Từ vựng tiếng Nhật N3 – Luyện thi tiếng Nhật N3

Từ vựng tiếng Nhật N3 – Tuần 14Từ vựng tiếng Nhật N3

Mời các bạn tiếp tục học 60 từ vựng N3 – tuần thứ 14

 

Mẹo học từ vựng :

– Học đều đặn, ôn luyện lại sau mỗi ngày, 3 ngày và đặc biệt 1 tuần cần ôn lại cả tuần

– Note lại những từ khó, học cả tuần không vô, mang list này theo mình để có thể ôn lại

– Với mỗi từ nên tưởng tượng ra tình huống sử dụng, đặt câu, hoặc các cách học khác như đã đề cập trong bài : Cách học từ vựng tiếng Nhật.

– Sự nỗ lực và kiên trì sẽ giúp bạn tự học tiếng Nhật có hiệu quả nhất !

Từ vựng tiếng Nhật N3 – ngày 79

781. いとこ : Anh em họ

782. 一人っ子 (ひとりっこ) : Con một

783. 一人息子 (ひとりむすこ) : Con trai một

784. 一人娘 (ひとりむすめ) : Con gái một

785. A「お国はどちらですか。」 =お生まれはどちらですか。 =どちらのご出身ですか。
B「イギリス出身です。」
A: “Bạn đến từ đâu?”
B: “Tôi đến từ Anh.”

786. A「お住まいはどちらですか。」 B「この近くです」
A: “Bạn dang sống ở đâu?” B: “Ở gần đây.”
787. A「先日はありがとうございました。」
B「とんでもないです。こちらこそ。」
A: “Mấy hôm trước thật sự rất cảm ơn bạn.”
B: “Không có gì đâu.”

788. A : 「どうぞおあがりください。」
B : 「おじゃまします。」
A : “Xin mời bạn vào.”
B: “Tôi xin phép.”

789. 「こちらでおかけになってお待ちください。」 : “Bạn hãy ngồi đây đợi tôi một chút.”

790. A「お茶おお持(も)ちします。
B「どうぞお構(かま)いなく。
A: “Để tôi đi lấy trà.”
B: “Thôi không cần phải bận tâm đến tôi đâu.”

Từ vựng tiếng Nhật N3 – ngày 80

791. A「どうぞお召(め)し上がるください。」
B「では遠慮(えんりょ)なくいただきます。」
A: “Xin mời bạn ăn đi ạ.”
B: “Vậy tôi xin phép không khách sáo nữa ạ.”

792. A「ご無沙汰(ぶさた)しています。お元気でいらっしゃいますか。」
B「おかげさまで。」
A: “Lâu lắm không gặp, bạn vẫn khỏe chứ?”
B: “Nhờ trời tôi vẫn khỏe.”

793. A「田中さんのご主人、亡(な)くなったそうですよ。」
B「そうですか。お気(き)の毒(どく)に。」
A: “Hình như chồng chị Tanaka mất rồi đấy.”
B: “Thật ư? Thật là đáng buồn (kém may mắn)”

794. 「お目(め)にかかるのを楽(た)しみにしています。」
“Tôi rất mong được gặp bạn.” (coi việc có thể thấy bạn như 1 niềm vui)

795. 社員(しゃいん)「お先に失礼します。」
部長「ご苦労様(ごくろうさま)/お疲れ様(おつかれさま)。」
Nhân viên: “Tôi xin phép về trước.”
Trưởng phòng: “Cậu/ cô vất vả quá.”
796. 部長「お先に。」
社員「お疲れ様(つかれされさま)でした。」
Trưởng phòng: “Tôi về trước nhé”
Nhân viên: “Sếp hôm nay đã mệt mỏi rồi ạ, chào sếp.”

797. かしこい : Thông minh

798. 礼儀正しい (れいぎただしい) : Lễ phép

799. 正直な (しょうじきな) : Trung thực

800. 正直に言うと (しょうじきにいう) : Thành thật mà nói thì ~

Từ vựng tiếng Nhật N3 – ngày 81

801. 素直な (すなおな) : Chân thành

802. 純粋な (じゅんすいな) : Ngây thơ, thuần khiết

803. 純粋な気持ち (じゅんすいなきもち) : Cảm giác tinh khiết

804. かっこいい (かっこいい) : Đẹp (diện mạo, bề ngoài)

805. かっこ悪い (かっこわるい) : Xấu (diện mạo, bề ngoài)

806. 勇気のある (ゆうきのある) : Dũng cảm

807. ユーモアのある (ユーモアのある) : Hài hước

808. 積極的な (せっきょくてきな) : Lạc quan

809. 消極的な (しょうきょくてきな) : Tiêu cực

810. 落ち着いている (おちついている) : Bình tĩnh, điềm tĩnh

811. 落ち着く (おちつく) : Bình tĩnh lại

Từ vựng tiếng Nhật N3 – ngày 82

812. おとなしい : đĩnh đạc, ra dáng người lớn

813. まじめな : Chăm chỉ, nghiêm túc

814. のんきな : Vô lo, bình thản

815. ハンサムな : Đẹp trai

816. 美人 (びじん) : Mỹ nhân

817. スマートな : thông minh (smart), bảnh bao

818. 意地悪な (いじわるな) : xấu bụng

819. 意地悪をする (いじわるをする) : Làm việc xấu xa

820. うそをつく : Nói dối

Từ vựng tiếng Nhật N3 – ngày 83

821. うそつき : Lừa dối

822. ずるい : xấu xa

823. 「ずるい!」 : “Không công bằng!”

824. ずうずうしい : Trơ trẽn, mặt dày

825. しつこい : Cứng đầu, dai dẳng

826. だらしない : Luộm thuộm

827. けちな : Keo kiệt

828. いいかげんな : Thiếu trách nhiệm

829. 無責任な (むせきにんな) : Thiếu trách nhiệm

830. いいかげんなことを言う : Nói vô trách nhiệm, không cẩn trọng

Từ vựng tiếng Nhật N3 – ngày 84

831. 「いいかげんにしろ!」 : Đủ rồi đó ! (Dừng lại đi!)

832. 体の調子(具合)が悪い (からだのちょうし(ぐあい)がわるい) : Tình trạng sức khỏe không tốt

833. めまいがする : Hoa mắt

834. 頭痛がする (ずつうがする) : Đau đầu

835. 胃が痛い (いがいたい) : Đau bụng

836. 腰が痛い (こしがいたい) : Đau lưng

837. 息が苦しい (いきがくるしい) : Khó thở

838. 苦しむ (くるしむ) : Đau đớn đau khổ

839. 鼻がつまむ (はながつまむ) : Bị nghẹt mũi

840. 鼻をかむ (はなをかむ) : Bịt mũi

Như vậy là các bạn đã học hết 60 từ vựng N3 của tuần thứ 14. Các bạn hãy ôn lại 1 lượt trước khi chuyển sang tuần thứ 15.

Ngoài ra các bạn có thể chuyển sang các phần khác bằng cách nhấn vào các trang sau (link tới các trang tại dưới phần gợi ý của google).

Ngoài ra trong quá luyện thi N3, các bạn nên học song song với các kỹ năng khác : ngữ pháp N3, chữ Hán N3, luyện đọc N3, luyện nghe N3 để có sự đồng điều giữa các kỹ năng, hoặc đi theo kết hoạch luyện thi N3 trong 3 tháng, 6 tháng để có sự phân bổ thời gian học hợp lý.

Chúc các bạn tự học tiếng Nhật hiệu quả !

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :
Submit your review
1
2
3
4
5
Submit
     
Cancel

Create your own review

từ vựng N3
Average rating:  
 1 reviews
by nguyen doan on từ vựng N3

2 bộ giáo trình lận, tiện quá, khỏi phải tra, cảm ơn bạn !

Câu hỏi - góp ý :