Từ vựng tiếng Nhật N3 – Luyện thi tiếng Nhật N3

Từ vựng tiếng Nhật N3 – Tuần 17Từ vựng tiếng Nhật N3

Mời các bạn tiếp tục học từ vựng tiếng Nhật N3 – tuần thứ 17

Mẹo học từ vựng :
  • Học đều đặn, ôn luyện lại sau mỗi ngày, 3 ngày và đặc biệt 1 tuần cần ôn lại cả tuần

  • Note lại những từ khó, học cả tuần không vô, mang list này theo mình để có thể ôn lại

  • Với mỗi từ nên tưởng tượng ra tình huống sử dụng, đặt câu, hoặc các cách học khác như đã đề cập trong bài : Cách học từ vựng tiếng Nhật.

  • Sự nỗ lực và kiên trì sẽ giúp bạn tự học tiếng Nhật có hiệu quả nhất !

Từ vựng tiếng Nhật N3 – ngày 97

  1. どきどき(する): 胸がどきどきする. 面接でどきどきする
    (どきどき(する): むねがどきどきする. めんせつでどきどきする)
    Căng thẳng, hồi hộp : Trống ngực đập thình thịch.
    Hồi hộp trong buổi phỏng vấn.

  2. いらいら(する): 渋滞でいらいらする (いらいら(する):
    じゅうたいでいらいらする) : Bồn chồn do tắc đường.

  3. はきはき(する) : はきはき(と)答える. 彼女ははきはきして感じがいい: Rành mạch, rõ ràng :
    Trả lời rành mạch. Cô ấy có thái độ hành động rất rõ ràng, có cảm giác tốt.

  4. ぶつぶつ: ぶつぶつ文句を言う. 彼は何かぶつぶつ言っている。 (ぶつぶつ: ぶつぶつもんくをいう. かれはなにかぶつぶついっている。)
    Lẩm bẩm: Lẩm bẩm than phiền. Anh ta đang lẩm bẩm cái gì vậy?

  5. うろうろ(する): 変な男がうろうろしている。 (うろうろ(する): へんなおとこがうろうろしている。) : Người đàn ông lạ đang lảng vảng xung quanh.

  6. ぶらぶら(する): 街をぶらぶらする (物が)ぶらぶらゆれる (ぶらぶら(する): まちをぶらぶらする (ものが)ぶらぶらゆれる) : Đi quanh : Đi loanh quanh khu phố.

  7. ぎりぎり: ぎりぎりで最終電車に間に合った。締め切りぎりぎりに願書を出した。 (ぎりぎり : ぎりぎりでさいしゅうでんしゃにまにあった。 しめきりぎりぎりにがんしょをだした。) : Suýt soát : Vừa kịp chuyến tàu cuối cùng. Nộp đơn vừa suýt hết hạn nộp.

  8. ぴかぴか : 靴をぴかぴかにみがく (ぴかぴか : くつをぴかぴかにみがく) : Đánh giầy sáng bóng.

  9. のろのろ : 電車がのろのろ走っている。 (のろのろ : でんしゃがのろのろはしっている。) : Xe điện chạy chậm chạp.

  10. ぺらぺら: 秘密(ひみつ)をぺらぺらしゃべる. 田中さんは英語がぺらぺらだ。
    Nói bí mật ra hết sạch. Tanaka nói tiếng Anh trôi chảy.

Từ vựng tiếng Nhật N3 – ngày 98

  1. ぺこぺこ : おなかがぺこぺこだ。 : Bụng đói cồn cào.

  2. ますます(する): 物価はますます上がるだろう。 (ますます(する): ぶっかはますますあがるだろう。) : Có lẽ giá cả đang dần dần tăng lên.

  3. だんだん : だんだん寒くなりますね。 (だんだん : だんだんさむくなりますね。) : Trời càng ngày càng lạnh nhỉ.

  4. どんどん : 彼の日本語はどんどん上達している。 (どんどん: かれのにほんごはどんどんじょうたつしている。) : Tiếng Nhật của anh ấy đang ngày càng giỏi lên.

  5. そろそろ : そろそろ始めましょう。 (そろそろ : そろそろはじめましょう。) : Sắp sửa bắt đầu thôi!

  6. もともと : 彼はもともと気の弱い人だった。 この時計はもともと安かったから、壊れ(こわ)ても仕方がない。 : Vốn là, bản chất là:
    Anh ấy vốn là một người yếu đuối. Chiếc đồng hồ này vốn cũng rẻ nên việc bị vỡ là không thể tránh khỏi.

  7. たまたま : たまたま高校時代(こうこうじだい)の友人に会った : Tôi thường xuyên gặp lại người bạn hồi cấp 3.

  8. まあまあ: 試験の結果はまあまあだった : Kết quả bài kiểm tra cũng tạm ổn.

  9. さまざま : さまざまな商品 (さまざま : さまざまなしょうひん) : Sản phẩm phong phú

Từ vựng tiếng Nhật N3 – ngày 99

  1. 理想の人に出会う (りそうのひとにであう) : Gặp người lý tưởng

  2. 出会い (であい) : Gặp gỡ

  3. 客を出迎える (きゃくをでむかえる) : Chào đón khách hàng

  4. 出迎え (でむかえ) : Chào đón

  5. 見送る (みおくる) : Tiễn đưa

  6. 見送り (みおくり) : Tiễn đưa

  7. 空を見上げる (そらをみあげる) : Nhìn lên trời

  8. 通りを見下ろす (とおりをみおろす) : Nhìn xuống đường

  9. 急に立ち止まる (きゅうにたちどまる) : Dừng đột ngột

  10. ソファーから立ち上がる (ソファーからたちあがる) : Đứng lên khỏi sô pha

  11. 寺の前を通りかかる (てらのまえをとおりかかる) : Đi qua trước đền

Từ vựng tiếng Nhật N3 – ngày 100

  1. 郵便局を通り過ぎる (ゆうびんきょくをとおりすぎる) : Đi quá bưu điện

  2. 隣の人に話しかける (となりのひとにはなしかける) : Bắt chuyện với người bên cạnh

  3. 田中さんと話し合う (たなかさんとはなしあう) : Trao đổi với Tanaka

  4. 話し合い (はなしあい) : Trao đổi, thảo luận

  5. 中村さんと知り合う (なかむらさんとしりあう) : Quen biết với Nakamura

  6. 知り合い (しりあい) : Quen biết

  7. 駅で待ち合わせる (えきでまちあわせる) : Hẹn gặp nhau ở nhà ga

  8. 待ち合わせ (まちあわせ) : Hẹn gặp nhau

  9. 電話で問い合わせる (でんわでといあわせる) : Hỏi đáp qua điện thoại

  10. 問い合わせ (といあわせ) : Hỏi đáp

Từ vựng tiếng Nhật N3 – ngày 101

  1. 旅行の会社に申し込む (りょこうのかいしゃにもうしこむ) : Đăng ký với công ty du lịch

  2. 申し込み (もうしこみ) : Đăng ký

  3. 申し込みを締め切る (もうしこみをしめきる) : Hết hạn đăng ký

  4. 締め切り (しめきり) : Hết hạn

  5. 申し込みを受け付ける (もうしこみをうけつける) : Tiếp nhận sự đăng ký

  6. 受付 (うけつけ) : Quầy tiếp tân

  7. 荷物を受け取る (にもつをうけとる) : Nhận hành lý

  8. 受け取り (うけとり) : Việc tiếp nhận

  9. 電池を取り替える (でんちをとりかえる) : Thay pin

  10. 予約を取り消す (よやくをとりけす) : Hủy đặt trước

Từ vựng tiếng Nhật N3 – ngày 102

  1. 取り消し (とりけし) : Hủy  bỏ

  2. CDを取り出す (CDをとりだす) : Lấy CD ra

  3. 子供が飛び出す (こどもがとびだす) : Đứa trẻ nhảy ra

  4. プールに飛び込む (プールにとびこむ) : Nhảy xuống bể bơi

  5. 大学を出る (だいがくをでる) : Tốt nghiệp đại học

  6. 会議に出る (かいぎにでる) : Có mặt ở hội nghị

  7. 食事が出る (しょくじがでる) : Bữa ăn đã được dọn ra

  8. 食事を出す (しょくじをだす) : Dọn bữa ăn ra

  9. 結論が出る (けつろんがでる) : Kết luận đã được đưa ra

  10. 結論を出す (けつろんをだす) : Đưa ra kết luận

Như vậy là các bạn đã học hết 60 từ vựng N3 của tuần thứ 17. Các bạn hãy ôn lại 1 lượt trước khi chuyển sang tuần thứ 18.

Ngoài ra các bạn có thể chuyển sang các phần khác bằng cách nhấn vào các trang sau (link tới các trang tại dưới phần comment).

Ngoài ra trong quá luyện thi N3, các bạn nên học song song với các kỹ năng khác : ngữ pháp N3, chữ Hán N3, luyện đọc N3, luyện nghe N3 để có sự đồng điều giữa các kỹ năng, hoặc đi theo kết hoạch luyện thi N3 trong 3 tháng, 6 tháng để có sự phân bổ thời gian học hợp lý.

Chúc các bạn học tiếng Nhật online  hiệu quả !

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :
Submit your review
1
2
3
4
5
Submit
     
Cancel

Create your own review

từ vựng N3
Average rating:  
 1 reviews
by nguyen doan on từ vựng N3

2 bộ giáo trình lận, tiện quá, khỏi phải tra, cảm ơn bạn !

Câu hỏi - góp ý :