Từ vựng tiếng Nhật N3 – Luyện thi tiếng Nhật N3

Từ vựng tiếng Nhật N3 – Tuần 9

Từ vựng tiếng Nhật N3

Mẹo học từ vựng :

– Học đều đặn, ôn luyện lại sau mỗi ngày, 3 ngày và đặc biệt 1 tuần cần ôn lại cả tuần

– Note lại những từ khó, học cả tuần không vô, mang list này theo mình để có thể ôn lại

– Với mỗi từ nên tưởng tượng ra tình huống sử dụng, đặt câu, hoặc các cách học khác như đã đề cập trong bài : Cách học từ vựng tiếng Nhật.

– Sự nỗ lực và kiên trì sẽ giúp bạn tự học tiếng Nhật có hiệu quả nhất !

Mời các bạn tiếp tục học từ vựng tiếng Nhật N3 – tuần thứ 9

49.

Từ vựng tiếng Nhật N3 – ngày 49

481. 外食する (がいしょくする) : Đi ăn ngoài
482. お昼を食べる/昼食をとる (おひるをたべる/
ちゅうしょくをとる) : Ăn bữa trưa
483. ランチ : Bữa trưa
484. 雰囲気のいい店 (ふんいきのいいみせ) : Cửa hàng có bầu không khí tốt
485. 満席 (まんせき) : Đầy khách
486. すいている : đang vắng khách
487. 列に並ぶ (れつにならぶ) : Xếp thành hàng
488. 行列ができる (ぎょうれつができる) : Thành hàng
489. 禁煙席 (きんえんせき) : Ghế cấm hút thuốc
490. 喫煙席 (きつえんせき) : Ghế cho phép hút thuốc

 

50.

Từ vựng tiếng Nhật N3 – ngày50

491. ウエートレスにおすすめを聞く (ウエートレスにおすすめをきく) : Nghe sự gợi ý của bồi bàn
492. 量が多い (りょうがおおい) : Số lượng nhiều
493. 量が少ない (りょうがすくない) : Số lượng ít
494. 注文が決まる (ちゅうもんがきまる) : Gọi món đã được quyết định
495. 注文する (ちゅうもんする) : Gọi món
496. 注文をとる/受ける (ちゅうもんをとる/うける) : Nhận đơn gọi món
497. デザートを追加する (デザートをついかする) : Gọi thêm món tráng miệng
498. コーヒーのおかわり : Thêm một cốc cà phê
499. 無料/ただ (むりょう/ただ) : Miễn phí
500. 食器を下げる (しょっきをさげる) : Dọn dẹp bát đĩa trên bàn ăn

 

51.

Từ vựng tiếng Nhật N3 – ngày51

501. 料理を残す (りょうりをのこす) : Để lại thức ăn
502. もったいない : Lãng phí
503. 「何名様ですか。」
「二人です。」 (「なんめいさまですか。」
「ふたりです。」) : “Quý khách đi mấy người ạ?” “2 người”
504. 申し訳ございません。
もう少々お待ちください。 (もうしわけございません。
もうしょうしょうおまちください。) : Vô cùng xin lỗi, mong quý khách chờ một chút.
505. お待たせいたしました。 (おまたせいたしました。) : Xin lỗi vì bắt quý khách phải đợi
506. お待ちどおさま。 (おまちどおさま。) : Cảm ơn vì đã chờ đợi.
507. 宴会を開く (えんかいをひらく) : Mở tiệc
508. 飲み会 (のみかい) : Tiệc uống rượu
509. 送別会 (そうべつかい) : Tiệc chia tay
510. 歓迎会 (かんげいかい) : Tiệc chào mừng

52.

Từ vựng tiếng Nhật N3 – ngày 52

511. 飲み放題 (のみほうだい) : Việc uống thỏa thích
512. 食べ放題 (たべほうだい) : Việc ăn thỏa thích
513. (お)酒を注ぐ (さけをつぐ) : Rót rượu
514. (お)湯を注ぐ (ゆをそそぐ) : Rót nước
515. 乾杯する (かんぱいする) : Cạn ly
516. 盛り上がる (もりあがる) : Bầu không khí trở nên náo nhiệt
517. 土が盛り上がる (つちがもりあがる) : Đất ùn lên (khi giun bới)
518. ビールの泡 (ビールのあわ) : Bọt bia
519. あふれる : tràn ngập
520. こぼす : Đổ

 

53.

Từ vựng tiếng Nhật N3 – ngày 53

521. こぼれる : Bị đổ
522. ビールを一気に飲む (ビールをいっきにのむ) : Uống hết bia trong một hơi
523. ウィスキーの水割り (ウィスキーのみずわり) : Pha rượu với nước
524. (お)つまりのチーズ : đồ nhắm là phô mai
525. (お)酒によう (さけによう) : Say rượu
526. 酔っぱらう (よっぱらう) : Bị say
527. 酔っぱらい (よっぱらい) : Say
528. あばれる : Làm loạn lên
529. にぎやかな : náo nhiện
530. やかましい : Ồn ào

 

54.

Từ vựng tiếng Nhật N3 – ngày 54

531. さわがしい : Ồn ào
532. さわぐ : Làm ồn
533. そうぞうしい : Tiếng ồn (do còi)
534. たばこの煙 (たばこのけむり) : Khói thuốc lá
535. 煙い/煙たい (けむい/けむたい) : Nồng nặc mùi khói thuốc
536. グラスを破る (グラスをわる) : Làm vỡ kính
537. グラスが破れる (グラスがわれる) : Kính bị vỡ
538. ビールびんを倒す (ビールびんをたおす) : Làm đổ chai bia
539. ビールびんが倒れる (ビールびんをたおれる) : Chai bia bị đổ
540. ほかの客に迷惑をかける (ほかのきゃくにめいわくをかける) : Làm ảnh hưởng đến khách hàng khác

Phần tiếp theo mời các bạn xem tại trang sau (dưới phần comment)

Chúc các bạn tự học tiếng Nhật hiệu quả !

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Twitter - Pinterest

Có thể bạn quan tâm :
Facebook Comments