôi

31. 妊娠する (にんしんする) : mang thai, mang bầu

32. む (こどもをうむ) : sinh con

33. ちゃんをおんぶする (おかちゃんをおんぶする) : cõng đứa bé

34. おむつをえる (おむつをかえる ) : thay bỉm

35. おしめをてる (おしめをあてる) : đóng bỉm

36. いたずらをする : quấy nhiễu, nghịch ngợm

37. さわぐ : làm ồn. んで さわぐ. Uống rượu rồi la hét ầm ĩ

38. きをする (らくがき) : vẽ tranh tường, vẽ tranh grafity, vẽ bậy

39. 暴れる (あばれる) : nổi xung lên, quậy phá. 酔っぱらって暴れる. Say rượu quậy tung lên.

40. をぶつ (あたまをぶつ) : đấm, đánh vào đầu

Tổng hợp động từ N2 p3

41. をなぐる (かおをなぐる) : đấm vào mặt

42. でける (あしでける) : đá bằng chân

43. 猫のる (ねこのみみをひっぱる) : kéo tai mèo

44. をいじめる (どうぶつ) : bắt nạt động vật

45. く (かいすいよくにいく) : đi tắm biển

46. をする (にっこうよくをする) : tắm nắng

47. 陽のびる (たいようのひかりをあびる) : tắm nắng

48. けする (ひやけする) : rám nắng, bị cháy nắng

49. サングラスをす (はずす) : tháo kính râm

50. サングラスのあとがついている : có vết kính râm (còn lại trên mặt sau khi bỏ kính ra)

51. をかく (あせをかく) : đổ mồ hôi

52. にもぐる (うみ) : lặn xuống biển

53. おぼれる : (do không biết bơi) bị ngợp nước, chết đuối

54. ロープをつかむ : tóm lấy dây thừng

55. を捕まえる (さかなをつかまえる) : bắt cá

56. をつる : câu cá

57. が網にっかかる (さかながあみにひっかかる) : cá bị mắc vào lưới

58. ボートをこぐ : chèo thuyền

59. ボートがひっくりる (ボートがひっくりかえる) : thuyền bị lật

60. づける (ふねをきしにちかづける) : đưa thuyền tiến gần vào bờ

Tổng hợp động từ N2 p4

61. あちこちへく : đi đây đó

62. でおろす (ぎんこうでおかねをおろす ) : rút tiền ở ngân hàng

63. でおける (ぎんこうでおかねをあずける) : gửi tiền ở ngân hàng

64. とされる (じどうでひきおとされる) : rút/ trừ tiền tự động khi dùng dịch vụ thanh toán từ tài khoản ngân hàng

65. む (じゅぎょうりょうをはらいこむ) : đóng học phí

66. を振りむ (やちんをふりこむ) : chuyển khoản trả tiền nhà

67. う (こうきょうりょうきんをしはらう) : trả tiền cho các dịch vụ công cộng

68. がかかる (てすうりょう) : mất phí, phải trả phí (khi sử dụng dịch vụ …)

69. する (がいしょくする) : đi ăn ngoài

70. 炊する (じすいする) : tự nấu ăn

71. くつく (たかくつく) : trả giá cao, được giá

72. 養がかたよる (えいよう) : mất cân bằng dinh dưỡng

73. する (せいかつひがふそくする) : thiếu tiền sinh hoạt

74. する (しょくひをせつやくする) : tiết kiệm tiền ăn

75. ぜいたくをする : sống xa xỉ, tiêu xài xa xỉ

76. むだづかいをする : tiêu hoang, lãng phí

77. むだを省く (むだをはぶく ) : giảm bớt sự lãng phí

78. 就する (しゅうしょくする) : làm việc, nhận việc

79. 履く (りれきしょをかく) : viết bản lí lịch, viết sơ yếu lý lịch

80. がある (ねんれいせいげんがある) : có giới hạn về độ tuổi (khi tuyển dụng, có vị trí không tuyển ứng viên dưới 30 tuổi). Hoặc tại Nhật quy định : (20)、(20)、

Tổng hợp động từ N2 p5

81. わない (けいけんをとわない) : không yêu cầu kinh nghiệm

82. やとう/ 採する (さいようする ) : tuyển dụng, thuê người

83. している (ひとでがふそくしている) : thiếu nhân lực

84. する (せいしゃいんをぼしゅうする) : chiêu mộ, tuyển nhân viên chính thức

85. 派遣する (はけんしゃいんにとうろくする) : đăng ký làm nhân viên phái cử (Nhân viên của công ty A, nhưng sang công ty B làm việc theo diện được cử đi)

86. わせる (かいしゃにといあわせる) : hỏi, trao đổi với công ty

87. にたずねる (きがるにたずねる) : hỏi (thông tin) một cách thoải mái (không cần ngại ngùng)

88. で緊する (めんせつできんちょうする) : căng thẳng trong buổi phỏng vấn

89. 給でく (じきゅうではたらく) : Làm việc nhận lương theo giờ

90. 給される (こうつうひがしきゅうされる) : được trả phí đi lại

91. おをかせぐ : kiếm tiền

92. おをもうける : được lời, kiếm được tiền

93. に就する (だいきぎょうにしゅうしょくする) : làm ở doanh nghiệp lớn

94. 4する (4がつににゅうしゃする) : bắt đầu vào công ty làm việc vào tháng 4

95. 輩にわる (せんぱいにおそわる) : học hỏi từ tiền bối. Được tiền bối chỉ bảo

96. 退する (そうたいする) : về sớm

97. 憩する (きゅうけいする) : nghỉ giải lao

98. みをる (やすみをとる) : đăng ký nghỉ, nghỉ ngơi

99. 暇をる (きゅうかをとる) : xin phép nghỉ. Lấy ngày phép để nghỉ

100. す (せきをはずす) : ra ngoài, không có mặt. Rời khỏi chỗ ngồi

Phần tiếp theo, mời các bạn xem tại trang sau

Trang: 1 2 3 4 5 6 7 8

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :

Facebook - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :

error: