Từ vựng tiếng Nhật N3 – Luyện thi tiếng Nhật N3

Từ vựng tiếng Nhật N3 – Tuần 8Từ vựng tiếng Nhật N3

Mời các bạn tiếp tục học từ vựng tiếng Nhật N3 – tuần thứ 8

Mẹo học từ vựng :
  • Học đều đặn, ôn luyện lại sau mỗi ngày, 3 ngày và đặc biệt 1 tuần cần ôn lại cả tuần

  • Note lại những từ khó, học cả tuần không vô, mang list này theo mình để có thể ôn lại

  • Với mỗi từ nên tưởng tượng ra tình huống sử dụng, đặt câu, hoặc các cách học khác như đã đề cập trong bài : Cách học từ vựng tiếng Nhật.

  • Sự nỗ lực và kiên trì sẽ giúp bạn tự học tiếng Nhật có hiệu quả nhất !

Từ vựng tiếng Nhật N3 – ngày 43

  1. ベルト : Thắt lưng, dây đai (trên ô tô, máy bay, hoặc dây lưng đeo quần nói chung)

  2. パンツ : Quần lót

  3. 朝の支度をする (あさのしたくをする) : Chuẩn bị cho buổi sáng (chuẩn bị bữa sáng…)

  4. シャワーを浴びる (シャワーをあびる) : Tắm vòi hoa sen

  5. 下着 (したぎ) : Quần áo lót

  6. 上着 (うわぎ) : Áo khoác

  7. 歯を磨く (はをみがく) : Đánh răng

  8. 歯磨き (はみがき) : Việc đánh răng

  9. 歯磨き粉をつける (はみがきこをつける) : bôi kem đánh răng

  10. ひげをそる : Cạo râu

Từ vựng tiếng Nhật N3 – ngày 44

  1. ドライヤーで髪を乾かす (ドライヤーでかみをかわかす) : Làm khô tóc bằng máy sấy

  2. 髪をとく/ とかす (かみをとく/ とかす) : Chải tóc

  3. (お) 化粧をする ((お) けしょうをする) : Trang điểm

  4. 口紅を塗る/ つける (くちべにをぬる/つける) : Thoa son môi

  5. 服を着替える (ふくをきがえる) : Thay quần áo

  6. 着替え (きがえ) : Việc thay quần áo

  7. おしゃれをする : Ăn diện

  8. おしゃれな人 : Người hay ăn diện

  9. ひもを結ぶ (ひもをむすぶ) : Buộc dây

  10. ほどく : Cởi (dây)

Từ vựng tiếng Nhật N3 – ngày 45

  1. マフラーを巻く/する (マフラーをまく/する) : Quấn khăn

  2. 手袋をはめる/する (てぶくろをはめる/ する) : Đeo găng tay

  3. 指輪をはめる/する (ゆびわをはめる/する) : Đeo nhẫn

  4. そでなし : Áo ba lỗ (áo không có ống tay áo)

  5. 半そで (はんそで) : Áo cộc tay

  6. 長そで (ながそで) : Áo dài tay

  7. 無地 (むじ) : Áo trơn một màu

  8. 柄/ 模様 (がら/ もよう) : Họa tiết, hoa văn trang trí

  9. しま : Sọc kẻ

  10. 水玉 (みずたま) : Chấm bi

Từ vựng tiếng Nhật N3 – ngày 46

  1. 花柄 (はながら) : Hoa văn bông hoa

  2. 似合う (にあう) : Hợp (với ai đó, cái gì đó)

  3. 気に入る (きにいる) : Thích

  4. お気に入り (おきにいり) : Thích (kính ngữ)

  5. 好む (このむ) : Thích

  6. 好み (このみ) : Sở thích

  7. 目立つ色 (めだついろ) : Màu nổi bật

  8. はでな : Sặc sỡ, ăn diện

  9. 地味な (じみな) : giản dị

  10. 人気のあるデザイン (にんきのあるデザイン) : Thiết kế được ưa chuộng

Từ vựng tiếng Nhật N3 – ngày 47

  1. はやっている : Đang được thịnh hành

  2. はやり / 流行 (はやり/ りゅうこう) : Thịnh hành

  3. サイズを確かめる/ 確認する (サイズをたしかめる/ かくにんする) : Kiểm tra cỡ (xem có đúng cỡ quần áo…mình cần tìm không)

  4. サイズが合う (サイズがあう) : vừa cỡ

  5. ゆるい : Rộng (quần áo rộng hơn so với người mặc)

  6. きつい : Chật (quần áo, nơi chốn…)

  7. 品物をかごに入れる (しなものをかごにいれる) : Cho hàng vào giỏ hàng (trong siêu thị…)

  8. セール/ バーゲンで買う (セール/バーゲンでかう) : Mua hàng mặc cả/ giảm giá (khuyến mãi)

  9. デパートの特売品 (デパートのとくばいひん) : Sản phẩm giảm giá của bách hoá

  10. 30パーセント(%)オフ/ 3割引き (30パーセントオフ/3わりびき) : Giảm giá 30%

Từ vựng tiếng Nhật N3 – ngày 48

  1. 売り切れる (うりきれる) : Bán hết hàng

  2. 売り切れ (うりきれる) : Việc hết hàng

  3. 本物のダイヤモンド (ほんもののダイヤモンド) : Kim cương thật

  4. にせ物 (にせもの) : Đồ giả

  5. 得をする (とくをする) : Có lời, được lợi

  6. 損をする (そんをする) : Bị lỗ vốn, bị thiệt

  7. 家族そろって (かぞくそろって) : Cả nhà tụ hợp đầy đủ, cả nhà

  8. 子供を連れる (こどもをつれる) : Dẫn theo trẻ nhỏ

  9. 子供連れ (こどもづれ) : Việc dẫn theo trẻ nhỏ

  10. 腹(=おなか)がへる (はらがへる) : Đói (bụng đói)

Như vậy là các bạn đã học hết 60 từ vựng N3 của tuần thứ 8. Các bạn hãy ôn lại 1 lượt trước khi chuyển sang tuần thứ 8.

Ngoài ra các bạn có thể chuyển sang các phần khác bằng cách nhấn vào các trang sau (link tới các trang tại dưới phần comment.

Ngoài ra trong quá luyện thi N3, các bạn nên học song song với các kỹ năng khác : ngữ pháp N3, chữ Hán N3, luyện đọc N3, luyện nghe N3 để có sự đồng điều giữa các kỹ năng, hoặc đi theo kết hoạch luyện thi N3 trong 3 tháng, 6 tháng để có sự phân bổ thời gian học hợp lý.

Chúc các bạn tự học tiếng Nhật hiệu quả !

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :
Submit your review
1
2
3
4
5
Submit
     
Cancel

Create your own review

từ vựng N3
Average rating:  
 1 reviews
by nguyen doan on từ vựng N3

2 bộ giáo trình lận, tiện quá, khỏi phải tra, cảm ơn bạn !

Câu hỏi - góp ý :