Từ vựng tiếng Nhật N5 – Luyện thi tiếng Nhật N5

Từ vựng tiếng Nhật N5 – Tuần 11

Luyện thi tiếng Nhật N5 : Từ vựng N5

Mẹo học từ vựng :

– Học đều đặn, ôn luyện lại sau mỗi ngày, 3 ngày và đặc biệt 1 tuần cần ôn lại cả tuần

– Note lại những từ khó, học cả tuần không vô, mang list này theo mình để có thể ôn lại

– Với mỗi từ nên tưởng tượng ra tình huống sử dụng, đặt câu, hoặc các cách học khác như đã đề cập trong bài : Cách học từ vựng tiếng Nhật.

Nội dung bài viết này được copy từ website tuhoconline. Nội dung có thể hiển thị không đầy đủ. Mời các bạn xem bài viết đầy đủ trên tuhoconline chấm net bằng cách tìm kiếm tiêu đề bài viết trên tuhoconline !

Mời các bạn tiếp tục học từ vựng tiếng Nhật N5 – tuần thứ 11

Có thể bạn quan tâm :  Lập kế hoạch học tập tiếng Nhật

61.

Từ vựng tiếng Nhật N5 ngày 61

601. また  :  Thêm lần nữa, lại

602. まだ  :  Vẫn ~

603. まち  :  Khu phố

604. まつ  :  Đợi

605. まっすぐ  :  thẳng

606. マッチ  :  que diêm

607. まど  :  Cửa sổ

608. まるい  :  Tròn

609. まん  :  10 ngàn, 1 vạn

610. まんねんひつ  :  Bút mực

611. みがく  :  Đánh (răng), đánh (giày)

 

62.

Từ vựng tiếng Nhật N5 ngày 62

612. みぎ  :  Bên phải

613. みじかい  :  Ngắn

614. みず  :  Nước

615. みせ  :  Cửa hàng

616. みせる  :  Cho xem

617. みち  :  Con đường

618. みっか  :  ngày thứ 3

619. みっつ  :  3 cái

620. みどり  :  Màu xanh lục

 

63.

Từ vựng tiếng Nhật N5 ngày 63

621. みなさん  :  Mọi người

622. みなみ  :  Phía Nam

623. みみ  :  Tai

624. みる  :  Nhìn, xem, quan sát

625. みんな  :  mọi người

626. むいか  :  ngày thứ 6

627. むこう  :  bên kia, bên đó

628. むずかしい  :  Khó

629. むっつ  :  6 cái

630. むら  :  thôn làng

64.

Từ vựng tiếng Nhật N5 ngày 64

631. め  :  Mắt
632. メートル  :  Mét
633. めがね  :  Kính mắt
634. もう  :  Đã
635. もういちど  :  Thêm một lần
636. もくようび  :  Thứ 5
637. もしもし  :  A lô
638. もつ  :  Cầm, nắm
639. もっと  :  Hơn nữa
640. もの  :  Đồ vật

 

65.

Từ vựng tiếng Nhật N5 ngày 65

641. もん  :  Cổng

642. もんだい  :  Vấn đề

643. やおや  :  Cửa hàng bách hóa

644. やさい  :  Rau củ

645. やさしい  :  Dễ dàng

646. やすい  :  Rẻ

647. やすみ  :  Kỳ nghỉ

648. やすむ  :  Nghỉ ngơi

649. やっつ  :  8 cái

650. やま  :  Rừng

66.

Từ vựng tiếng Nhật N5 ngày 66

651. やる  :  Làm

652. ゆうがた  :  Chiều muộn

653. ゆうはん  :  Cơm tối

654. ゆうびんきょく  :  Bưu điện

655. ゆうべ  :  Tối qua

656. ゆうめい  :  Nổi tiếng

657. ゆき  :  Tuyết

658. ゆっくり・と  :  Chậm, từ từ, thong thả

659. ようか  :  ngày mồng 8

660. ようふく  :  Âu phục

 

67.

Từ vựng tiếng Nhật N5 ngày 67

661. よく  :  Thường xuyên

662. よこ  :  Bên cạnh (ngang bên trái hoặc phải)

663. よっか  :  ngày mồng 4

664. よっつ  :  4 cái

665. よぶ  :  Gọi

666. よむ  :  Đọc

667. よる  :  Buổi tối

668. よわい  :  Yếu đuối

669. らいげつ  :  Tháng tới

670. らいしゅう  :  Tuần tới

 

68.

Từ vựng tiếng Nhật N5 ngày 68

671. らいねん  :  Năm tới

672. ラジオ  :  Đài

673. ラジカセ  :  Đài cát sét

674. りっぱ  :  Lộng lẫy

675. りゅうがくせい  :  Lưu học sinh

676. りょうしん  :  Bố mẹ

677. りょうり  :  món ăn

678. りょこう  :  Du lịch

679. れい  :  Số 0

680. れいぞうこ  :  Tủ lạnh

69.

Từ vựng tiếng Nhật N5 ngày 69

681. レコード  :  Ghi âm

682. レストラン  :  Nhà hàng

683. れんしゅう(する)  :  Luyện tập

684. ろうか  :  Hành lang

685. ろく  :  6

686. ワイシャツ  :  Áo sơ mi trắng

687. わかい  :  Trẻ trung

688. わかる  :  Hiểu

689. わすれる  :  Quên

690. わたし  :  Tôi (đại từ nhân xưng ngôi thứ nhất)

691. わたくし  :  Tôi (hay dùng với nữ giới)

692. わたす  :  Giao cho, trao cho

693. わたる  :  qua (đường)

Nội dung này được copy từ website Học tiếng Nhật : tuhoconline. Mời các bạn xem nội dung đầy đủ của bài viết bằng cách tìm kiếm trên google : tên bài viết + tuhoconline

694. わるい  :  Tồi, xấu

695. より、ほう  :  Hơn (dùng trong so sánh)

Trên đây là nội dung tổng hợp từ vựng tiếng Nhật N5, Tự học online hi vọng các bạn có thể sớm nhớ hết những từ vựng này để có thể chuyển lên học từ vựng tiếng Nhật N4

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Twitter - Pinterest

Câu hỏi - góp ý :