Từ vựng tiếng Nhật N3 – Luyện thi tiếng Nhật N3

Từ vựng tiếng Nhật N3 – Tuần 4Từ vựng tiếng Nhật N3

Mời các bạn tiếp tục học từ vựng tiếng Nhật N3 – tuần thứ 4

Mẹo học từ vựng :
  • Học đều đặn, ôn luyện lại sau mỗi ngày, 3 ngày và đặc biệt 1 tuần cần ôn lại cả tuần

  • Note lại những từ khó, học cả tuần không vô, mang list này theo mình để có thể ôn lại

  • Với mỗi từ nên tưởng tượng ra tình huống sử dụng, đặt câu, hoặc các cách học khác như đã đề cập trong bài : Cách học từ vựng tiếng Nhật.

  • Sự nỗ lực và kiên trì sẽ giúp bạn tự học tiếng Nhật có hiệu quả nhất !

Từ vựng tiếng Nhật N3 – ngày 19

  1. いたずらをする : Nghịch ngợm, phá phách

  2. いたずらな : Nghịch ngợm, phá phách (tính từ)

  3. 手をつなぐ (てをつなぐ) : Nắm tay

  4. 手を放す (てをはなす) : Buông tay

  5. 子供が迷子になる (こどもがまいごになる) : trẻ con bị lạc

  6. 子供が母親の後についている (こどもがははおやのあとについている) : Trẻ con đi theo sau mẹ

  7. 犬を飼う (いぬをかう) : Nuôi chó

  8. 散歩に連れて行く (さんぽにつれていく) : Dẫn đi dạo

  9. 犬にえさをやる/与える (いぬにえさをやる/あたえる) : Cho chó ăn thức ăn giành cho chó

  10. さきおととい : hôm kìa (hôm trước trước của ngày hôm kia)

Từ vựng tiếng Nhật N3 – ngày 20

  1. 一昨日 (いっさくじつ) : Hôm kia (cách nói trang trọng, lịch sự)

  2. 昨日 (さくじつ) : Hôm qua (cách nói trang trọng, lịch sự)

  3. 今日 (こんにち) : Hôm nay (cách nói trang trọng, lịch sự)

  4. 明日 (あす) : Ngày mai ( văn viết)

  5. あさって : Ngày kia. Ngày tiếp sau của ngày mai

  6. しあさって : 3 hôm sau

  7. 元日/ 元旦 (がんじつ/ がんたん) : Ngày đầu năm mới (ngày mùng 1 tháng 1)

  8. 上旬/ 初旬 (じょうじゅん/ しょじゅん) : Thượng tuần (10 ngày đầu tháng)

  9. 中旬 (ちゅうじゅん) : Trung tuần (10 ngày giữa tháng)

  10. 下旬 (げじゅん) : Hạ tuần (10 ngày cuối tháng)

Từ vựng tiếng Nhật N3 – ngày 21

  1. 月末 (げつまつ) : Cuối tháng

  2. 平日 (へいじつ) : Ngày thường

  3. 祝日/祭日 (しゅくじつ/さいじつ) : Ngày nghỉ lễ

  4. 昨年 (さくねん) : Năm ngoái (cách nói trang trọng, lịch sự)

  5. 一昨年 (いっさくねん) : Năm kia (cách nói trang trọng, lịch sự)

  6. 再来年 (さらいねん) : Năm sau nữa

  7. 先々月 (せんせんげつ) : Tháng trước nữa

  8. 先々週 (せんせんしゅう) : Tuần trước nữa

  9. 再来月 (さらいげつ) : Tháng sau nữa

  10. 再来週 (さらいしゅう) : Tuần sau nữa

  11. 先日 (せんじつ) : hôm trước (cách nói trang trọng, lịch sự)

Từ vựng tiếng Nhật N3 – ngày 22

  1. 年末年始 (ねんまつねんし) : Thời điểm chuyển giao giữa cuối năm cũ và đầu năm mới

  2. 暮れ (くれ) : cuối (năm, buổi…). 秋の暮れ cuối mùa thu

  3. 休暇をとる (きゅうかをとる) : Xin nghỉ phép. Sử dụng ngày nghỉ phép

  4. (を)調整する (ちょうせいする) : Điều chỉnh, chỉnh lí

  5. (を)変更する (へんこうする) : Sửa đổi, thay đổi

  6. (を)ずらす : Xê dịch, dời (đồ vật sang 1 bên. 椅子をずらして、通す. Dịch ghế sang 1 bên và đi qua

  7. 予定 (よてい) : Dự định

  8. 日にち (ひにち) : Ngày tháng. 私の来日の日にちはまだ決まってない. Ngày tháng tới Nhật của tôi vẫn chưa được quyết định.

  9. 日程 (にってい) : Lịch trình (Thăm quan du lịch, làm việc, thăm viếng…)

Từ vựng tiếng Nhật N3 – ngày 23

  1. スケジュール : Lịch trình, thời khoá biểu

  2. 旅行会社に申し込む (りょこうかいしゃにもうしこむ) : Đăng ký với công ty du lịch

  3. 予約を取り消す/キャンセルする (よやくをとりけす/ キャンセルする) : Hủy đặt trước

  4. 荷物をつめる (にもつをつめる) : Nhồi nhét hành lý (vào trong va li…)

  5. 海外旅行 (かいがいりょこう) : Du lịch nước ngoài

  6. 国内旅行 (こくないりょこう) : Du lịch trong nước

  7. 二泊三日で温泉に行く (にはくみっかで おんせんにいく) : Đi suối nước nóng 3 ngày 2 đêm

  8. 日帰りで温泉に行く (ひがえりで おんせんにいく) : Đi suối nước nóng đi về trong ngày

  9. 旅館に宿泊する (りょかんに しゅくはくする) : Nghỉ qua đêm ở nhà trọ

  10. 階段を上る/上がる (かいだんをのぼる/あがる) : Lên cầu thang

Từ vựng tiếng Nhật N3 – ngày 24

  1. 階段を下る/下りる (かいだんをくだる/おりる) : Xuống cầu thang

  2. エスカレーターの上り/下り (エスカレーターののぼり/くだり) : Lối lên/ xuống của thang cuốn

  3. 下り電車 kudari densha: Chuyến tàu đi xuôi (Đi từ nơi Thiên Hoàng ở – Tokyo đi nơi khác)

  4. 上り電車 nobori densha : chuyến tàu ngược (đi về phía nơi Thiên Hoàng ở – Tokyo)

  5. 列車の時刻を調べる (れっしゃのじこくをしらべる) : Xem thời gian của tàu hỏa

  6. 時刻表 (じこくひょう) : Bảng giờ tàu chạy

  7. 東京発横浜行き (とうきょうはつよこはまゆき) : Tàu xuất phát ở Tokyo đi hướng Yokohama

  8. 私鉄 (してつ) : Hãng đường sắt tư nhân

  9. 新幹線 (しんかんせん) : Tàu tốc hành shinkansen

  10. 座席を指定する (ざせきをしていする) : Chỉ định ghế ngồi, chọn chỗ ngồi (khi đặt vé máy bay …)

Như vậy là các bạn đã học hết 60 từ vựng N3 của tuần thứ 4. Các bạn hãy ôn lại 1 lượt trước khi chuyển sang tuần thứ 5.

Ngoài ra các bạn có thể chuyển sang các phần khác bằng cách nhấn vào các trang sau (link tới các trang tại dưới phần comment.

Ngoài ra trong quá luyện thi N3, các bạn nên học song song với các kỹ năng khác : ngữ pháp N3, chữ Hán N3, luyện đọc N3, luyện nghe N3 để có sự đồng điều giữa các kỹ năng, hoặc đi theo kết hoạch luyện thi N3 trong 3 tháng, 6 tháng để có sự phân bổ thời gian học hợp lý.

Chúc các bạn tự học tiếng Nhật hiệu quả !

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :
Submit your review
1
2
3
4
5
Submit
     
Cancel

Create your own review

từ vựng N3
Average rating:  
 1 reviews
by nguyen doan on từ vựng N3

2 bộ giáo trình lận, tiện quá, khỏi phải tra, cảm ơn bạn !

Câu hỏi - góp ý :