3000 từ vựng tiếng Nhật thông dụng

3000

3000 từ vựng tiếng Nhật thông dụng. Tiếp theo bài viết : Từ vựng tiếng Nhật : 1000 từ thông dụng, trong bài viết này, Tự học online xin tiếp tục giới thiệu với các bạn 1000 từ vựng thông dụng tiếp theo. Bài viết được chia thành cụm 10 từ, mỗi trang 60 từ để các bạn có thể học đều đặn 10 từ 1 ngày, mỗi tuần 1 trang.

3000 từ vựng tiếng Nhật thông dụng – tuần 10

Từ vựng tiếng Nhật ngày thứ 55.

  1. きゅうり : dưa chuột
  2. 鰻 (うなぎ) : con lươn

  3. まぐろ : cá ngừ

  4. パイナップル : dứa

  5. ほうれん草 (ほうれんそう) : rau chân vịt

  6. マヨネーズ : nước sốt Mayone

  7. 玉ねぎ (たまねぎ) : hành tây

  8. 焼き肉 (やきにく) : thịt nướng

  9. 目薬 (めぐすり) : thuốc nhỏ mắt

  10. 寝過ごす (ねすごす) : ngủ quá giấc

Từ vựng tiếng Nhật ngày thứ 56.

  1. 国際的 (こくさいてき) : mang tính quốc tế

  2. 国際化 (こくさいか) : quốc tế hóa

  3. 区役所 (くやくしょ) : trụ sở hành chính khu vực

  4. 和室 (わしつ) : phòng mang phong cách Nhật Bản

  5. 本格的 (ほんかくてき) : thực sự

  6. 高速道路 (こうそくどうろ) : đường cao tốc

  7. とりあえず : trước hết, tạm thời

  8. 先に (さきに) : phía trước mặt

  9. ぎりぎり : sát nút, gần hết thời hạn

  10. 慌ただしい (あわただしい) : bận tối mắt tối mũi

Từ vựng tiếng Nhật ngày thứ 57.

  1. 今ごろ (いまごろ) : vào lúc này

  2. くっ付く (くっつく) : dính chặt, theo sát nút

  3. 北風 (きたかぜ) : gió Bắc

  4. 海老 (えび) : con tôm

  5. 思い切って (おもいきって) : dứt khoát, quyết chí

  6. はっと : sửng sốt, ngạc nhiên

  7. 宛先 (あてさき) : địa chỉ gửi đến

  8. ばらばら : tủa ra, toả ra

  9. 乗車券 (じょうしゃけん) : vé lên tàu

  10. ぶるぶる : rung bần bật, lập cập

Từ vựng tiếng Nhật ngày thứ 58.

  1. すらすら : trơn tru, trôi chảy

  2. 終電 (しゅうでん) : chuyến tàu cuối

  3. ずるい : xấu xa

  4. すやすや : (ngủ) ngon lành

  5. がたがた : lập cập lỏng lẻo

  6. 非常口 (ひじょうぐち) : cửa thoát hiểm

  7. ざらざら : ram ráp, xù xì

  8. ぬるぬる : nhớp nháp

  9. 女らしい (おんならしい) : nữ tính

  10. 急用 (きゅうよう) : việc gấp

Từ vựng tiếng Nhật ngày thứ 59.

  1. きょろきょろ : ngáo ngác nhìn quanh

  2. ぐずぐず : kề dà kề dề, chậm chạp

  3. ぽかぽか : ấm áp

  4. 洗い物 (あらいもの) : chén đĩa cần rửa

  5. かっと : nóng lên, mất kiềm chế

  6. どきっと : ngạc nhiên, sốc

  7. 乗り遅れる (のりおくれる) : nhỡ tàu

  8. くたくた : mệt mỏi, phờ phạc

  9. すべすべ : mượt mà, mịn màng

  10. にやにや : cười tủm tỉm

Từ vựng tiếng Nhật ngày thứ 60.

  1. あだ名 (あだな) : biệt danh

  2. 後片付け (あとかたづけ) : dọn dẹp

  3. イカ : con mực

  4. うきうき : vui sướng, hân hoan

  5. 可愛がる (かわいがる) : thương yêu, nâng niu

  6. 餃子 (ぎょうざ) : bánh Gyoza

  7. げらげら : ha hả

  8. ごめん : xin lỗi

  9. 明々後日 (しあさって) : 3 ngày nữa

  10. 削減 (さくげん) : sự cắt giảm

Ngày thứ Phần tiếp theo, mời các bạn xem trang sau

Follow us on social : Facebook - Youtube - Pinterest

Bài viết liên quan: