Từ vựng tiếng Nhật N3 – Luyện thi tiếng Nhật N3

Từ vựng tiếng Nhật N3 – Tuần 10Từ vựng tiếng Nhật N3

Mời các bạn tiếp tục học 60 từ vựng N3 – tuần thứ 10

Mẹo học từ vựng :
  • Học đều đặn, ôn luyện lại sau mỗi ngày, 3 ngày và đặc biệt 1 tuần cần ôn lại cả tuần

  • Note lại những từ khó, học cả tuần không vô, mang list này theo mình để có thể ôn lại

  • Với mỗi từ nên tưởng tượng ra tình huống sử dụng, đặt câu, hoặc các cách học khác như đã đề cập trong bài : Cách học từ vựng tiếng Nhật.

  • Sự nỗ lực và kiên trì sẽ giúp bạn tự học tiếng Nhật online có hiệu quả nhất !

Từ vựng tiếng Nhật N3 – ngày 55

  1. 迷惑がかかる (めいわくがかかる) : Bị làm phiền. Ví dụ : 静かにしてください。迷惑がかかるから : Hãy giữ trật tự, chúng tôi đang bị làm phiền đấy.

  2. レジ : Quầy thanh toán

  3. 勘定を済ませる (かんじょうをすませる) : Thanh toán hóa đơn

  4. 「お勘定をお願いします。」 (「おかんじょうをおねがいします。」) : “Xin hãy thanh toán cho tôi” (Nhờ nhân viên cửa hàng tính tiền để chúng ta trả tiền đồ ăn)

  5. 別々に払う (べつべつにはらう) : Ai ăn thì trả tiền người ấy. Trả riêng, không gộp lại để trả.

  6. 「別でお願いします。」 (「べつでおねがいします。」) : “Tính riêng cho chúng tôi”. “Xin hãy tính riêng”

  7. 割り勘にする (わりかんにする) : Chia tiền ăn

  8. おごる : Đãi (động từ – trả tiền ăn, đãi cả đội)

  9. おごり : Đãi (danh từ – chỉ bữa tiệc, bữa ăn được người khác trả tiền). コーヒーは私のおごりです. Cà phê để tớ đãi nhé.

  10. 現金で払う (げんきんではらう) : Trả bằng tiền mặt

Từ vựng tiếng Nhật N3 – ngày 56

  1. (クレジット)カードで払う (はらう) : Trả bằng thẻ tín dụng

  2. カードの有効期限を確認する (カードのゆうこうきげんをかくにんする) : Xác nhận hạn sử dụng của thể tín dụng

  3. (お)札をくずす ((お)さつをくずす) : Đổi tiền. Phá tiền chẵn đổi thành tiền lẻ.

  4. (お)つりをもらう : Nhận tiền thừa

  5. レシート/領収書をもらう (レシート/りょうしゅうしょをもらう) : Nhận hóa đơn thanh toán

  6. ぜいたくをする : Ăn tiêu xa hoa

  7. 無駄遣いをする (むだづかいをする) : Tiêu xài hoang phí

  8. 請求書が届く (せいきゅうしょがとどく) : Hóa đơn thanh toán được chuyển đến nhà

  9. 費用がかかる (ひようがかかる) : Tốn tiền chi phí

  10. 今月の生活費が不足する (こんげつのせいかつひがふそくする) : Thiếu tiền sinh hoạt tháng này

Từ vựng tiếng Nhật N3 – ngày 57

  1. 交通費 (こうつうひ) : Phí đi lại

  2. お金が足りる (おかねがたりる) : Có đủ tiền

  3. 食費を節約する (しょくひをせつやくする) : Tiết kiệm phí ăn uống

  4. 無駄を省く (むだをはぶく) : Giảm bớt lãng phí

  5. 無駄をなくす (むだをなくす) : Phòng chống lãng phí

  6. 貧乏になる (びんぼうになる) : trở nên nghèo khó

  7. (お)金持ちになる ((お)かねもちになる) : trở nên giàu có

  8. 貧しい生活 (まずしいせいかつ) : Cuộc sống khốn khó

  9. 借金をする (しゃっきんをする) : Vay tiền

  10. 科目 (かもく) : Môn học

Từ vựng tiếng Nhật N3 – ngày 58

571. 教科 (きょうか) : Giáo khoa. Tài liệu được biên soạn một cách có tổ chức về 1 lĩnh vực nào đó như : tri thức, kỹ thuật, kỹ năng, kinh nghiệm. Tham khảo : wiki

  1. 得意な (とくいな) : (môn học, trò chơi… mà mình ) giỏi, thích

  2. 苦手な (にがてな) : (môn học, trò chơi… mà mình ) Kém, không thích

  3. 国語 (こくご) : Quốc ngữ. Là ngôn ngữ chính thống của một quốc gia

  4. 算数 (さんすう) : Môn toán

  5. 理科 (りか) : Các môn khoa học

  6. 社会 (しゃかい) : Các môn xã hội

  7. 体育 (たいいく) : Thể dục

  8. 入学する (にゅうがくする) : Nhập học

  9. 私立高校 (しりつこうこう) : Trường cấp 3 tư thục

Từ vựng tiếng Nhật N3 – ngày 59

  1. 公立高校 (こうりつこうこう) : Trường cấp 3 công lập

  2. 国立大学 (こくりつだいがく) : Trường đại học quốc lập

  3. 昼休み (ひるやすみ) : Nghỉ trưa

584.(お)弁当 (べんとう) : Cơm hộp

  1. 給食 (きゅうしょく) : Cơm suất

  2. 時間割 (じかんわり) : Thời khóa biểu

  3. 入学式 (にゅうがくしき) : Lễ nhập học.

  4. 卒業式 (そつぎょうしき) : Lễ tốt nghiệp

  5. 出席する (しゅっせきする) : Có mặt

  6. 欠席する (けっせきする) : Vắng mặt

Từ vựng tiếng Nhật N3 – ngày 60

  1. バスで通学する (バスでつうがくする) : Đến trường bằng xe buýt

  2. 通勤する (つうきんする) : Đi làm (chỉ việc từ nhà đến chỗ làm)

  3. 1/ 2/ 3学期 (がっき) : Học kỳ 1/ 2/ 3

  4. 今学期 (こんがっき) : Kỳ này

  5. 前期 (ぜんき) : Kỳ trước

  6. 後期 (こうき) : Kỳ tới

  7. 同じ学年 (おなじがくねん) : Cùng niên học. Cùng khóa, cùng cấp học

  8. 自習する (じしゅうする) : Tự học

  9. 鉛筆をけずる (えんぴつをけずる) : Gọt bút chì

  10. 物差し/定規で測る (ものさし/じょうぎではかる) : Đo bằng thước kẻ

Như vậy là các bạn đã học hết 60 từ vựng N3 của tuần thứ 10. Các bạn hãy ôn lại 1 lượt trước khi chuyển sang tuần thứ 11.

Ngoài ra các bạn có thể chuyển sang các phần khác bằng cách nhấn vào các trang sau (link tới các trang tại dưới phần comment).

Ngoài ra trong quá luyện thi N3, các bạn nên học song song với các kỹ năng khác : ngữ pháp N3, chữ Hán N3, luyện đọc N3, luyện nghe N3 để có sự đồng điều giữa các kỹ năng, hoặc đi theo kết hoạch luyện thi N3 trong 3 tháng, 6 tháng để có sự phân bổ thời gian học hợp lý.

Chúc các bạn tự học tiếng Nhật hiệu quả !

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :
Submit your review
1
2
3
4
5
Submit
     
Cancel

Create your own review

từ vựng N3
Average rating:  
 1 reviews
by nguyen doan on từ vựng N3

2 bộ giáo trình lận, tiện quá, khỏi phải tra, cảm ơn bạn !

Câu hỏi - góp ý :