You dont have javascript enabled! Please download Google Chrome!

Ôn nhanh từ vựng mimi kara oboeru N3

Trang: 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15

Từ vựng mimi kara oboeru N3 – tuần 14từ vựng tiếng Nhật N3

Mời các bạn cùng học 60 từ vựng mimi kara oboeru N3 – Tuần thứ 14

 

Mẹo học từ vựng :
  • Học đều đặn, ôn luyện lại sau mỗi ngày, 3 ngày và đặc biệt 1 tuần cần ôn lại cả tuần
  • Note lại những từ khó, học cả tuần không vô, mang list này theo mình để có thể ôn lại

  • Với mỗi từ nên tưởng tượng ra tình huống sử dụng, đặt câu, hoặc các cách học khác như đã đề cập trong bài : Cách học từ vựng tiếng Nhật.

  • Sự nỗ lực và kiên trì sẽ giúp bạn tự học tiếng Nhật có hiệu quả nhất !

Từ vựng mimi kara oboeru N3 – 79

  1. ぜる/ ぜる (まぜる) : pha trộn

  2. ける/ ける (とける) : tan ra/ hiểu ra

  3. く/ く/ かす (とく/ とく/ とかす) : giải quyết/ làm tan chảy

  4. 含む (ふくむ) : bao gồm

  5. 含める (ふくめる) : chứa đựng, bao gồm

  6. けた (ぬけた) : rút khỏi, rời, thoái ra

  7. く (ぬく) : bứt, nhổ, rút ra

  8. れる (あらわれる) : xuất hiện, hiện ra

  9. す (あらわす) : thể hiện, bộc lộ ra

  10. れる (あらわれる) : biểu hiện, xuất hiện

Từ vựng mimi kara oboeru N3 – 80

  1. す (あらわす) : biểu thị, biểu hiện, lộ rõ

  2. 散る (ちる) : héo, tàn, rơi rụng

  3. 散らす (ちらす) : rải cho rơi, bay

  4. ける (あける) : mở ra, hé lộ, bắt đầu

  5. す (さす) : giương lên, giơ, đâm, nhỏ

  6. パートナー : cộng tác, người cộng sự

  7. リーダー : người lãnh đạo, thủ lĩnh

  8. ボランティア : tình nguyện

  9. コミュニケーション : giao tiếp

  10. ユーモア : sự hài hước

Từ vựng mimi kara oboeru N3 – 81

  1. ショック : cú sốc, bất ngờ

  2. ストレス : căng thẳng, áp lực

  3. バランス : cân bằng, cân đối, đều

  4. レベル : mức độ, trình độ

  5. アップ : tăng lên, đi lên

  6. ダウン : giảm xuống, đi xuống

  7. プラス : điểm cộng, thặng dư

  8. マイナス : điểm trừ, âm, lỗ, thâm hụt

  9. イメージ : hình tượng, hình ảnh

  10. コンテスト : cuộc thi

Từ vựng mimi kara oboeru N3 – 82

  1. マスコミ : truyền thông đại chúng

  2. プライバシー : sự riêng tư, cá nhân

  3. オフィス : văn phòng

  4. ルール : quy luật, luật lệ

  5. マナー : phong cách, cách cư xử

  6. ミス : lỗi sai

  7. スケジュール : lịch, thời khóa biểu

  8. タイトル : đề mục, tiêu đề

  9. テーマ : chủ đề, đề tài

  10. ストーリー : câu chuyện, truyện

Từ vựng mimi kara oboeru N3 – 83

  1. ヒット : đình đám, đỉnh cao, hit

  2. ブランド : hàng hiệu, nhãn hiệu

  3. レンタル : thuê

  4. リサイクル : tái chế

  5. ラベル : nhãn dán

  6. タイプ : loại, kiểu

  7. スタイル : phong cách, kiểu dáng

  8. セット : bộ, cài đặt

  9. ウイルス : virus

  10. ロボット : robot, người máy

Từ vựng mimi kara oboeru N3 – 84

  1. エネルギー : năng lượng

  2. デジタル : kĩ thuật số

  3. マイク/ マイクロホン : micro, míc

  4. ブレーキ : bộ thắng, phanh

  5. ペンキ : sơn, vôi màu, thuốc màu

  6. 炊ける (たける) : được nấu

  7. 炊く (たく) : nấu

  8. 煮える (にえる) : nấu, luộc

  9. 煮る (にる) : nấu, hun

  10. 炒める (いためる) : rán, phi

Như vậy là các bạn đã học hết 60 từ vựng N3 mimi kara oboeru của tuần thứ 14. Các bạn hãy ôn lại 1 lượt trước khi chuyển sang tuần thứ 15.

Ngoài ra các bạn có thể chuyển sang các phần khác bằng cách nhấn vào các trang sau (link tới các trang tại dưới phần gợi ý của google).

Ngoài ra trong quá luyện thi N3, các bạn nên học song song với các kỹ năng khác : ngữ pháp N3, chữ Hán N3, luyện đọc N3, luyện nghe N3 để có sự đồng điều giữa các kỹ năng, hoặc đi theo kế hoạch luyện thi N3 trong 3 tháng, 6 tháng để có sự phân bổ thời gian học hợp lý.

Chúc các bạn học tiếng Nhật online  hiệu quả !

Trang: 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :

Facebook - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :

error: