Ngữ pháp tiếng Nhật N5 – Tổng hợp

Ngữ pháp tiếng Nhật N5 – Bài 10

Ngữ pháp tiếng Nhật N5 - Tổng hợp

Tổng hợp ngữ pháp tiếng Nhật N5 bài 10. Mời các bạn cùng học lần lượt các cấu trúc ngữ pháp thuộc cấp độ N5 chương trình luyện thi năng lực tiếng Nhật JLPT N5.

Cấu trúc số 46 :

~ましょう~

Cách chia :

~Vます(bỏ ます) +ましょう~

Giải thích ý nghĩa :

chúng ta hãy cùng làm….

Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :

1.これから歌(うた)いましょう
Từ đây chúng ta cùng hát nhé.
2.(そと)に出(で)て、(あそ)びましょう
Ra ngoài chúng ta cùng chơi đi.

Cấu trúc số 47 :

~ましょうか

Cách chia :

~Vます(bỏ ます) + ましょうか

Giải thích ý nghĩa :

tôi…giúp bạn nhé?

Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :

1.その荷物(にもつ)は重(おも)そうね。(も)ちましょうか。
Chỗ hành lí đó có vẻ nặng nhỉ. Tôi mang giúp bạn nhé?

2.(かぜ)が大(おお)きいね。ドアを閉(し)めましょうか
Gió to nhỉ. Tôi đóng cửa giúp bạn nhé?

Cấu trúc số 48 :

~ませんか

Cách chia :

Vます(bỏ ます) +ませんか

Giải thích ý nghĩa :

mẫu câu này dùng để mời, rủ, đề nghị người nghe làm gì đó

Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :

1.コーヒーを飲(の)みませんか
Uống cà phê không?

2.週末(しゅうまつ)(うみ)に行(い)きませんか
Cuối tuần này đi biển không?

Cấu trúc số 49 :

~まだ~ていません

Cách chia :

~まだ~Vていません

Giải thích ý nghĩa :

vẫn chưa làm gì

Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :

  1. 仕事(しごと)はまだ終(お)わっていません。
    Công việc vẫn chưa kết thúc.
  2. ドアがまだ閉(し)まっていません。
    Cửa vẫn chưa đóng.

Cấu trúc số 50 :

~も~

Cách chia :

~も~

Giải thích ý nghĩa :

cũng, đến mức, đến cả

thể hiện sự tương đồng với sự việc phía trước
thể hiện sự ngạc nhiên của người trong câu nói

Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :

1..(わたし)は学生(がくせい)です。山田(やまだ)さんも学生(がくせい)です。
Tôi là sinh viên. Yamada cũng thế.

2.(いそが)しくて食(た)べる時間(じかん)もない。
Vì quá bận đến nỗi không có cả thời gian ăn cơm.

<

p style=”text-align: justify;”>Trên đây là nội dung tổng hợp ngữ pháp tiếng Nhật N5 bài 10. Mời các bạn cùng học đều đặn các kỹ năng khác : từ vựng N5Chữ Hán N5. Hoặc đi theo kế hoạch luyện thi N5 trong 2 tháng để có sự phân bổ thời gian hợp lý.

Phần tiếp theo, mời các bạn kéo xuống dưới bài viết, click vào page (trang) tiếp theo

We on social : Facebook - Youtube - Pinterest

Bình luận - góp ý

error: