3000 từ vựng tiếng Nhật thông dụng

3000

3000 từ vựng tiếng Nhật thông dụng. Tiếp theo bài viết : Từ vựng tiếng Nhật : 1000 từ thông dụng, trong bài viết này, Tự học online xin tiếp tục giới thiệu với các bạn 1000 từ vựng thông dụng tiếp theo. Bài viết được chia thành cụm 10 từ, mỗi trang 60 từ để các bạn có thể học đều đặn 10 từ 1 ngày, mỗi tuần 1 trang.

3000 từ vựng tiếng Nhật thông dụng – tuần 1 5

Có thể bạn quan tâm : Cảm ơn tiếng Nhật – Các cách nói

Từ vựng tiếng Nhật ngày thứ 84.

  1. 営業 (えいぎょう) : việc kinh doanh
  2. 役割 (やくわり) : vai trò

  3. 改善 (かいぜん) : cải thiện

  4. 撮影 (さつえい) : chụp ảnh, ghi hình

  5. エネルギー (エネルギー) : năng lượng

  6. 憲法 (けんぽう) : hiến pháp

  7. 感謝 (かんしゃ) : cảm ơn

  8. 感覚 (かんかく) : giác quan

  9. (たび) : chuyến đi

  10. 合わせる (あわせる) : làm cho hợp với

Từ vựng tiếng Nhật ngày thứ 85.

  1. 既に (すでに) : đã ~

  2. 現状 (げんじょう) : hiện trạng

  3. 先日 (せんじつ) : hôm trước

  4. 中央 (ちゅうおう) : trung tâm, trung ương

  5. 似る (にる) : giống với ~

  6. 平均 (へいきん) : bình quân

  7. (すえ) : cuối ~

  8. 追加 (ついか) : sự thêm vào

  9. なさる (なさる) : làm (kính ngữ của する)

  10. 様子 (ようす) : tình hình

Từ vựng tiếng Nhật ngày thứ 86.

  1. 活用 (かつよう) : phát huy, tận dụng

  2. 交換 (こうかん) : trao đổi

  3. 整備 (せいび) : sửa chữa, bảo dưỡng

  4. 想像 (そうぞう) : tưởng tượng

  5. ああ (ああ) : ~ như thế

  6. 満足 (まんぞく) : thỏa mãn, mãn nguyện

  7. 以降 (いこう) : từ sau đó

  8. 比較 (ひかく) : so sánh

  9. クラス (クラス) : tầng lớp, chủng loại

  10. 犯罪 (はんざい) : phạm tội, tội ác

Từ vựng tiếng Nhật ngày thứ 87.

  1. おっしゃる (おっしゃる) : nói (kính ngữ của 言う)

  2. 特定 (とくてい) : đã định trước

  3. 基礎 (きそ) : cơ sở, nền tảng

  4. 流れ (ながれ) : dòng chảy

  5. どうも (どうも) : không hiểu sao

  6. (むら) : thôn làng

  7. 安定 (あんてい) : ổn định

  8. 本人 (ほんにん) : người đó

  9. 雰囲気 (ふんいき) : bầu không khí

  10. 会場 (かいじょう) : hội trường

Từ vựng tiếng Nhật ngày thứ 88.

  1. 電子 (でんし) : điện tử

  2. (ぶん) : câu văn

  3. 範囲 (はんい) : phạm vi

  4. 常に (つねに) : luôn luôn

  5. 失う (うしなう) : mất, thất lạc

  6. 日常 (にちじょう) : thường nhật

  7. 回答 (かいとう) : trả lời

  8. 体制 (たいせい) : thể chế, cấu trúc

  9. 調整 (ちょうせい) : sự điều chỉnh

  10. 疑問 (ぎもん) : nghi vấn

Từ vựng tiếng Nhật ngày thứ 89.

  1. 応援 (おうえん) : cổ vũ

  2. 感想 (かんそう) : cảm tưởng

  3. 解説 (かいせつ) : giải thích

  4. シリーズ (シリーズ) : một loạt

  5. 公共 (こうきょう) : công cộng

  6. 民間 (みんかん) : thuộc về tư nhân

  7. 裁判 (さいばん) : sự xét sử

  8. 組合 (くみあい) : công đoàn

  9. 本来 (ほんらい) : vốn có từ trước tới nay

  10. 一体 (いったい) : thật không hiểu ~

Phần tiếp theo, mời các bạn xem trang sau

Follow us on social : Facebook - Youtube - Pinterest

Bài viết liên quan: