Từ vựng tiếng Nhật N3 – Luyện thi tiếng Nhật N3

Từ vựng tiếng Nhật N3 – Tuần 11Từ vựng tiếng Nhật N3

Mời các bạn tiếp tục học 60 từ vựng N3 – tuần thứ 11

Mẹo học từ vựng :
  • Học đều đặn, ôn luyện lại sau mỗi ngày, 3 ngày và đặc biệt 1 tuần cần ôn lại cả tuần

  • Note lại những từ khó, học cả tuần không vô, mang list này theo mình để có thể ôn lại

  • Với mỗi từ nên tưởng tượng ra tình huống sử dụng, đặt câu, hoặc các cách học khác như đã đề cập trong bài : Cách học từ vựng tiếng Nhật.

  • Sự nỗ lực và kiên trì sẽ giúp bạn học tiếng Nhật có hiệu quả nhất !

Từ vựng tiếng Nhật N3 – ngày 61

  1. 合計を出す (ごうけいをだす) : Đưa ra con số tổng. Tính tổng

  2. 計算 (けいさん) : Phép tính, tính toán

  3. 足し算 (たしざん) : Phép cộng

  4. 引き算 (ひきざん) : Phép trừ

  5. かけ算 (かけざん) : Phép nhân

  6. 割り算 (わりざん) : Phép chia

  7. プラス : Dấu cộng, dương …

  8. マイナス : Dấu trừ, âm …

  9. かける : Nhân

  10. 割る (わる) : Chia

Từ vựng tiếng Nhật N3 – ngày 62

  1. 足す (たす) : Cộng

  2. 引く (ひく) : Trừ

  3. イコール : Dấu bằng, bằng với …

  4. 学部 (がくぶ) : Khoa

  5. 文学部 (ぶんがくぶ) : Khoa ngữ văn

  6. 経済学部 (けいざいがくぶ) : Khoa kinh tế

  7. 法学部 (ほうがくぶ) : Khoa luật

  8. 理工学部 (りこうがくぶ) : Khoa khoa học – kỹ thuật

  9. 医学部 (いがくぶ) : Khoa y

  10. 大学のNを受験する (だいがくのNをじゅけんする) : Thi vào khoa N của trường đại học

Từ vựng tiếng Nhật N3 – ngày 63

  1. 学科 (がっか) : Ngành

  2. 経済学 (けいざいがく) : Ngành kinh tế học

  3. 政治学 (せいじがく) : Ngành chính trị học

  4. 心理学 (しんりがく) : Ngành tâm lý học

  5. 言語学 (げんごがく) : Ngành ngôn ngữ học

  6. 物理学 (ぶつりがく) : Ngành vật lý học

  7. Nを専攻する (Nをせんこうする) : Học chuyên ngành N

  8. ゼミをとる : Tham dự buổi diễn thuyết

  9. 単位をとる (たんいをとる) : Lấy được tín chỉ

  10. 講義を受ける (こうぎをうける) : Dự giảng

Từ vựng tiếng Nhật N3 – ngày 64

  1. 補習を受ける (ほしゅうをうける) : Dự buổi học bổ trợ, học thêm. Học bổ sung kiến thức còn thiếu trên lớp

  2. 補講を受ける (ほこうをうける) : Học bài giảng bổ trợ. Nghe giảng trong lớp học bổ túc kiến thức

  3. 進学を希望する (しんがくをきぼうする) : Nguyện vọng học lên cao. Mong muốn học tiếp lên cao

  4. 合格発表を見に行く (ごうかくはっぴょうをみにいく) : Đi xem kết quả. Đi xem bảng công bố trúng tuyển

  5. 合格する/受かる (ごうかくする/うかる) : Đỗ

  6. 不合格になる/落ちる (ふごうかくになる/おちる) : Trượt

  7. 奨学金をもらう (しょうがくきんをもらう) : Nhận học bổng

  8. 大学教授 (だいがくきょうじゅ) : Giáo sư đại học. Giảng viên đại học

  9. 学者 (がくしゃ) : Học giả

  10. 講義に間に合う (こうぎにまにあう) : Kịp buổi học

Từ vựng tiếng Nhật N3 – ngày 65

  1. 講義に遅れる/遅刻する (こうぎにおくれる/ちこくする) : Bị muộn buổi học

  2. 成績がいい (せいせきがいい) : Thành tích tốt

  3. 成績が悪い (せいせきがわるい) : Thành tích kém

  4. 授業中に居眠りをする (じゅぎょうちゅうにいねむりをする) : Ngủ gật trong giờ

  5. 授業をサボる (じゅぎょうをサボる) : Trốn học

  6. 単位を落とす (たんいをおとす) : Không lấy được tín chỉ

  7. 休学する (きゅうがくする) : Nghỉ học

  8. 留学する (りゅうがくする) : Du học

649.(答えを)記入する ((こたえを)きにゅうする) : Điền (câu trả lời)

650.(答えを)見直す ((こたえを)みなおす) : Xem lại (câu trả lời)

Từ vựng tiếng Nhật N3 – ngày 66

  1. 見直し (みなおし) : Việc xem lại

652.(答えを)間違う/間違える ((こたえを)まちがう/まちがえる) : Nhầm (câu trả lời)

653.(答えを)書き直す ((こたえを)かきなおす) : Sửa lại (câu trả lời)

654.(レポートを)まとめる : Tổng hợp (bài báo cáo)

655.(レポートを)仕上げる (しあげる) : Hoàn thành (bài báo cáo)

656.(レポートを)提出する (ていしゅつする) : Nộp (bài báo cáo)

  1. 担当の先生 (たんとうのせんせい) : Giáo viên chủ nhiệm

  2. 先生に教わる (せんせいにおそわる) : Được học từ cô giáo

  3. 何度も繰り返す (なんどもくりかえす) : Nhắc đi nhắc lại nhiều lần

  4. 繰り返し (くりかえし) : Nhắc lại

Như vậy là các bạn đã học hết 60 từ vựng N3 của tuần thứ 11. Các bạn hãy ôn lại 1 lượt trước khi chuyển sang tuần thứ 11.

Ngoài ra các bạn có thể chuyển sang các phần khác bằng cách nhấn vào các trang sau (link tới các trang tại dưới phần comment).

Ngoài ra trong quá luyện thi N3, các bạn nên học song song với các kỹ năng khác : ngữ pháp N3, chữ Hán N3, luyện đọc N3, luyện nghe N3 để có sự đồng điều giữa các kỹ năng, hoặc đi theo kết hoạch luyện thi N3 trong 3 tháng, 6 tháng để có sự phân bổ thời gian học hợp lý.

Chúc các bạn tự học tiếng Nhật online hiệu quả !

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

2 thoughts on “Từ vựng tiếng Nhật N3 – Luyện thi tiếng Nhật N3

Câu hỏi - góp ý :