Từ vựng tiếng Nhật N3 – Luyện thi tiếng Nhật N3

Từ vựng tiếng Nhật N3 – Tuần 15Từ vựng tiếng Nhật N3

Mời các bạn tiếp tục học từ vựng tiếng Nhật N3 – tuần thứ 15

Mẹo học từ vựng :
  • Học đều đặn, ôn luyện lại sau mỗi ngày, 3 ngày và đặc biệt 1 tuần cần ôn lại cả tuần

  • Note lại những từ khó, học cả tuần không vô, mang list này theo mình để có thể ôn lại

  • Với mỗi từ nên tưởng tượng ra tình huống sử dụng, đặt câu, hoặc các cách học khác như đã đề cập trong bài : Cách học từ vựng tiếng Nhật.

  • Sự nỗ lực và kiên trì sẽ giúp bạn tự học tiếng Nhật có hiệu quả nhất !

Từ vựng tiếng Nhật N3 – ngày 85

  1. 吐き気がする (はきけがする) : Cảm thấy buồn nôn

  2. 気分が悪い/気持ちが悪い (きぶんがわるい/きもちがわるい) : Cảm thấy khó chịu

  3. 吐く (はく) : Nôn

  4. 目がかゆい (めがかゆい) : Mắt bị ngứa

  5. 目をこする/かく (めをこする/かく) : Gãi mắt

  6. 風邪を引いてつらい (かぜをひいてつらい) : Khổ sở vì bị cảm

  7. アレルギーがある : Bị dị ứng

  8. 患者(かんじゃ)「お世話(せわ)になりました。」
    看護師(かんごし)「お大事(だいじ)に。
    Bệnh nhân: “Cảm ơn bác sỹ đã chăm sóc tôi thời gian qua.”
    Bác sỹ: “Mong bạn sớm khỏi.”

  9. 専門の医者に見てもらい (せんもんのいしゃにみてもらい) : Được bác sỹ chuyên môn khám

  10. 医者の診察を受ける (いしゃのしんさつをうける) : Được khám sức khỏe

Từ vựng tiếng Nhật N3 – ngày 86

  1. 歯医者にかかる (はいしゃにかかる) : Gặp bác sỹ nha khoa

  2. インフレエンザにかかる : Bị cúm

  3. 病気の症状 (びょうきのしょうじょう) : Tình trạng bệnh

  4. 注射をしてもらう (ちゅうしゃをしてもらう) : Được tiêm

  5. 手術を受ける (しゅじゅつをうける) : Được phẫu thuật

  6. 痛みを我慢する (いたみをがまんする) : Chịu đựng cơn đau

  7. 花粉症になる (かふんしょうになる) : Hít phải phấn hoa nên bị tắc mũi

  8. うがいをする : Xúc miệng

  9. 怪我を治す (けがをなおす) : Chữa trị vết thương

  10. 手の傷 (てのきず) : Đứt tay

Từ vựng tiếng Nhật N3 – ngày 87

  1. やけどをする : Bị bỏng

  2. たいしたことがない : Không bị gì nặng

  3. ましになる : trở nên tốt hơn (bệnh đỡ hơn)

  4. (お)見舞いに行く (みまいにいく) : Đi thăm người bệnh

  5. 虫歯 (むしば) : Răng sâu

  6. にきび : Mụn

  7. 白髪 (しらが) : Tóc trắng

  8. しわ : Nếp nhăn

  9. 鼻水 (はなみず) : Nước mũi

  10. ため息 (ためいき) : Thở dài

Từ vựng tiếng Nhật N3 – ngày 88

  1. ため息をつく (ためいきをつく) : Thở dài

  2. 涙 (なみだ) : Nước mắt

  3. 涙を流す (なみだをながす) : Rơi nước mắt

  4. 汗 (あせ) : Mồ hôi

  5. 汗をかく (あせをかく) : Đổ mồ hôi

  6. 汗くさい (あせくさい) : Mùi mồ hôi

  7. よだれ : Chảy nước miếng

  8. せき(が出る/をする) (せき(がでる/をする)) : Ho

  9. しゃっくり(が出る/をする) : Nấc

  10. くしゃみ(が出る/をする) : Hắt hơi

Từ vựng tiếng Nhật N3 – ngày 89

  1. あくび(が出る/をする) : Ngáp

  2. げっぷ(が出る/をする) : Ợ

  3. おなら(が出る/をする) : Xì hơi

  4. 体重が増える (たいじゅうがふえる) : Tăng cân

  5. 体重を増やす (たいじゅうがふやす) : (bồi bổ để) Tăng cân

  6. 体重が減る (たいじゅうがへる) : Giảm cân

  7. 体重を減らす/ダイエットをする (たいじゅうをへやす/ダイエットをする) : Giảm cân/Ăn kiêng

  8. いびきをかく : Ngáy

  9. 足がしびれる (あしがしびれる) : Chân bị tê

  10. 体がふるえる (からだがふるえる) : Cơ thể rung lên

Từ vựng tiếng Nhật N3 – ngày 90

  1. 肩がこる (かたがこる) : Vai mỏi

  2. くせがつく : Có thói quen xấu

  3. くせになる : Trở thành thói quen xấu

  4. ストレスがたまる : Bị tích tụ Stress

  5. 年をとる (としをとる) : Có tuổi

  6. つめが伸びる (つめがのびる) : Móng tay dài ra

  7. ひげが生える (ひげがはえる) : Râu mọc ra

  8. 歯が生える (はがはえる) : Răng mọc

  9. 髪の毛が抜ける (かみのけがぬける) : Tóc rụng

  10. はげる : Hói

Như vậy là các bạn đã học hết 60 từ vựng N3 của tuần thứ 15. Các bạn hãy ôn lại 1 lượt trước khi chuyển sang tuần thứ 16.

Ngoài ra các bạn có thể chuyển sang các phần khác bằng cách nhấn vào các trang sau (link tới các trang tại dưới phần comment).

Ngoài ra trong quá luyện thi N3, các bạn nên học song song với các kỹ năng khác : ngữ pháp N3, chữ Hán N3, luyện đọc N3, luyện nghe N3 để có sự đồng điều giữa các kỹ năng, hoặc đi theo kết hoạch luyện thi N3 trong 3 tháng, 6 tháng để có sự phân bổ thời gian học hợp lý.

Chúc các bạn học tiếng Nhật online  hiệu quả !

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :
Submit your review
1
2
3
4
5
Submit
     
Cancel

Create your own review

từ vựng N3
Average rating:  
 1 reviews
by nguyen doan on từ vựng N3

2 bộ giáo trình lận, tiện quá, khỏi phải tra, cảm ơn bạn !

Câu hỏi - góp ý :