Từ vựng tiếng Nhật N3 – Luyện thi tiếng Nhật N3

Trang: 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18

Từ vựng tiếng Nhật N3 – Tuần 16

Luyện thi tiếng Nhật N3

Mời các bạn tiếp tục học từ vựng tiếng Nhật N3 – tuần thứ 16

Từ vựng tiếng Nhật N3 – ngày 91

髪を染める (かみをそめる) : Nhuộm tóc

花が咲く (はながさく) : Hoa nở

花が散る (はながおちる) : Hoa rụng

木が枯れる (きがかれる) : Cây héo

山が崩れる (やまがくずれる) : Núi lở

険しい山 (けわしいやま) : Núi hiểm trở

なだらかな坂 (なだらかなさか) : Dốc thoai thoải

箱がつぶれる (はこがつぶれる) : Hộp bị bẹp (nát, làm hỏng)

つぶす : Vò nát, đập nát

浮く (うく) : Nổi lên (gỗ nổi trên nước)

Từ vựng tiếng Nhật N3 – ngày 92

沈む (しずむ) : Chìm

蒸し暑い (むしあつい) : Oi bức

くさる : Thối rữa, mục nát

カビが生える (かびがはえる) : Mọc nấm mốc

変なにおいがする (へんなにおいがする) : Có mùi lạ

におう : Ngử thấy. 百合の花がにおう : ngửi thấy mùi hoa bách hợp

気味が悪い(=気持ちが悪い)生き物 (きみがわるい(=きもちがわるい)いきもの) : Con vật nhìn gớm ghiếc (gần nghĩa với 気持ち悪い)

親しい友人 (したしいゆうじん) : Bạn thân có quan hệ sâu sắc, thân thiết, hòa thuận

親友 (しんゆう) : Bạn thân

怪しい男 (あやしいおとこ) : Người đàn ông đáng ngờ

Từ vựng tiếng Nhật N3 – ngày 93

恐ろしい事件 (おそろしいじけん) : Vụ việc đáng sợ

さびた包丁 (さびたほうちょう) : Dao phay bị gỉ

さびる : Hoen gỉ

鋭い (するどい) : Sắc nhọn

鈍い (にぶい) : Cùn

のろい車 (のろいくるま) : Xe chạy chậm chạm. ngoài ra のろい còn có nghĩa là lời nguyền, nguyền rủa

安全な場所 (あんぜんなばしょ) : Nơi an toàn

薄暗い部屋 (うすぐらいへや) : Căn phòng không đủ ánh sáng, hơi tối.

まぶしい明かり (まぶしいあかり) : Ánh sáng chói mắt

詳しい説明書 (くわしいせつめいしょ) : Cuốn sách thuyết minh chi tiết

Từ vựng tiếng Nhật N3 – ngày 94

詳しく説明する (くわしくせつめいする) : Thuyết minh chi tiết

くだらない小説 (くだらないしょうせつ) : Cuốn tiểu thuyết chán ngắt

でたらめに答える (でたらめにこたえる) : Trả lời linh tinh, không căn cứ, trả lời bừa

急(きゅう)に=突然(とつぜん)(突然電話が鳴(な)った) : Đột nhiên : Đột nhiên điện thoại reo.

いきなり(いきなり泣き出す。) / とたんに(とたんに泣き出す。): Đột nhiên bật khóc.

最後(さいご)= やっと(やっと怪我(けが)が治(なお)った。): Cuối cùng: Cuối cùng vết thương đã lành.

とうとう(うちの猫(ねこ)がとうとう死(し)んでしまった。): Con mèo nhà tôi cuối cùng đã chết.

結局(けっきょく)(努力(どりょく)したが、結局むだだった。): Tôi đã lỗ lực nhưng mà kết cục là vẫn chưa đủ

ついに(ついに絵(え)が完成(かんせい)した。): Cuối cùng đã hoàn thành bức tranh.

だいたい、いつも= よく(よくレストランに来ます)。Nhiều khi, lúc nào cũng = Thường xuyên (Tôi thường xuyên đến nhà hàng)

昨日はよく寝ました : Hôm qua tôi ngủ rất ngon.

「よくやった!」 Anh đã làm rất tốt !

たいてい(たいてい外食(がいしょく)しました。)
Nhiều khi (Tôi rất hay ăn ngoài.)

ふだんは(ふだんはお酒を飲みません。)
Thường thường (Thường thì tôi không uống rượu.)

ふつうは(梅雨(つゆ)の時期(じき)、ふつうは雨が多い。)
Thông thường (Thông thường thì vào mùa mưa thì mưa rất nhiều.)

たまに(たまに映画に行きます。) (たまにえいがにいきます : tôi có đôi khi đi xem phim nhưng là rất ít) : hiếm khi, ở mức độ ít hầu như không

とても= かなり(かなり大きい家. 人がかなりいる。) : Rất= Khá là (Căn nhà khá là to. Có khá là nhiều người.)

けっこう(今の家はけっこう気に入っている。) : Khá là (Tôi khá là thích căn nhà hiện tại.)

ものすごく(足がものすごく痛(いた)い。) : Khủng khiếp, cực kỳ (Chân đau khủng khiếp.)

めちゃくちゃ/むちゃくちゃ(めちゃくちゃ安い. 順番(じゅんばん)がむちゃくちゃだ) : Quá/ lộn xộn, bừa bãi (Quá rẻ. Thứ tự lộn xộn)

事故で車がめちゃくちゃに壊(こわ)れた。) : Chiếc xe bị hỏng nặng do tai nạn.

強調 : Nhấn mạnh
ぜひ/ぜひとも(ぜひお越(こ)しください。) : Chắc chắn, nhất định (Bạn nhất định phải đến đấy.)
どうか(どうかお願いします。) : Rất là (Rất mong anh giúp đỡ.)

最初(さいしょ)に= まず(帰ったら、まずお風呂(ふろ)に入る。) : Đầu tiên =
Đầu tiên (Sau khi về đến nhà thì trước tiên tôi phải vào bồn tắm.)

とにかく/ともかく(言い訳(いいわけ)などしないで、とにかく勉強しなさい。) : Dù thế nào (Đừng chỉ biện bạch nữa mà hãy học đi.). Để nhiều sự tình, sự việc 1 bên, trước tiên cần phải …

Từ vựng tiếng Nhật N3 – ngày 95

一緒(いっしょ)に = 一度に(一度に花が咲(さ)く。) : Cùng nhau = Cùng một lúc (Hoa nở cùng một lúc.)

いっぺんに(たまった宿題をいっぺんに片付ける. いっぺんに疲れが出た : Cùng 1 lúc, 1 lượt (Hoàn thành 1 lượt đống bài tập đang chất lại. Mệt mỏi tới cùng 1 lúc.)

うっかり(する): 宿題をうっかり忘れる。 うっかりする。
Đãng trí: Tôi đã quên mất bài tập về nhà. Lơ đễnh.

すっかり: すっかり忘れた。 (すっかり:すっかりわすれた。) :
Hoàn toàn: Quên sạch sành sanh.

がっかり: 試験を落ちてがっかりした。 (がっかり : しけんをおちてがっかりした。)
Thất vọng : Tôi rất thất vọng khi không qua kì kiểm tra.

やっぱり/やはり : やっぱり思ったとおりだ。Quả nhiên : Quả đúng như đã nghĩ.
18歳と言ってもやはりまだ子供だ。Mặc dù nói là 18 tuổi nhưng quả thật vẫn như đứa trẻ.

しっかり(する): しっかりした子供
Chắc chắn, ổn định : Đứa trẻ chín chắn.
しっかりしろ! : Hãy cố gắng lên! Hãy tỉnh lại, hãy trấn tĩnh lại (khi bị hoảng loạn, ngất)

すっきり(する): 部屋がすっきりする. 気分がすっきりする
Dễ chịu, sảng khoái/ gọn gàng: Phòng gòn gàng. Cảm thấy thoải mái.

さっぱり(する): 風呂に入ってさっぱりする. この問題はさっぱり分からない
Hoàn toàn/ nhẹ nhõm, sảng khoái : Sau khi vào bồn tắm thì cảm thấy sảng khoái. Câu hỏi này tôi hoàn toàn không hiểu gì.

ぐっすり : ぐっすり眠る (ぐっすり: ぐっすりねむる) : Ngủ ngon

にっこり/にこにこ(する): にっこり笑う (にっこり/にこにこ(する): にっこりわらう) : Cười mỉm

Từ vựng tiếng Nhật N3 – ngày 96

そっくり : あの親子はそっくりだ。 (そっくり : あのおやこはそっくりだ。) : Mẹ con nhà kia giống nhau như đúc.

はっきり(する): 山がはっきり見える (はっきり(する): やまがはっきりみえる) : Có thể nhìn thấy ngọn núi rõ ràng.

のんびり(する): のんびり過ごす のんびりする (のんびり(する): のんびりすごす のんびりする) : Thong thả, thong dong : Trải qua thời gian yên bình. Thong thả, không vội vã.

きちんと/ちゃんと(する): 洋服(ようふく)をきちんとたたむ. 態度(たいど)をちゃんとする
Chỉn chu, cẩn thận: Gấp quần áo chỉn chu. Có thái độ đúng mực.

ふと : ふと思い出す ( ふと: ふとおもいだす) : Đột nhiên nghĩ ra

わざと: わざと負ける (わざと: わざとまける) : Cố ý (thua cuộc)

ほっと(する):cảm thấy nhẹ nhõm (sau khi lo lắng…) 母の病気が治ってほっとした。ははのびょうきがなおってほっとした : Mẹ đã khỏi bệnh nên tôi thấy nhẹ nhõm.

じっと(する): じっと我慢する じっと見る (じっと(する):じっとがまんする. じっとみる) : Lặng lẽ/ chăm chú/ chịu đựng: Cắn răng chịu đựng. Nhìn chằm chằm

ざっと :qua loa, lướt qua. ざっと掃除する (ざっとそうじする) : Làm qua loa. Vệ sinh qua

そっと(する) : そっと近づく (そっと(する) : そっとちかづく) : Rón rén tiến lại gần

Như vậy là các bạn đã học hết 60 từ vựng N3 của tuần thứ 16. Các bạn hãy ôn lại 1 lượt trước khi chuyển sang tuần thứ 17.

Ngoài ra các bạn có thể chuyển sang các phần khác bằng cách nhấn vào các trang sau (link tới các trang tại dưới phần comment).

Ngoài ra trong quá luyện thi N3, các bạn nên học song song với các kỹ năng khác : ngữ pháp N3, chữ Hán N3, luyện đọc N3, luyện nghe N3 để có sự đồng điều giữa các kỹ năng, hoặc đi theo kết hoạch luyện thi N3 trong 3 tháng, 6 tháng để có sự phân bổ thời gian học hợp lý.

Chúc các bạn học tiếng Nhật online  hiệu quả !

Trang: 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

2 thoughts on “Từ vựng tiếng Nhật N3 – Luyện thi tiếng Nhật N3

Câu hỏi - góp ý :