3000 từ vựng tiếng Nhật thông dụng

Trang: 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17

3000 từ vựng tiếng Nhật thông dụng

3000

3000 từ vựng tiếng Nhật thông dụng. Tiếp theo bài viết : Từ vựng tiếng Nhật : 1000 từ thông dụng, trong bài viết này, Tự học online xin tiếp tục giới thiệu với các bạn 1000 từ vựng thông dụng tiếp theo. Bài viết được chia thành cụm 10 từ, mỗi trang 60 từ để các bạn có thể học đều đặn 10 từ 1 ngày, mỗi tuần 1 trang.

3000 từ vựng tiếng Nhật thông dụng – tuần 11

Có thể bạn quan tâm : Tiếng Nhật giao tiếp

Từ vựng tiếng Nhật ngày thứ 61.

3601. 贅沢 [ぜいたく) : xa xỉ, xa hoa

3602. そのうち (そのうち) : không sớm thì muộn

3603. でこぼこ (でこぼこ) : lồi lõm

3604. のひら (てのひら) : lòng bàn tay

3605. 裸 (はだし) : chân trần, chân đất

3606. べたべた (べたべた) : Dính vào nhau

3607. 眉 (まゆげ) : lông mày

3608. り箸 (わりばし) : đũa có thể tách đôi

3609. け (ひづけ) : ngày tháng (trong các văn bản)

3610. ぴたりと (ぴたりと) : đột nhiên

Từ vựng tiếng Nhật ngày thứ 62.

3611. まな板 (まないた) : cái thớt

3612. 筆 (ひっきようぐ) : dụng cụ để tốc kí

3613. くすぐる (くすぐる) : làm buồn, cù léc

3614. かんかん (かんかん) : (giận) sôi lên

3615. (はくせん) : đường vạch kẻ trắng (để cảnh báo)

3616. え (みおぼえ) : sự nhận ra, nhớ ra

3617. これまで (これまで) : cho đến bây giờ

3618. からす (からす) : con quạ

3619. 噛みく (かみつく) : cắn

3620. (はくさい) : cải thảo, cải trắng

Từ vựng tiếng Nhật ngày thứ 63.

3621. プロ (プロやきゅう) : bóng chày chuyên nghiệp

3622. かみそり (かみそり) : dao cạo râu

3623. (なんじゅう) : vài chục

3624. (なんびゃく) : vài trăm

3625. (なんぜん) : vài nghìn

3626. がくんと (がくんと) : đáng kể, nhiều

3627. りる (とびおりる) : bay xuống

3628. め (つうこうどめ) : ngừng qua lại

3629. まり (いきどまり) : hết đường

3630. (まんまる) : tròn trịa, tròn xoe

Từ vựng tiếng Nhật ngày thứ 64.

3631. いつのに (いつのまに) : từ lúc nào

3632. くっける (くっつける) : dính chặt vào, dán vào

3633. す (つけたす) : góp thêm vào

3634. する (とくする) : có lợi

3635. 損する (そんする) : thua lỗ

3636. す (いいかえす) : nói đáp trả

3637. (たいおんけい) : nhiệt kế

3638. り (あともどり) : sự rút lui, quay trở lại

3639. (はなしごえ) : tiếng nói

3640. くるくる (くるくる) : vòng quanh

Từ vựng tiếng Nhật ngày thứ 65.

3641. 怖がる (こわがる) : sợ

3642. い (ひとちがい) : sự nhầm người

3643. す (とりかえす) : lấy lại, giành lại

3644. り (のりおり) : việc lên xuống xe

3645. 喧嘩 (くちげんか) : cãi nhau

3646. がる (おきあがる) : thức dậy

3647. ぶらがる (ぶらさがる) : treo lòng thòng, rủ xuống

3648. がる (とびあがる) : bay lên

3649. (なきごえ) : tiếng khóc

3650. (もちもの) : đồ của mình

Từ vựng tiếng Nhật ngày thứ 66.

3651. い (ほそながい) : thon dài

3652. (でいりぐち) : cửa ra vào

3653. (せいざ) : ngồi quỳ gối xuống sàn, mông đặt lên gót, lưng thẳng

3654. び (おおよろこび) : hạnh phúc tràn trề

3655. とし (おとしもの) : đồ đánh rơi

3656. じゃんじゃん (じゃんじゃん) : nhiều lần, liên tục

3657. える (みちがえる) : nhìn nhầm, nhận nhầm

3658. (ごうりてき) : hợp lý

3659. (じしゅてき) : tính tự chủ, độc lập

3660. (ぜんめんてき) : mang tính toàn diện

Phần tiếp theo, mời các bạn xem trang sau

Trang: 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :

Facebook - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :