Từ vựng tiếng Nhật N3 – Luyện thi tiếng Nhật N3

Từ vựng tiếng Nhật N3 – Tuần 18từ vựng tiếng Nhật N3

Mời các bạn tiếp tục học từ vựng tiếng Nhật N3 – tuần thứ 18

 

Mẹo học từ vựng :
  • Học đều đặn, ôn luyện lại sau mỗi ngày, 3 ngày và đặc biệt 1 tuần cần ôn lại cả tuần

  • Note lại những từ khó, học cả tuần không vô, mang list này theo mình để có thể ôn lại

  • Với mỗi từ nên tưởng tượng ra tình huống sử dụng, đặt câu, hoặc các cách học khác như đã đề cập trong bài : Cách học từ vựng tiếng Nhật.

  • Sự nỗ lực và kiên trì sẽ giúp bạn tự học tiếng Nhật có hiệu quả nhất !

Từ vựng tiếng Nhật N3 – ngày 103

  1. 元気が出る (げんきがでる) : Khỏe ra

  2. 元気を出す (げんきをだす) : Làm cho khỏe ra

  3. 新製品が出る(=発売される) (しんせいひんがでる=はつばいされる)) : Sản phẩm mới được ra mắt

  4. 新製品を出す (しんせいひんをだす) : Bày bán sản phẩm mới

  5. 芽が出る (めがでる) : Chồi nhú ra

  6. 芽を出す (めをだす) : Làm nhú chồi ra

  7. ボーナスが出る (ボーナスがでる) : Có tiền thưởng

  8. ボーナスを出す (ボーナスをだす) : Đưa tiền thưởng

  9. ゴキブリが出る(=現れる) (ゴキブリがでる(=あらわれる)) :

  10. 新聞に名前が出る(=載る) (しんぶんになまえがでる(=のる)) : Tên được đăng lên báo

Từ vựng tiếng Nhật N3 – ngày 104

  1. 角を曲がると駅に出る (かどをまがるとえきにでる) : Ngoặt ở ngã rẽ là thấy nhà ga

  2. 財布を取る(=盗む) (さいふをとる(=ぬすむ)) : Ăn cắp ví

  3. 財布を取りに戻る (さいふをとりにもどる) : Trở lại để lấy ví

  4. 運転免許を取る (うんてんめんきょをとる) : Lấy bằng lái xe

  5. コピーを取る(=コピーする) (コピーをとる(=コピーする)) : Photo

  6. 新聞を取る (しんぶんをとる) : Đặt báo

  7. 睡眠を取る(=眠る) (すいみんをとる(=ねむる)) : Đi ngủ

  8. 出席を取る (しゅっせきをとる) : Điểm danh

  9. 連絡を取る(=連絡する) (れんらくをとる(=れんらくする)) : Liên lạc

  10. 連絡が取れる (れんらくがとれる) : Liên lạc được giữ

Từ vựng tiếng Nhật N3 – ngày 105

  1. 痛みを取る (いたみをとる) : Giảm đau

  2. 痛みが取れる (いたみがとれる) : Cơn đau hết

  3. ボタンが取れる (ボタンがとれる) : cúc bị tuột ra

  4. 新入社員を採る(=採用する) (しんにゅうしゃいんをとる(=さいようする)) : Thuê nhân viên mới

  5. 鍵がかかっている (かぎがかかっている) : Cửa bị khóa

  6. 鍵をかける (かぎをかける) : Khóa cửa

  7. 病気にかかる(=病気になる) (びょうきにかかる=びょうきになる)) : Bị bệnh

  8. 医者にかかる(=診察してもらう) (いしゃにかかる(=しんさつしてもらう)) : Đi khám bệnh

  9. ボタンをかける : Cài nút

  10. はずす : Tháo, gỡ

Từ vựng tiếng Nhật N3 – ngày 106

  1. CDをかける : Chạy CD

  2. 毛布をかける (もうふをかける) : Đắp chăn

  3. 声をかける (こえをかける) : Lên tiếng

  4. 声がかかる (こえがかかる) : Tiếng được cất lên

  5. 心配をかける (しんぱいをかける) : Làm cho lo lắng

  6. 席を立つ (せきをたつ) : Ngồi dậy

  7. 時間がたつ (じかんがたつ) : Thời gian trôi

  8. うわさが立つ (うわさがたつ) : Lời đồn lan ra

  9. 予定を立てる(=計画する) (よていをたてる(=けいかくする)) : Lập kế hoạch

  10. 音を立てる(=出す) (おとをたてる(=だす)) : Làm ồn

Từ vựng tiếng Nhật N3 – ngày107

  1. 雨が上がる(=やむ) (あめがあがる(=やむ)) : Tạnh mưa

  2. どうぞ、お上がり(入って)ください。 (はいって)ください。) : Xin mời bạn vào nhà

  3. 風呂から上がる(=出る) (ふろからあがる(=でる)) : Ra khỏi bồn tắm

  4. 物価が上がる (ぶっかがあがる) : Giá cả tăng

  5. 効果が上がる (こうかがあがる) : Hiệu quả tăng

  6. 効果を上げる (こうかをあげる) : Tăng hiệu quả

  7. 初めてのスピーチであがる(=緊張する) (はじめてのスピーチであがる (=きんちょうする)) : Lo lắng vì lần đầu diễn thuyết

  8. 例をあげる(=並べる) (れいをあげる(=ならべる)) : Đưa ra ví dụ

  9. 結婚式をあげる (けっこんしきをあげる) : Tôổ chức kết hôn

  10. 熱が下がる (ねつがさがる) : Nhiệt độ giảm

Từ vựng tiếng Nhật N3 – ngày 108

  1. 黄色の線の内側まで下がる (きいろのせんのうちがわまでさがる) : Lùi vào trong / sau vạch kẻ trắng

  2. 評判が下がる(=落ちる) (ひょうばんがさがる(=おちる)) : Đánh giá bị giảm

  3. 評判を下げる (ひょうばんをさげる) : Đánh giá thấp

  4. カーテンが下がる (カーテンがさがる) : Rèm được buông

  5. カーテンを下げる (カーテンをさげる) : Buông rèm

  6. 買い物かごを下げる (かいものかごをさげる) : Đeo rỏ mua đồ

  7. 一字下げて書く (いちじさげてかく) : Lùi vào một ô

  8. テレビの音を下げる(=小さくする) (テレビのおとをさげる(=ちいさくする)) : Làm nhỏ tiếng tivi

  9. 泥がつく (どろがつく) : Dính bùn

  10. 傷がつく (きずがつく) : Bị thương

Từ vựng tiếng Nhật N3 – ngày 109

  1. 傷をつける (きずをつける) : Làm bị thương

  2. 連絡がつく (れんらくがつく) : Có thể liên lạc

  3. 連絡をつける (れんらくをつける) : Liên lạc

  4. 都合がつく (つごうがつく) : Có thời gian

  5. 都合をつける (つごうをつける) : Sắp xếp thời gian

  6. おまけがつく : Hàng khuyến mãi đính kèm

  7. おまけをつける : Đính kèm hàng khuyến mãi

  8. 印をつける (しるしをつける) : Đóng dấu

  9. たばこに火をつける (たばこにひをつける) : Châm ngòi thuốc

  10. 火がつく (ひがつく) : Lửa bén

  11. 日記をつける(=書く) (にっきをつける(=かく)) : Viết nhật kí

Trên đây là tổng hợp toàn bộ 1091 từ vựng tiếng Nhật N3 trong chương trình luyện thi năng lực tiếng Nhật JLPT cấp độ N3. Mời các bạn cùng Tự học tiếng Nhật luyện thi N3 online theo các chuyên mục : Chữ Hán N3, Ngữ pháp tiếng Nhật N3, Đề thi N3

Sau khi ôn lại 1 lượt các từ vựng trên để đảm bảo các bạn nhớ trên 70% từ vựng. Các bạn có thể chuyển sang list : Từ vựng mimi kara oboeru Nihongo. Các bạn chỉ cần học lướt qua vì hầu hết đã có trong list từ ở trên rồi 🙂

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :
Submit your review
1
2
3
4
5
Submit
     
Cancel

Create your own review

từ vựng N3
Average rating:  
 1 reviews
by nguyen doan on từ vựng N3

2 bộ giáo trình lận, tiện quá, khỏi phải tra, cảm ơn bạn !

Câu hỏi - góp ý :