3000 từ vựng tiếng Nhật thông dụng

3000

3000 từ vựng tiếng Nhật thông dụng. Tiếp theo bài viết : Từ vựng tiếng Nhật : 1000 từ thông dụng, trong bài viết này, Tự học online xin tiếp tục giới thiệu với các bạn 1000 từ vựng thông dụng tiếp theo. Bài viết được chia thành cụm 10 từ, mỗi trang 60 từ để các bạn có thể học đều đặn 10 từ 1 ngày, mỗi tuần 1 trang.

3000 từ vựng tiếng Nhật thông dụng – tuần 11

Có thể bạn quan tâm : Tiếng Nhật giao tiếp

Từ vựng tiếng Nhật ngày thứ 61.

  1. 贅沢 [ぜいたく) : xa xỉ, xa hoa
  2. そのうち (そのうち) : không sớm thì muộn

  3. でこぼこ (でこぼこ) : lồi lõm

  4. 手のひら (てのひら) : lòng bàn tay

  5. 裸足 (はだし) : chân trần, chân đất

  6. べたべた (べたべた) : Dính vào nhau

  7. 眉毛 (まゆげ) : lông mày

  8. 割り箸 (わりばし) : đũa có thể tách đôi

  9. 日付け (ひづけ) : ngày tháng (trong các văn bản)

  10. ぴたりと (ぴたりと) : đột nhiên

Từ vựng tiếng Nhật ngày thứ 62.

  1. まな板 (まないた) : cái thớt

  2. 筆記用具 (ひっきようぐ) : dụng cụ để tốc kí

  3. くすぐる (くすぐる) : làm buồn, cù léc

  4. かんかん (かんかん) : (giận) sôi lên

  5. 白線 (はくせん) : đường vạch kẻ trắng (để cảnh báo)

  6. 見覚え (みおぼえ) : sự nhận ra, nhớ ra

  7. これまで (これまで) : cho đến bây giờ

  8. からす (からす) : con quạ

  9. 噛み付く (かみつく) : cắn

  10. 白菜 (はくさい) : cải thảo, cải trắng

Từ vựng tiếng Nhật ngày thứ 63.

  1. プロ野球 (プロやきゅう) : bóng chày chuyên nghiệp

  2. かみそり (かみそり) : dao cạo râu

  3. 何十 (なんじゅう) : vài chục

  4. 何百 (なんびゃく) : vài trăm

  5. 何千(なんぜん) : vài nghìn

  6. がくんと (がくんと) : đáng kể, nhiều

  7. 飛び下りる (とびおりる) : bay xuống

  8. 通行止め (つうこうどめ) : ngừng qua lại

  9. 行き止まり (いきどまり) : hết đường

  10. 真ん丸 (まんまる) : tròn trịa, tròn xoe

Từ vựng tiếng Nhật ngày thứ 64.

  1. いつの間に (いつのまに) : từ lúc nào

  2. くっ付ける (くっつける) : dính chặt vào, dán vào

  3. 付け足す (つけたす) : góp thêm vào

  4. 得する (とくする) : có lợi

  5. 損する (そんする) : thua lỗ

  6. 言い返す (いいかえす) : nói đáp trả

  7. 体温計 (たいおんけい) : nhiệt kế

  8. 後戻り (あともどり) : sự rút lui, quay trở lại

  9. 話し声 (はなしごえ) : tiếng nói

  10. くるくる (くるくる) : vòng quanh

Từ vựng tiếng Nhật ngày thứ 65.

  1. 怖がる (こわがる) : sợ

  2. 人違い (ひとちがい) : sự nhầm người

  3. 取り返す (とりかえす) : lấy lại, giành lại

  4. 乗り降り (のりおり) : việc lên xuống xe

  5. 口喧嘩 (くちげんか) : cãi nhau

  6. 起き上がる (おきあがる) : thức dậy

  7. ぶら下がる (ぶらさがる) : treo lòng thòng, rủ xuống

  8. 飛び上がる (とびあがる) : bay lên

  9. 泣き声 (なきごえ) : tiếng khóc

  10. 持ち物 (もちもの) : đồ của mình

Từ vựng tiếng Nhật ngày thứ 66.

  1. 細長い (ほそながい) : thon dài

  2. 出入り口 (でいりぐち) : cửa ra vào

  3. 正座 (せいざ) : ngồi quỳ gối xuống sàn, mông đặt lên gót, lưng thẳng

  4. 大喜び (おおよろこび) : hạnh phúc tràn trề

  5. 落とし物 (おとしもの) : đồ đánh rơi

  6. じゃんじゃん (じゃんじゃん) : nhiều lần, liên tục

  7. 見違える (みちがえる) : nhìn nhầm, nhận nhầm

  8. 合理的 (ごうりてき) : hợp lý

  9. 自主的 (じしゅてき) : tính tự chủ, độc lập

  10. 全面的 (ぜんめんてき) : mang tính toàn diện

Phần tiếp theo, mời các bạn xem trang sau

Follow us on social : Facebook - Youtube - Pinterest

Bài viết liên quan: