Từ vựng tiếng Nhật N3 – Luyện thi tiếng Nhật N3

Từ vựng tiếng Nhật N3 – Tuần 5Từ vựng tiếng Nhật N3

Mời các bạn tiếp tục học từ vựng tiếng Nhật N3 – tuần thứ 5

Mẹo học từ vựng :
  • Học đều đặn, ôn luyện lại sau mỗi ngày, 3 ngày và đặc biệt 1 tuần cần ôn lại cả tuần

  • Note lại những từ khó, học cả tuần không vô, mang list này theo mình để có thể ôn lại

  • Với mỗi từ nên tưởng tượng ra tình huống sử dụng, đặt câu, hoặc các cách học khác như đã đề cập trong bài : Cách học từ vựng tiếng Nhật.

  • Sự nỗ lực và kiên trì sẽ giúp bạn tự học tiếng Nhật có hiệu quả nhất !

Từ vựng tiếng Nhật N3 – ngày 25

  1. 指定席 (していせき) : Ghế chỉ định. Ghế đã chọn (khi mua vé máy bay, tàu hỏa, xe bus…)

  2. 自由席 (じゆうせき) : Ghế ngồi tự do. Ghế không chỉ định, không chọn trước.

  3. 窓側 (まどがわ) : Hướng cửa sổ (ghế ngồi… gần cửa sổ máy bay…)

  4. 通路側 (つうろがわ) : Hướng đi lại (ghế ngồi… gần lối đi lại trên máy bay…)

  5. 乗車券 (じょうしゃけん) : Vé lên tàu, xe…

  6. 片道切符 (かたみちきっぷ) : Vé một chiều

  7. 往復切符 (おうふくきっぷ) : Vé khứ hồi

  8. 特急券 (とっきゅうけん) : vé tầu tốc hành

  9. 特急料金 (とっきゅうりょうきん) : chi phí đi tàu tốc hành

  10. 回数券 (かいすうけん) : vé theo lượt

Từ vựng tiếng Nhật N3 – ngày 26

  1. 定期券 (ていきけん) : Vé tháng

  2. 改札口を通る (かいさつぐちをとおる) : Đi qua cửa soát vé

  3. 切符を払い戻す (きっぷをはらいもどす) : Hoàn lại tiền vé

  4. 払い戻し (はらいもどし) : Sự hoàn lại tiền

  5. (プラット)ホームが混雑している ((プラット)ホームがこんざつしている) : Sân ga hỗn tạp (đông người)

  6. 白線(黄色の線)の内側に下がる (はくせん(きいろのせん)のうちがわにさがる) : Lùi vào trong / sau vạch kẻ trắng (vạch kẻ vàng).

  7. 外側 (そとがわ) : phía bên ngoài

  8. 特急が通過する (とっきゅうがつうかする) : Tàu tốc hành không dừng ở đây (đi qua nhưng không dừng)

  9. 乗車する (じょうしゃする) : Lên tàu

  10. 発車する (はっしゃする) : Xe khởi hành

Từ vựng tiếng Nhật N3 – ngày27

  1. 下車する (げしゃする) : Xuống tàu, xe …

  2. 電車(の中)はがらがらだ。 (でんしゃ(のなか)はがらがらだ。) : Tàu trống, hầu như không có khách.

  3. 空っぽ (からっぽ) : Trống rỗng, không có gì bên trong. 空っぽの財布 : ví trống rỗng

  4. 満員電車で通勤する (まんいんでんしゃでつうきんする) : Đi làm trên tàu chật kín người

  5. 電車がゆれる (でんしゃがゆれる) : Tàu điện rung

  6. 始発(電車) (しはつ(でんしゃ)) : Chuyến tàu đầu tiên

  7. 終電 (しゅうでん) : Chuyến tàu cuối

  8. 始発駅から乗る (しはつえきからのる) : Lên từ ga đầu

  9. 終点で降りる (しゅうてんでおりる) : Xuống ở ga cuối

  10. 急行から各駅停車に乗り換える (きゅうこうからかくえきていしゃにのりかえる) : Chuyển từ tàu tốc hành sang tàu dừng ở từng ga

Từ vựng tiếng Nhật N3 – ngày 28

  1. 乗り換え (のりかえる) : Việc chuyển xe, tàu

  2. 乗り遅れる (のりおくれる) : Nhỡ tàu, xe

  3. 乗り過ごす (のりすごす) : Nhỡ điểm dừng. Đi quá điểm đích mà không xuống (Do lơ đễnh, không cố ý)

  4. 乗り越す (のりこす) : Đi quá điểm đến theo dự định ban đầu (có thể do lơ đễnh, có thể do cố ý đổi kế hoạch)

  5. 乗り越し (のりこし) : Đi vượt quá điểm đích dự định ban đầu

  6. 運賃を清算する (うんちんをせいさんする) : Tính toán, thanh toán tiền đi lại (tiền vé tàu xe…)

  7. 車掌が車内アナウンスをする (しゃしょうがしゃないアナウンスをする) : Nhân viên tàu, xe đọc thông báo trên xe

  8. 携帯電話の使用を控える (けいたいでんわのしようをひかえる) : Hạn chế (tới mức tối đa) việc sử dụng điện thoại di động.

  9. (を)年寄り/老人にゆずる (としより/ろうじんにゆずる) : Nhường (ghế) cho người già

  10. 優先席 (ゆうせんせき) : Ghế ưu tiên

Từ vựng tiếng Nhật N3 – ngày 29

  1. 体の不自由な人 (からだのふじゆうなひと) : Người khuyết tật

  2. 痴漢にあう (ちかんにあう) : Bị sàm sỡ

  3. 駅の売店 (えきのばいてん) : Cửa hàng bán đồ ở nhà ga

  4. フロントガラス : Kính phía trước xe ô tô

  5. ワィパー : Cần gạt nước ô tô

  6. ボンネット : Đầu xe ô tô (Khu vực chứa động cơ). Nguồn gốc từ tiếng Anh : bonnet

  7. ライト : Đèn xe

  8. バックミラー : Kính chiếu hậu trong và ngoài xe

  9. トランク : Cốp xe

  10. タイヤ : Lốp xe

Từ vựng tiếng Nhật N3 – ngày 30

  1. サイドミラー : Kính chiếu hậu hai bên xe

  2. 助手席 (じょしゅせき) : Ghế phụ

  3. 運転席 (うんてんせき) : Ghế lái xe

  4. カーナビ : Hệ thống chỉ đường. Nguồn gốc từ tiếng Anh : car navigation

  5. ハンドル : Tay lái. Nguồn gốc từ tiếng Anh : handle.

  6. キー : Chìa khóa

  7. 運転免許証 (うんてんめんきょしょう) : Bằng lái xe

  8. ドライブをする : Lái xe đi chơi

  9. レンタカーを借りる (レンタカーをかりる) : Thuê xe

  10. トランクに荷物を積む (トランクににもつをつむ) : Chất hành lý vào cốp xe

Như vậy là các bạn đã học hết 60 từ vựng N3 của tuần thứ 5. Các bạn hãy ôn lại 1 lượt trước khi chuyển sang tuần thứ 6.

Ngoài ra các bạn có thể chuyển sang các phần khác bằng cách nhấn vào các trang sau (link tới các trang tại dưới phần comment.

Ngoài ra trong quá luyện thi N3, các bạn nên học song song với các kỹ năng khác : ngữ pháp N3, chữ Hán N3, luyện đọc N3, luyện nghe N3 để có sự đồng điều giữa các kỹ năng, hoặc đi theo kết hoạch luyện thi N3 trong 3 tháng, 6 tháng để có sự phân bổ thời gian học hợp lý.

Chúc các bạn tự học tiếng Nhật hiệu quả !

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :
Submit your review
1
2
3
4
5
Submit
     
Cancel

Create your own review

từ vựng N3
Average rating:  
 1 reviews
by nguyen doan on từ vựng N3

2 bộ giáo trình lận, tiện quá, khỏi phải tra, cảm ơn bạn !

Câu hỏi - góp ý :