Từ vựng tiếng Nhật N3 – Luyện thi tiếng Nhật N3

Từ vựng tiếng Nhật N3 – Tuần 7

Từ vựng tiếng Nhật N3

Mẹo học từ vựng :

– Học đều đặn, ôn luyện lại sau mỗi ngày, 3 ngày và đặc biệt 1 tuần cần ôn lại cả tuần

– Note lại những từ khó, học cả tuần không vô, mang list này theo mình để có thể ôn lại

– Với mỗi từ nên tưởng tượng ra tình huống sử dụng, đặt câu, hoặc các cách học khác như đã đề cập trong bài : Cách học từ vựng tiếng Nhật.

– Sự nỗ lực và kiên trì sẽ giúp bạn tự học tiếng Nhật có hiệu quả nhất !

Mời các bạn tiếp tục học từ vựng tiếng Nhật N3 – tuần thứ 7

37.

Từ vựng tiếng Nhật N3 – ngày 37

361. 銀行の本店 (ぎんこうのほんてん) : Trụ sở chính của ngân hàng
362. 銀行の支店 (ぎんこうのしてん) : Chi nhánh của ngân hàng
363. 口座を開く (こうざをひらく) : Mở tài khoản
364. 家賃を振り込む (やちんをふりこむ) : Chuyển khoản để trả tiền nhà
365. 振込み (ふりこみ) : Chuyển khoản
366. 公共料金を支払う (こうきょうりょうきんをしはらう) : Trả phí công cộng
367. 支払い (しはらい) : Việc chi trả
368. 商品の代金を払う (しょうひんのだいきんをはらう) : Trả tiền sản phẩm
369. 窓口で両替をする (まどぐちでりょうがえをする) : Đổi tiền ở quầy giao dịch
370. 送金する (そうきんする) : Chuyển tiền

 

38.

Từ vựng tiếng Nhật N3 – ngày 38

371. 仕送りする (しおくりする) : trợ cấp học tập, sinh hoạt
372. 手数料がかかる (てすうりょうがかかる) : Mất phí dịch vụ
373. あて名 (あてな) : Tên người nhận
374. 差出人名 (さしだしにんめい) : Tên người gửi
375. 手紙を速達で出す (てがみをそくたつでだす) : Gửi thư bằng chuyển phát nhanh
376. 小包 (こづつみ) : Bưu kiện nhỏ
377. 送料がかかる (そうりょうがかかる) : Mất phí vận chuyển
378. (Nと)交際する (こうさいする) : Hẹn hò với N
379. (Nと)付き合う (つきあう) : Hẹn hò với N
380. (Nと)けんかする : Cãi nhau với N

 

39.

Từ vựng tiếng Nhật N3 – ngày39

381. (Nと)仲直りする (なかなおりする) : Làm lành với N
382. (Nと)仲がいい (なかがいい) : Quan hệ tốt với N
383. (Nと)仲良しだ (なかよしだ) : Bạn tốt với N
384. (Nを)コンサートに誘う (コンサートにさそう) : Mời N đi xem hoà nhạc
385. (Nを)嫌がる (いやがる) : Ghét N
386. (Nを)ふる : Đá N
387. (Nが)気になる (きになる) : Quan tâm đến N
388. (Nが)好きになる (すきになる) : Thích N
389. (Nが)嫌いになる (きらいになる) : Ghét N
390. (Nが)いやになる : Chán N

40.

Từ vựng tiếng Nhật N3 – ngày40

391. (Nが)うらやましい : Ghen tị với N
392. (Nに)好かれる (すかれる) : Được N thích
393. (Nに)嫌われる (きらわれる) : Bị N ghét
394. (Nに)嫌がられる (いやがられる) : Bị N ghét
395. (Nに)ふられる : Bị N đá
396. (Nに)気がある (きがある) : Để ý đến N
397. (Nに)あこがれる : Ngưỡng mộ N
398. (Nに)夢中になる (むちゅうになる) : Chết mê chết mệt N
399. (Nに)恋する (こいする) : Yêu N
400. 女性にもてる (じょせいにもてる) : Có sức hút với phái nữ

 

41.

Từ vựng tiếng Nhật N3 – ngày 41

401. (お)互いに気に入る (たがいにきにはいる) : Thích nhau
402. 相手の予定を聞く (あいてのよていをきく) : Nghe dự định của đối phương
403. 都合をつける (つごうをつける) : Sắp xếp lịch
404. 都合がつく (つごうがつく) : Tình hình thuận tiện
405. 付き合い (つきあい) : Mối quan hệ
406. 買い物に付き合う (かいものにつきあう) : Đi cùng ai đấy đi mua sắm
407. 恋人 (こいびと) : Người yêu
408. 田中さんの彼/彼氏 (たなかさんのかれ/かれし) : Bạn trai của chị Tanaka
409. 田中さん彼女 (かのじょ) : Bạn gái anh Tanaka
410. 結婚を申し込む (けっこんをもうしこむ) : Cầu hôn

 

42.

Từ vựng tiếng Nhật N3 – ngày 42

411. 断る (ことわる) : Từ chối
412. あいまいな返事をする (あいまいなへんじをする) : Đưa ra câu trả lời nhập nhằng
413. 額 (ひたい) : Trán
414. まつげ : Lông mi
415. ほお/ほほ : Má
416. まゆ/まゆげ : Lông mày
417. まぶた : Mí
418. イヤリング : Bông tai
419. 唇 (くちびる) : Môi
420. ネックレス : Vòng cổ

Phần tiếp theo mời các bạn xem tại trang sau (dưới phần comment)

Chúc các bạn tự học tiếng Nhật hiệu quả !

Like - シェアしてくださいね ^^ !
Câu hỏi - góp ý :

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :
Submit your review
1
2
3
4
5
Submit
     
Cancel

Create your own review

Average rating:  
 1 reviews

2 bộ giáo trình lận, tiện quá, khỏi phải tra, cảm ơn bạn !