Từ vựng tiếng Nhật N3 – Luyện thi tiếng Nhật N3

Từ vựng tiếng Nhật N3 – Tuần 14Từ vựng tiếng Nhật N3

Mời các bạn tiếp tục học 60 từ vựng N3 – tuần thứ 14

Mẹo học từ vựng :
  • Học đều đặn, ôn luyện lại sau mỗi ngày, 3 ngày và đặc biệt 1 tuần cần ôn lại cả tuần

  • Note lại những từ khó, học cả tuần không vô, mang list này theo mình để có thể ôn lại

  • Với mỗi từ nên tưởng tượng ra tình huống sử dụng, đặt câu, hoặc các cách học khác như đã đề cập trong bài : Cách học từ vựng tiếng Nhật.

  • Sự nỗ lực và kiên trì sẽ giúp bạn tự học tiếng Nhật có hiệu quả nhất !

Từ vựng tiếng Nhật N3 – ngày 79

  1. いとこ : Anh em họ

  2. 一人っ子 (ひとりっこ) : Con một

  3. 一人息子 (ひとりむすこ) : Con trai một

  4. 一人娘 (ひとりむすめ) : Con gái một

  5. A「お国はどちらですか。」 =お生まれはどちらですか。 =どちらのご出身ですか。
    B「イギリス出身です。」
    A: “Bạn đến từ đâu?”
    B: “Tôi đến từ Anh.”

  6. A「お住まいはどちらですか。」 B「この近くです」
    A: “Bạn dang sống ở đâu?” B: “Ở gần đây.”

  7. A「先日はありがとうございました。」
    B「とんでもないです。こちらこそ。」
    A: “Mấy hôm trước thật sự rất cảm ơn bạn.”
    B: “Không có gì đâu.”

  8. A : 「どうぞおあがりください。」
    B : 「おじゃまします。」
    A : “Xin mời bạn vào.”
    B: “Tôi xin phép.”

  9. 「こちらでおかけになってお待ちください。」 : “Bạn hãy ngồi đây đợi tôi một chút.”

  10. A「お茶おお持(も)ちします。
    B「どうぞお構(かま)いなく。
    A: “Để tôi đi lấy trà.”
    B: “Thôi không cần phải bận tâm đến tôi đâu.”

Từ vựng tiếng Nhật N3 – ngày 80

  1. A「どうぞお召(め)し上がるください。」
    B「では遠慮(えんりょ)なくいただきます。」
    A: “Xin mời bạn ăn đi ạ.”
    B: “Vậy tôi xin phép không khách sáo nữa ạ.”

  2. A「ご無沙汰(ぶさた)しています。お元気でいらっしゃいますか。」
    B「おかげさまで。」
    A: “Lâu lắm không gặp, bạn vẫn khỏe chứ?”
    B: “Nhờ trời tôi vẫn khỏe.”

  3. A「田中さんのご主人、亡(な)くなったそうですよ。」
    B「そうですか。お気(き)の毒(どく)に。」
    A: “Hình như chồng chị Tanaka mất rồi đấy.”
    B: “Thật ư? Thật là đáng buồn (kém may mắn)”

  4. 「お目(め)にかかるのを楽(た)しみにしています。」
    “Tôi rất mong được gặp bạn.” (coi việc có thể thấy bạn như 1 niềm vui)

  5. 社員(しゃいん)「お先に失礼します。」
    部長「ご苦労様(ごくろうさま)/お疲れ様(おつかれさま)。」
    Nhân viên: “Tôi xin phép về trước.”
    Trưởng phòng: “Cậu/ cô vất vả quá.”

  6. 部長「お先に。」
    社員「お疲れ様(つかれされさま)でした。」
    Trưởng phòng: “Tôi về trước nhé”
    Nhân viên: “Sếp hôm nay đã mệt mỏi rồi ạ, chào sếp.”

  7. かしこい : Thông minh

  8. 礼儀正しい (れいぎただしい) : Lễ phép

  9. 正直な (しょうじきな) : Trung thực

  10. 正直に言うと (しょうじきにいう) : Thành thật mà nói thì ~

Từ vựng tiếng Nhật N3 – ngày 81

  1. 素直な (すなおな) : Chân thành

  2. 純粋な (じゅんすいな) : Ngây thơ, thuần khiết

  3. 純粋な気持ち (じゅんすいなきもち) : Cảm giác tinh khiết

  4. かっこいい (かっこいい) : Đẹp (diện mạo, bề ngoài)

  5. かっこ悪い (かっこわるい) : Xấu (diện mạo, bề ngoài)

  6. 勇気のある (ゆうきのある) : Dũng cảm

  7. ユーモアのある (ユーモアのある) : Hài hước

  8. 積極的な (せっきょくてきな) : Lạc quan

  9. 消極的な (しょうきょくてきな) : Tiêu cực

  10. 落ち着いている (おちついている) : Bình tĩnh, điềm tĩnh

  11. 落ち着く (おちつく) : Bình tĩnh lại

Từ vựng tiếng Nhật N3 – ngày 82

  1. おとなしい : đĩnh đạc, ra dáng người lớn

  2. まじめな : Chăm chỉ, nghiêm túc

  3. のんきな : Vô lo, bình thản

  4. ハンサムな : Đẹp trai

  5. 美人 (びじん) : Mỹ nhân

  6. スマートな : thông minh (smart), bảnh bao

  7. 意地悪な (いじわるな) : xấu bụng

  8. 意地悪をする (いじわるをする) : Làm việc xấu xa

  9. うそをつく : Nói dối

Từ vựng tiếng Nhật N3 – ngày 83

  1. うそつき : Lừa dối

  2. ずるい : xấu xa

  3. 「ずるい!」 : “Không công bằng!”

  4. ずうずうしい : Trơ trẽn, mặt dày

  5. しつこい : Cứng đầu, dai dẳng

  6. だらしない : Luộm thuộm

  7. けちな : Keo kiệt

  8. いいかげんな : Thiếu trách nhiệm

  9. 無責任な (むせきにんな) : Thiếu trách nhiệm

  10. いいかげんなことを言う : Nói vô trách nhiệm, không cẩn trọng

Từ vựng tiếng Nhật N3 – ngày 84

  1. 「いいかげんにしろ!」 : Đủ rồi đó ! (Dừng lại đi!)

  2. 体の調子(具合)が悪い (からだのちょうし(ぐあい)がわるい) : Tình trạng sức khỏe không tốt

  3. めまいがする : Hoa mắt

  4. 頭痛がする (ずつうがする) : Đau đầu

  5. 胃が痛い (いがいたい) : Đau bụng

  6. 腰が痛い (こしがいたい) : Đau lưng

  7. 息が苦しい (いきがくるしい) : Khó thở

  8. 苦しむ (くるしむ) : Đau đớn đau khổ

  9. 鼻がつまむ (はながつまむ) : Bị nghẹt mũi

  10. 鼻をかむ (はなをかむ) : Bịt mũi

Như vậy là các bạn đã học hết 60 từ vựng N3 của tuần thứ 14. Các bạn hãy ôn lại 1 lượt trước khi chuyển sang tuần thứ 15.

Ngoài ra các bạn có thể chuyển sang các phần khác bằng cách nhấn vào các trang sau (link tới các trang tại dưới phần comment).

Ngoài ra trong quá luyện thi N3, các bạn nên học song song với các kỹ năng khác : ngữ pháp N3, chữ Hán N3, luyện đọc N3, luyện nghe N3 để có sự đồng điều giữa các kỹ năng, hoặc đi theo kết hoạch luyện thi N3 trong 3 tháng, 6 tháng để có sự phân bổ thời gian học hợp lý.

Chúc các bạn tự học tiếng Nhật hiệu quả !

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :
Submit your review
1
2
3
4
5
Submit
     
Cancel

Create your own review

từ vựng N3
Average rating:  
 1 reviews
by nguyen doan on từ vựng N3

2 bộ giáo trình lận, tiện quá, khỏi phải tra, cảm ơn bạn !

Câu hỏi - góp ý :