3000 từ vựng tiếng Nhật thông dụng

3000 từ vựng tiếng Nhật thông dụng3000

3000 từ vựng tiếng Nhật thông dụng. Tiếp theo bài viết : Từ vựng tiếng Nhật : 1000 từ thông dụng và bài viết 2000 từ vựng tiếng Nhật thông dụng,  trong bài viết này, Tự học tiếng Nhật online xin tiếp tục giới thiệu với các bạn 1000 từ vựng thông dụng tiếp theo. Bài viết được chia thành cụm 10 từ, mỗi trang 60 từ để các bạn có thể học đều đặn 10 từ 1 ngày, mỗi tuần 1 trang. Sau khi học xong 3000 từ, các bạn có thể chuyển sang học list 4000 từ vựng tiếng Nhật thông dụng.

3000 từ vựng tiếng Nhật thông dụng – tuần 2

Từ vựng tiếng Nhật ngày thứ 7.

  1. 逮捕 (たいほ) : bắt giữ
  2. 程度 (ていど) : mức độ

  3. 同様 (どうよう) : giống với

  4. 要求 (ようきゅう) : yêu cầu

  5. 貿易 (ぼうえき) : ngoại thương

  6. 輸出 (ゆしゅつ) : xuất khẩu

  7. 商業 (しょうぎょう) : thương nghiệp

  8. 船便 (ふなびん) : thư tín gửi bằng tàu

  9. 選挙 (せんきょ) : bầu cử

  10. 住民 (じゅうみん) : dân cư

Từ vựng tiếng Nhật ngày thứ 8.

  1. 出席 (しゅっせき) : có mặt, tham dự

  2. 発言 (はつげん) : phát ngôn

  3. 伴う (ともなう) : mang theo

  4. 採用 (さいよう) : tuyển dụng

  5. 処理 (しょり) : xử lý

  6. 解決(かいけつ) : giải quyết

  7. 全国 (ぜんこく) : toàn quốc

  8. 作業 (さぎょう) : thao tác

  9. 生産 (せいさん) : sản xuất

  10. 管理 (かんり) : quản lý

Từ vựng tiếng Nhật ngày thứ 9.

  1. 増加 (ぞうか) : gia tăng

  2. 特徴 (とくちょう) : đặc trưng

  3. 強調 (きょうちょう) : nhấn mạnh

  4. 制度 (せいど) : chế độ

  5. 株 (かぶ) : cổ phiếu

  6. 加える (くわえる) : thêm vào

  7. 強化 (きょうか) : củng cố, tăng cường

  8. 設計 (せっけい) : thiết kế

  9. 段階 (だんかい) : giai đoạn

  10. 行う (おこなう) : tổ chức

Từ vựng tiếng Nhật ngày thứ 10.

  1. 経済 (けいざい) : kinh tế

  2. 工場 (こうじょう) : nhà máy

  3. 技術 (ぎじゅつ) : kĩ thuật

  4. 施設 (しせつ) : thiết bị

  5. (かみ) : thần

  6. 人口 (じんこう) : dân số

  7. (とう) : Đảng

  8. 輸入 (ゆにゅう) : nhập khẩu

  9. 煮る (にる) : nấu

  10. コンサート : buổi hòa nhạc

Từ vựng tiếng Nhật ngày thứ 11.

  1. ガソリン : xăng

  2. パンツ : quần lót

  3. そっくり (そっくり) : giống hệt

  4. 名刺 (めいし) : danh thiếp

  5. いちいち (いちいち) : mọi thứ

  6. しつこい (しつこい) : lằng nhằng, dai dẳng

  7. 喉 (のど) : cổ họng

  8. 身長 (しんちょう) : chiều cao cơ thể

  9. 何で (なんで) : tại sao (từ để hỏi)

  10. 味噌 (みそ) : tương miso của Nhật

Từ vựng tiếng Nhật ngày thứ 12.

  1. 気の毒 (きのどく) : đáng thương

  2. そっと (そっと) : nhẹ nhàng

  3. こっそり (こっそり) : âm thầm, giấm dúi

  4. うっかり (うっかり) : lơ đễnh, vô ý

  5. わざと (わざと) : cố tình

  6. がっかり (がっかり) : thất vọng

  7. ぼんやり (ぼんやり) : thẫn thờ

  8. 酢 (す) : giấm ăn

  9. 羨ましい (うらやましい) : ghen tị

  10. 捕まえる (つかまえる) : tóm, bắt

Phần tiếp theo, mời các bạn xem trang sau

We on social : Facebook - Youtube - Pinterest

10 thoughts on “3000 từ vựng tiếng Nhật thông dụng

  • 14/06/2020 at 10:00 chiều
    Permalink

    負担:mang nghĩa là sự gánh vác trách nhiệm .sao wed lại ghi là.chi trả vậy?

    Reply
    • 30/06/2020 at 7:44 sáng
      Permalink

      trong một số trường hợp ví dụ trong hợp đồng mua bán, phí giao hàng do bên A chịu (chi trả) có thể dùng với nghĩa đó bạn ạ. Dù sao mình cũng đã sửa thêm nghĩa bạn gợi ý, cảm ơn bạn !

      Reply
  • 29/05/2021 at 9:55 chiều
    Permalink

    Xin lỗi, cho mình hỏi bạn nhé?
    Trong trường học thì mỗi lần mình đi học thì mình hay bị thầy cô giáo bắt học trò bị hình phạt như là……..Hít đất và thục xì dầu, quỳ gối, trồng chuối, khoang tay lại, ……vv……vv…..? Vậy những hình phạt đó như Hít đất và thục xì dầu, quỳ gối, trồng chuối, khoang tay lại, thì tiếng Nhật gọi là gì nè, hả bạn? Hi hi

    Reply
    • 30/05/2021 at 9:04 sáng
      Permalink

      mình e rằng bên Nhật ko dùng mấy loại hình phạt này. Bạn tham khảo 1 số : うでたてふせ – 「腕立て伏せ」- hít đất, 正座 seiza – quỳ gối lưng thẳng, 逆立ち sakatachi : chồng chuối, 腕を組む ude wo kumu : khoanh tay. Thụt xì dầu có lẽ là 座ってから立つ

      Reply
  • 30/05/2021 at 10:04 sáng
    Permalink

    Cho mình hỏi bạn nhé? Vậy Nếu nói về người khuyết tật có tật, có tài và giỏi thì người ta thường khen với người khuyết tật là…….nghị lực phi thường? Vậy Từ nghị lực phi thường thì tiếng Nhật gọi là gì nè, hả bạn? Hi hi

    Reply
  • 06/12/2021 at 1:58 chiều
    Permalink

    bạn ơi sao mình thấy có 1000 từ thôi?

    Reply
  • 25/12/2021 at 6:54 sáng
    Permalink

    上がる là tăng lên chứ nhưng sao lại có nghĩa là ngượng ngùng vậy admin

    Reply

Bình luận - góp ý

error: