3000 từ vựng tiếng Nhật thông dụng

Trang: 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17

3000 từ vựng tiếng Nhật thông dụng

3000

3000 từ vựng tiếng Nhật thông dụng. Tiếp theo bài viết : Từ vựng tiếng Nhật : 1000 từ thông dụng, trong bài viết này, Tự học online xin tiếp tục giới thiệu với các bạn 1000 từ vựng thông dụng tiếp theo. Bài viết được chia thành cụm 10 từ, mỗi trang 60 từ để các bạn có thể học đều đặn 10 từ 1 ngày, mỗi tuần 1 trang.

3000 từ vựng tiếng Nhật thông dụng – tuần 13

Có thể bạn quan tâm : Cách học tiếng Nhật

Từ vựng tiếng Nhật ngày thứ 73.

3721. 識 (いしき) : ý thức

3722. める (みとめる) : chấp nhận

3723. (さんこう) : sự tham khảo

3724. チーム (チーム) : đội

3725. (げんじつ) : hiện thực

3726. (かち) : giá trị

3727. テーマ (テーマ) : chủ đề

3728. 含む (ふくむ) : chứa đựng, bao gồm

3729. (さい) : dịp

3730. て (すべて) : toàn bộ

Từ vựng tiếng Nhật ngày thứ 74.

3731. 臣 (だいじん) : bộ trưởng

3732. (こっか) : bang, quốc gia

3733. (しあい) : trận đấu

3734. (けっきょく) : kết cục

3735. (しょうひ) : tiêu thụ

3736. (じんせい) : đời người

3737. (りょう) : số lượng

3738. (せいしん) : tinh thần

3739. レベル (レベル) : trình độ

3740. 我 (われわれ) : chúng tôi

Từ vựng tiếng Nhật ngày thứ 75.

3741. 導 (しどう) : chỉ đạo, hướng dẫn

3742. (みょうにち) : ngày mai (cách nói rất lịch sự)

3743. (しりょう) : tài liệu

3744. (だんたい) : đoàn thể, tập thể

3745. も (もっとも) : nhất, cực độ

3746. (かんぜん) : hoàn toàn

3747. (しな) : hàng hóa, sản phẩm

3748. (だんせい) : nam giới

3749. 軍 (ぐん) : quân đội

3750. 描く (えがく) : vẽ tranh

Từ vựng tiếng Nhật ngày thứ 76.

3751. (さいしゅう) : cuối cùng

3752. センター (センター) : trung tâm

3753. 障害 (しょうがい) : chướng ngại

3754. (いりょう) : y tế

3755. く (いただく) : nhận, ăn (khiêm tốn ngữ)

3756. 融 (きんゆう) : tài chính

3757. ぶ (まなぶ) : học hành

3758. (せいちょう) : trưởng thành

3759. (とうじょう) : sự xuất hiện (trên màn ảnh, ra sân khấu)

3760. 識 (ちしき) : kiến thức

Từ vựng tiếng Nhật ngày thứ 77.

3761. (ゆうじん) : bạn bè

3762. イメージ (イメージ) : hình ảnh, ấn tượng

3763. トップ (トップ) : đứng đầu

3764. (ぜい) : thuế

3765. (へんこう) : thay đổi

3766. り (かぎり) : giới hạn

3767. (しき) : nghi lễ

3768. 展 (てんかい) : triển khai, khám phá

3769. 興 (きょうみ) : hứng thú

3770. 含める (ふくめる) : bao gồm ~

Từ vựng tiếng Nhật ngày thứ 78.

3771. (へんしゅう) : biên tập

3772. 択 (せんたく) : sự lựa chọn

3773. (むりょう) : miễn phí

3774. (み) : thân, bản thân

3775. 析 (ぶんせき) : phân tích

3776. (よさん) : dự toán

3777. (もくひょう) : mục tiêu

3778. (つうしん) : truyền tin

3779. ける (むける) : hướng về phía

3780. (じこく) : thời khắc

Phần tiếp theo, mời các bạn xem trang sau

Like - シェアしてくださいね ^^ !

Trang: 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :

Facebook - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :