Từ vựng tiếng Nhật N3 – Luyện thi tiếng Nhật N3

Trang: 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18

Từ vựng tiếng Nhật N3 – Tuần 10Luyện thi tiếng Nhật N3

Mời các bạn tiếp tục học 60 từ vựng N3 – tuần thứ 10

Từ vựng tiếng Nhật N3 – ngày 55

迷惑がかかる (めいわくがかかる) : Bị làm phiền. Ví dụ : 静かにしてください。迷惑がかかるから : Hãy giữ trật tự, chúng tôi đang bị làm phiền đấy.

レジ : Quầy thanh toán

勘定を済ませる (かんじょうをすませる) : Thanh toán hóa đơn

「お勘定をお願いします。」 (「おかんじょうをおねがいします。」) : “Xin hãy thanh toán cho tôi” (Nhờ nhân viên cửa hàng tính tiền để chúng ta trả tiền đồ ăn)

別々に払う (べつべつにはらう) : Ai ăn thì trả tiền người ấy. Trả riêng, không gộp lại để trả.

「別でお願いします。」 (「べつでおねがいします。」) : “Tính riêng cho chúng tôi”. “Xin hãy tính riêng”

割り勘にする (わりかんにする) : Chia tiền ăn

おごる : Đãi (động từ – trả tiền ăn, đãi cả đội)

おごり : Đãi (danh từ – chỉ bữa tiệc, bữa ăn được người khác trả tiền). コーヒーは私のおごりです. Cà phê để tớ đãi nhé.

現金で払う (げんきんではらう) : Trả bằng tiền mặt

Từ vựng tiếng Nhật N3 – ngày 56

(クレジット)カードで払う (はらう) : Trả bằng thẻ tín dụng

カードの有効期限を確認する (カードのゆうこうきげんをかくにんする) : Xác nhận hạn sử dụng của thể tín dụng

(お)札をくずす ((お)さつをくずす) : Đổi tiền. Phá tiền chẵn đổi thành tiền lẻ.

(お)つりをもらう : Nhận tiền thừa

レシート/領収書をもらう (レシート/りょうしゅうしょをもらう) : Nhận hóa đơn thanh toán

ぜいたくをする : Ăn tiêu xa hoa

無駄遣いをする (むだづかいをする) : Tiêu xài hoang phí

請求書が届く (せいきゅうしょがとどく) : Hóa đơn thanh toán được chuyển đến nhà

費用がかかる (ひようがかかる) : Tốn tiền chi phí

今月の生活費が不足する (こんげつのせいかつひがふそくする) : Thiếu tiền sinh hoạt tháng này

Từ vựng tiếng Nhật N3 – ngày 57

交通費 (こうつうひ) : Phí đi lại

お金が足りる (おかねがたりる) : Có đủ tiền

食費を節約する (しょくひをせつやくする) : Tiết kiệm phí ăn uống

無駄を省く (むだをはぶく) : Giảm bớt lãng phí

無駄をなくす (むだをなくす) : Phòng chống lãng phí

貧乏になる (びんぼうになる) : trở nên nghèo khó

(お)金持ちになる ((お)かねもちになる) : trở nên giàu có

貧しい生活 (まずしいせいかつ) : Cuộc sống khốn khó

借金をする (しゃっきんをする) : Vay tiền

科目 (かもく) : Môn học

Từ vựng tiếng Nhật N3 – ngày 58

571. 教科 (きょうか) : Giáo khoa. Tài liệu được biên soạn một cách có tổ chức về 1 lĩnh vực nào đó như : tri thức, kỹ thuật, kỹ năng, kinh nghiệm. Tham khảo : wiki

得意な (とくいな) : (môn học, trò chơi… mà mình ) giỏi, thích

苦手な (にがてな) : (môn học, trò chơi… mà mình ) Kém, không thích

国語 (こくご) : Quốc ngữ. Là ngôn ngữ chính thống của một quốc gia

算数 (さんすう) : Môn toán

理科 (りか) : Các môn khoa học

社会 (しゃかい) : Các môn xã hội

体育 (たいいく) : Thể dục

入学する (にゅうがくする) : Nhập học

私立高校 (しりつこうこう) : Trường cấp 3 tư thục

Từ vựng tiếng Nhật N3 – ngày 59

公立高校 (こうりつこうこう) : Trường cấp 3 công lập

国立大学 (こくりつだいがく) : Trường đại học quốc lập

昼休み (ひるやすみ) : Nghỉ trưa

584.(お)弁当 (べんとう) : Cơm hộp

給食 (きゅうしょく) : Cơm suất

時間割 (じかんわり) : Thời khóa biểu

入学式 (にゅうがくしき) : Lễ nhập học.

卒業式 (そつぎょうしき) : Lễ tốt nghiệp

出席する (しゅっせきする) : Có mặt

欠席する (けっせきする) : Vắng mặt

Từ vựng tiếng Nhật N3 – ngày 60

バスで通学する (バスでつうがくする) : Đến trường bằng xe buýt

通勤する (つうきんする) : Đi làm (chỉ việc từ nhà đến chỗ làm)

1/ 2/ 3学期 (がっき) : Học kỳ 1/ 2/ 3

今学期 (こんがっき) : Kỳ này

前期 (ぜんき) : Kỳ trước

後期 (こうき) : Kỳ tới

同じ学年 (おなじがくねん) : Cùng niên học. Cùng khóa, cùng cấp học

自習する (じしゅうする) : Tự học

鉛筆をけずる (えんぴつをけずる) : Gọt bút chì

物差し/定規で測る (ものさし/じょうぎではかる) : Đo bằng thước kẻ

Như vậy là các bạn đã học hết 60 từ vựng N3 của tuần thứ 10. Các bạn hãy ôn lại 1 lượt trước khi chuyển sang tuần thứ 11. Hoặc chuyển sang các phần khác bằng cách nhấn vào các trang sau (link tới các trang tại dưới phần comment).

Trong quá luyện thi N3, các bạn nên học song song với các kỹ năng khác : ngữ pháp N3, chữ Hán N3, luyện đọc N3, luyện nghe N3 để có sự đồng điều giữa các kỹ năng, hoặc đi theo kết hoạch luyện thi N3 trong 3 tháng, 6 tháng để có sự phân bổ thời gian học hợp lý.

Chúc các bạn tự học tiếng Nhật hiệu quả !

Trang: 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

2 thoughts on “Từ vựng tiếng Nhật N3 – Luyện thi tiếng Nhật N3

Câu hỏi - góp ý :