3000 từ vựng tiếng Nhật thông dụng

3000 từ vựng tiếng Nhật thông dụng

3000

3000 từ vựng tiếng Nhật thông dụng. Tiếp theo bài viết : Từ vựng tiếng Nhật : 1000 từ thông dụng, trong bài viết này, Tự học online xin tiếp tục giới thiệu với các bạn 1000 từ vựng thông dụng tiếp theo. Bài viết được chia thành cụm 10 từ, mỗi trang 60 từ để các bạn có thể học đều đặn 10 từ 1 ngày, mỗi tuần 1 trang.

3000 từ vựng tiếng Nhật thông dụng – tuần 1 5

Có thể bạn quan tâm : Cảm ơn tiếng Nhật – Các cách nói

Từ vựng tiếng Nhật ngày thứ 85.

3841. 既に (すでに) : đã ~

3842. (げんじょう) : hiện trạng

3843. (せんじつ) : hôm trước

3844. (ちゅうおう) : trung tâm, trung ương

3845. 似る (にる) : giống với ~

3846. (へいきん) : bình quân

3847. (すえ) : cuối ~

3848. (ついか) : sự thêm vào

3849. なさる (なさる) : làm (kính ngữ của する)

3850. (ようす) : tình hình

Từ vựng tiếng Nhật ngày thứ 86.

3851. (かつよう) : phát huy, tận dụng

3852. (こうかん) : trao đổi

3853. (せいび) : sửa chữa, bảo dưỡng

3854. (そうぞう) : tưởng tượng

3855. ああ (ああ) : ~ như thế

3856. (まんぞく) : thỏa mãn, mãn nguyện

3857. (いこう) : từ sau đó

3858. 比較 (ひかく) : so sánh

3859. クラス (クラス) : tầng lớp, chủng loại

3860. 犯罪 (はんざい) : phạm tội, tội ác

Từ vựng tiếng Nhật ngày thứ 87.

3861. おっしゃる (おっしゃる) : nói (kính ngữ của う)

3862. (とくてい) : đã định trước

3863. 基礎 (きそ) : cơ sở, nền tảng

3864. れ (ながれ) : dòng chảy

3865. どうも (どうも) : không hiểu sao

3866. (むら) : thôn làng

3867. (あんてい) : ổn định

3868. (ほんにん) : người đó

3869. 雰 (ふんいき) : bầu không khí

3870. (かいじょう) : hội trường

Từ vựng tiếng Nhật ngày thứ 88.

3871. (でんし) : điện tử

3872. (ぶん) : câu văn

3873. 範 (はんい) : phạm vi

3874. に (つねに) : luôn luôn

3875. う (うしなう) : mất, thất lạc

3876. (にちじょう) : thường nhật

3877. (かいとう) : trả lời

3878. 制 (たいせい) : thể chế, cấu trúc

3879. 調 (ちょうせい) : sự điều chỉnh

3880. 疑 (ぎもん) : nghi vấn

Từ vựng tiếng Nhật ngày thứ 89.

3881. 応援 (おうえん) : cổ vũ

3882. (かんそう) : cảm tưởng

3883. (かいせつ) : giải thích

3884. シリーズ (シリーズ) : một loạt

3885. (こうきょう) : công cộng

3886. (みんかん) : thuộc về tư nhân

3887. 裁判 (さいばん) : sự xét sử

3888. (くみあい) : công đoàn

3889. (ほんらい) : vốn có từ trước tới nay

3890. (いったい) : thật không hiểu ~

Từ vựng tiếng Nhật ngày thứ 90.

3891. 宇宙 (うちゅう) : vũ trụ

3892. す (もうす) : nói (khiêm tốn ngữ của う)

3893. (ず) : hình vẽ, sơ đồ

3894. クラブ (クラブ) : câu lạc bộ

3895. (かんこう) : tham quan

3896. 提 (ていしゅつ) : đề xuất

3897. (いらい) : kể từ đó

3898. 離れる (はなれる) : xa cách

3899. (せい) : cuộc sống

3900. (せいかく) : tính cách
Phần tiếp theo, mời các bạn xem trang sau

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :