Từ vựng tiếng Nhật N3 – Luyện thi tiếng Nhật N3

Từ vựng tiếng Nhật N3 – Tuần 3

Từ vựng tiếng Nhật N3

Mời các bạn tiếp tục học tiếng Nhật N3 – phần từ vựng – tuần thứ 3

Mẹo học từ vựng :
  • Học đều đặn, ôn luyện lại sau mỗi ngày, 3 ngày và đặc biệt 1 tuần cần ôn lại cả tuần

  • Note lại những từ khó, học cả tuần không vô, mang list này theo mình để có thể ôn lại

  • Với mỗi từ nên tưởng tượng ra tình huống sử dụng, đặt câu, hoặc các cách học khác như đã đề cập trong bài : Cách học từ vựng tiếng Nhật.

  • Sự nỗ lực và kiên trì sẽ giúp bạn tự học tiếng Nhật có hiệu quả nhất !

Từ vựng tiếng Nhật N3 – ngày 13

  1. 床をふく (ゆかをふく) : Lau sàn

  2. ふきんで食器をふく (ふきんでしょっきをふく) : Lau bát đĩa bằng khăn lau

  3. 台ぶきんでテーブルをふく (だいぶきんでテーブルをふく) : Lau bàn bằng khăn trong nhà bếp

  4. 家具をみがく (かぐをみがく) : Đánh bóng đồ gia dụng

  5. ブラシでこする : Trà (quần áo) bằng bàn chải

  6. 生ゴミ (なまゴミ) : Rác sống trong nhà bếp

  7. 燃えるゴミ (もえるゴミ) : Rác có thể cháy được

  8. 燃えないゴミ (もえないゴミ) : Rác không cháy được

  9. ゴミを分けるのは面倒だ。面倒くさい。 (ゴミをわけるのはめんどうだ。/めんどうくさい。) : Việc phân loại rác thật phiền phức. Phiền toái

  10. スリッパをそろえる : Để ngay ngắn dép đi trong nhà

Từ vựng tiếng Nhật N3 – ngày 14

  1. 物置にしまう (ものおきにしまう) : Cất vào kho (thường là tủ đừng đồ to hơn cỡ tủ quần áo của Việt Nam 1 chút)

  2. たまる : Bị chất đầy lại, tích lại, (nước) đọng lại (không chảy đi được)

  3. ためる : Tích lại, tích trữ (tiền bạc…)

  4. ぬれている : (lông, áo…)Bị ướt

  5. ぬらす : Làm cho ướt (khăn, tóc)

  6. 湿っている (しめっている) : Ẩm

  7. 干す (ほす) : phơi (cho khô)

  8. 乾く (かわく) : Khô

  9. 乾燥機で乾かす (かんそうきでかわかす) : Làm khô bằng máy sấy

  10. 真っ白に仕上がる (まっしろにしあがる) : Được giặt trắng phau

Từ vựng tiếng Nhật N3 – ngày 15

  1. たたむ : Gập (chiếu, chăn)

  2. 服を汚す (ふくをよごす) : Làm bẩn quần áo

  3. そでが真っ黒に汚れる (そでがまっくろによごれる) : ống tay áo bẩn đen kịt lại

  4. 汚れ (よごれ) : Vết bẩn

  5. (洗濯用)洗剤を入れる ((せんたくよう)せんざいをいれる) : Cho xà bông (bột giặt) vào

  6. (台所用)洗剤(だいどころよう)せんざい : Nước tẩy rửa (dùng trong bếp, nước rửa chén…)

  7. スーツをクリーニングに出す (スーツをクリーニングにだす) : Mang áo vét ra cửa hàng giặt là (nhờ họ giặt hộ)

  8. コインランドリーで洗濯する (コインランドリーでせんたくする) : Giặt bằng máy giặt tự động (trả bằng tiền xu)

  9. タオルを干す (タオルをほす) : Phơi khăn

  10. 服をつるす (ふくをつるす) : Treo quần áo

Từ vựng tiếng Nhật N3 – ngày 16

  1. ワイシャツにアイロンをかける : Là (ủi) áo sơ mi trắng (làm cho phẳng, hết các nếp nhăn…)

  2. しわを伸ばす (しわをのばす) : Làm phẳng vết nhăn

  3. しわが伸びる (しわがのびる) : Vết nhăn đã phẳng ra

  4. ウールのセーターが縮む (ウールのセーターがちぢむ) : áo len bị co lại

  5. ジーンズの色が落ちる (ジーンズのいろがおちる) : Màu quần jean bị bạc đi (mất màu)

  6. かわいらしい : Nhỏ nhắn đáng yêu, nhỏ nhắn xinh xắn.

  7. かわいそうな : Đáng thương

  8. 行儀がいい (ぎょうぎがいい) : Ngoan ngoãn (được dạy bảo cẩn thận)

  9. 利口な/かしこい (りこうな/かしこい) : Thông minh, lanh lợi

  10. 人なつ(っ)こい (ひとなつ(っ)こい) : Thân thiện

Từ vựng tiếng Nhật N3 – ngày 17

  1. わがままな : cứng đầu

  2. 生意気な (なまいきな) : hỗn xược, tự cao tự đại

  3. 生意気な態度 (なまいきなたいど) : Thái độ hỗn xược

  4. (を)甘やかす (あまやかす) : Nuông chiều

  5. (を)かわいがる : Yêu thương

  6. (を)おんぶする : Cõng

  7. (を)抱っこする(=腕に抱く) (だっこする(=うでにだく)) : Bế

  8. (が)ほえる : Sủa

  9. (が)尻尾を振る (しっぽをふる) : Vẫy đuôi

  10. (が)人になれる (ひとになれる) : (động vật) quen hơi người, quen với người

Từ vựng tiếng Nhật N3 – ngày 18

  1. (が)うなる : cằn nhằn, rên rỉ, gầm rú

  2. (が)穴をほる (あなをほる) : Đào lỗ

  3. (が)穴を埋める (あなをうめる) : Lấp lỗ

  4. 育児/子育て (いくじ/こそだて) : Việc nuôi dạy trẻ

  5. 幼児(=幼い子供) (ようじ(=おさないこども)) : Trẻ con nhỏ tuổi (ấu nhi)

  6. 子供が成長する (こどもがせいちょうする) : Trẻ con trưởng thành

  7. わがままに育つ (わがままにそだつ) : lớn lên một cách cứng đầu

  8. えらい : giỏi

  9. 頭をなでる (あたまをなでる) : Xoa đầu

  10. (お)尻をたたく/ぶつ (しりをたたく/ぶつ) : Đánh vào mông

Như vậy là các bạn đã học hết 60 từ vựng N3 của tuần thứ 3. Các bạn hãy ôn lại 1 lượt trước khi chuyển sang tuần thứ 4.

Ngoài ra các bạn có thể chuyển sang các phần khác bằng cách nhấn vào các trang sau (link tới các trang tại dưới phần comment.

Ngoài ra trong quá luyện thi N3, các bạn nên học song song với các kỹ năng khác : ngữ pháp N3, chữ Hán N3, luyện đọc N3, luyện nghe N3 để có sự đồng điều giữa các kỹ năng, hoặc đi theo kết hoạch luyện thi N3 trong 3 tháng, 6 tháng để có sự phân bổ thời gian học hợp lý.

Chúc các bạn tự học tiếng Nhật hiệu quả !

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :
Submit your review
1
2
3
4
5
Submit
     
Cancel

Create your own review

từ vựng N3
Average rating:  
 1 reviews
by nguyen doan on từ vựng N3

2 bộ giáo trình lận, tiện quá, khỏi phải tra, cảm ơn bạn !

Câu hỏi - góp ý :