3000 từ vựng tiếng Nhật thông dụng

3000 từ vựng tiếng Nhật thông dụng

3000

3000 từ vựng tiếng Nhật thông dụng. Tiếp theo bài viết : Từ vựng tiếng Nhật : 1000 từ thông dụng, trong bài viết này, Tự học online xin tiếp tục giới thiệu với các bạn 1000 từ vựng thông dụng tiếp theo. Bài viết được chia thành cụm 10 từ, mỗi trang 60 từ để các bạn có thể học đều đặn 10 từ 1 ngày, mỗi tuần 1 trang.

3000 từ vựng tiếng Nhật thông dụng – tuần 14

Có thể bạn quan tâm : Cách chuyển tên tiếng Việt sang tiếng Nhật

Từ vựng tiếng Nhật ngày thứ 79.

3781. 逆 (ぎゃく) : ngược lại

3782. (さいこう) : cao nhất, tuyệt nhất

3783. 益 (りえき) : lợi nhuận

3784. (じむ) : công việc (giấy tờ)

3785. (しゅっぱん) : sự xuất bản

3786. プロ (プロ) : chuyên nghiệp

3787. (さまざま) : nhiều loại

3788. 州 (しゅう) : tỉnh

3789. (きょうつう) : chung, giống nhau

3790. (げんだい) : hiện đại

Từ vựng tiếng Nhật ngày thứ 80.

3791. 被害 (ひがい) : thiệt hại

3792. た (あらた) : mới, tươi mới

3793. (そうとう) : tương đương

3794. (こうしん) : đổi mới, cập nhật

3795. る (える) : giành được, nhận được

3796. (うち) : bên trong

3797. 維 (いじ) : duy trì

3798. (りょうきん) : chi phí

3799. (とうちゃく) : đến nơi

3800. なま (なまもの) : đồ tươi sống

Từ vựng tiếng Nhật ngày thứ 81.

3801. (しょう : chương, hồi sách

3802. メンバー (メンバー) : thành viên

3803. 演奏 (えんそう) : biểu diễn

3804. (あん) : phương án

3805. (きぼう) : kì vọng

3806. 憶 (きおく) : kí ức

3807. モデル (モデル) : người mẫu, khuôn mẫu

3808. (かたがた) : các vị, các ngài

3809. (はつばい) : bán ra thị trường

3810. (わだい) : chủ đề câu chuyện

Từ vựng tiếng Nhật ngày thứ 82.

3811. す (めざす) : nhắm tới

3812. 築 (けんちく) : kiến trúc

3813. (いんしょう) : ấn tượng

3814. 権 (けんり) : quyền lợi

3815. (がくしゅう) : học tập

3816. 展 (はってん) : phát triển

3817. (げんば) : hiện trường

3818. (きぶん) : tinh thần

3819. (いどう) : di chuyển

3820. (はっこう) : phát hành

Từ vựng tiếng Nhật ngày thứ 83.

3821. 宗 (しゅうきょう) : tôn giáo

3822. (かいせい) : cải chính

3823. (ばい) : số lần nhiều hơn

3824. (ふあん) : bất an, lo lắng

3825. ら (みずから) : tự thân

3826. (こうこく) : quảng cáo

3827. (きょうどう) : hợp tác

3828. (ねんだい) : thời đại

3829. タイプ (タイプ) : kiểu, loại

3830. (さ) : sự khác biệt, chênh lệch

Từ vựng tiếng Nhật ngày thứ 84.

3831. (えいぎょう) : việc kinh doanh

3832. (やくわり) : vai trò

3833. 善 (かいぜん) : cải thiện

3834. 撮影 (さつえい) : chụp ảnh, ghi hình

3835. エネルギー (エネルギー) : năng lượng

3836. 憲 (けんぽう) : hiến pháp

3837. 謝 (かんしゃ) : cảm ơn

3838. (かんかく) : giác quan

3839. (たび) : chuyến đi

3840. わせる (あわせる) : làm cho hợp với

Ngày thứ Phần tiếp theo, mời các bạn xem trang sau

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :