Từ vựng tiếng Nhật N3 – Luyện thi tiếng Nhật N3

Từ vựng tiếng Nhật N3 – Tuần 6Từ vựng tiếng Nhật N3

Mời các bạn tiếp tục học từ vựng tiếng Nhật N3 – tuần thứ 6

Mẹo học từ vựng :
  • Học đều đặn, ôn luyện lại sau mỗi ngày, 3 ngày và đặc biệt 1 tuần cần ôn lại cả tuần

  • Note lại những từ khó, học cả tuần không vô, mang list này theo mình để có thể ôn lại

  • Với mỗi từ nên tưởng tượng ra tình huống sử dụng, đặt câu, hoặc các cách học khác như đã đề cập trong bài : Cách học từ vựng tiếng Nhật.

  • Sự nỗ lực và kiên trì sẽ giúp bạn tự học tiếng Nhật có hiệu quả nhất !

Từ vựng tiếng Nhật N3 – ngày 31

  1. 人を乗せる (ひとをのせる) : Cho người lên xe (đón ai đó).

  2. シートベルトをしめる : Thắt dây an toàn

  3. エンジンをかける : Khởi động máy

  4. バックミラーで確認をする (バックミラーでかくにんをする) : Dùng gương chiếu hậu để xác nhận (phía sau)

  5. ハンドルをにぎる : Cầm vô lăng

  6. アクセルをふむ : Nhấn ga

  7. ブレーキをかける : Phanh xe

  8. ライトをつける : Bật đèn

  9. ワイパーを動かす (ワイパーをうごかす) : Bật cần gạt

  10. ガソリンスタンドに寄る (ガソリンスタンドによる) : Ghé vào trạm xăng

Từ vựng tiếng Nhật N3 – ngày 32

  1. 高速(道路)に乗る (こうそく(どうろ)にのる) : Lên đường cao tốc

  2. 急ブレーキ (きゅうブレーキ) : Phanh gấp

  3. タイヤがパンクする : Xịt lốp xe, xe bị nổ lốp

  4. 通行止め (つうこうどめ) : Đường cấm đi vào

  5. 信号 (しんごう) : Đèn tín hiệu

  6. 工事中 (こうじちゅう) : Đang thi công

  7. 踏切 (ふみきり) : Chắn đường tàu

  8. 横断歩道 (おうだんほどう) : Vạch sang đường

  9. バス停(=バスの停留場) (バスてい(=バスのていりゅうじょう)) : Điểm dừng xe buýt

  10. 線路 (せんろ) : Đường ray

Từ vựng tiếng Nhật N3 – ngày 33

  1. 一方通行 (いっぽうつうこう) : Đường một chiều

  2. 四つ角 (よつかど) : Ngã tư

  3. 交差点 (こうさてん) : Ngã tư

  4. 渋滞 (じゅうたい) : Sự kẹt xe, tắc nghẽn

  5. 道路が混んでいる/渋滞している (どうろがこんでいる/じゅうたいしている) : Đường đông / đường tắc

  6. 道路がすいている (どうろがすいている) : Đường thông thoáng, vắng xe cộ

  7. 回り道をする (まわりみちをする) : Đi đường vòng

  8. 遠回りをする (とおまわりをする) : Đi đường vòng xa

  9. 近道をする (ちかみちをする) : Đi đường tắt

  10. 突き当たりを左に曲がる (つきあたりをひだりにまがる) : Rẽ trái ở cuối đường

Từ vựng tiếng Nhật N3 – ngày 34

  1. バスが停車する (バスがていしゃする) : Xe buýt dừng lại

  2. 線路を越える (せんろをこえる) : Đi qua đường ray

  3. トラックを追い越す (トラックをおいこす) : Vượt xe tải

  4. 時速100キロ(km)で走る (じそく100キロ(km)ではしる) : Chạy với tốc độ 100 km/h

  5. スピード違反で捕まる (スピードいはんでつかまる) : Bị bắt vì vi phạm tốc độ

  6. 駐車違反をする (ちゅうしゃいはんをする) : Đỗ xe trái phép

  7. 信号を無視する (しんごうをむしする) : Vượt đèn đỏ

  8. 信号無視 (しんごうむし) : Việc vượt đèn đỏ

  9. 車をぶつける (くるまをぶつける) : Đâm vào xe người khác

  10. 車がぶつかる (くるまがぶつかる) : Xe bị đâm

Từ vựng tiếng Nhật N3 – ngày 35

  1. 猫をひく (ねこをひく) : Cán qua con mèo

  2. 猫が車にひかれる (ねこがくるまにひかれる) : Con mèo bị xe ô tô cán qua

343.(交通)事故にあう ((こうつう)じこにあう) : Gặp tai nạn giao thông

  1. 車に気をつける (くるまにきをつける) : Chú ý xe ô tô

  2. 斜めに横断する (ななめにおうだんする) : Sang đường theo hướng chéo

  3. 道路を横切る (どうろをよこぎる) : Cắt  ngang đường

  4. 通帳 (つうちょう) : Sổ tài khoản. Bên Nhật các ngân hàng phát hành sổ tài khoản song song với thẻ ATM. Có thể dùng sổ tài khoản để rút tiền. In sao kê giao dịch… Khi hết chỗ in hoặc hỏng có thể đổi sổ mới.

  5. (キャッシュ)カード : Thẻ (ATM, thẻ rút tiền mặt)

  6. はんこ/印鑑 (はんこ/いんかん) : Con dấu

  7. サイン : Chữ ký. サインする : ký tên

Từ vựng tiếng Nhật N3 – ngày 36

  1. 千円札 (せんえんさつ) : Tờ 1000 yên

  2. 紙幣/ お札 (しへい/おさつ) : Tiền giấy

  3. 百円玉 (ひゃくえんだま) : Đồng xu 100 Yên

  4. 硬貨 (こうか) : Tiền xu

  5. お金をためる/ 貯金する (おかねをためる/ちょきんする) : Tiết kiệm tiền

  6. 預金する (よきんする) : Gửi tiền (vào ngân hàng)

  7. 銀行にお金を預ける (ぎんこうにおかねをあずける) : Gửi tiền vào ngân hàng

  8. 給料を引き出す/ 下ろす (きゅうりょうをひきだす/おろす) : Rút tiền lương

  9. 通帳記入をする (つうちょうきにゅうをする) : ghi thông tin giao dịch vào sổ tài khoản (nhét vô máy ATM, chọn in thông tin giao dịch, máy ATM sẽ tự in sao kê giao dịch của tài khoản vào trong sổ tài khoản).

  10. 暗証番号 (あんしょうばんごう) : Mã pin, mật khẩu đăng nhập

Như vậy là các bạn đã học hết 60 từ vựng N3 của tuần thứ 6. Các bạn hãy ôn lại 1 lượt trước khi chuyển sang tuần thứ 7.

Ngoài ra các bạn có thể chuyển sang các phần khác bằng cách nhấn vào các trang sau (link tới các trang tại dưới phần comment).

Ngoài ra trong quá luyện thi N3, các bạn nên học song song với các kỹ năng khác : ngữ pháp N3, chữ Hán N3, luyện đọc N3, luyện nghe N3 để có sự đồng điều giữa các kỹ năng, hoặc đi theo kết hoạch luyện thi N3 trong 3 tháng, 6 tháng để có sự phân bổ thời gian học hợp lý.

Chúc các bạn tự học tiếng Nhật hiệu quả !

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :
Submit your review
1
2
3
4
5
Submit
     
Cancel

Create your own review

từ vựng N3
Average rating:  
 1 reviews
by nguyen doan on từ vựng N3

2 bộ giáo trình lận, tiện quá, khỏi phải tra, cảm ơn bạn !

Câu hỏi - góp ý :