3000 từ vựng tiếng Nhật thông dụng

3000 từ vựng tiếng Nhật thông dụng

3000

3000 từ vựng tiếng Nhật thông dụng. Tiếp theo bài viết : Từ vựng tiếng Nhật : 1000 từ thông dụng, trong bài viết này, Tự học online xin tiếp tục giới thiệu với các bạn 1000 từ vựng thông dụng tiếp theo. Bài viết được chia thành cụm 10 từ, mỗi trang 60 từ để các bạn có thể học đều đặn 10 từ 1 ngày, mỗi tuần 1 trang.

3000 từ vựng tiếng Nhật thông dụng – tuần 7

Có thể bạn quan tâm : Học tiếng Nhật : Nhớ từ qua câu chuyện

Từ vựng tiếng Nhật ngày thứ 37.

  1. 弁護士 (べんごし) : luật sư
  2. 入力 (にゅうりょく) : nhập (dữ liệu)

  3. 前回 (ぜんかい) : lần trước

  4. 画面 (がめん) : màn hình

  5. 後半 (こうはん) : hiệp hai, nửa sau

  6. 自信 (じしん) : tự tin

  7. 素敵 (すてき) : đẹp đẽ, tuyệt vời

  8. 当たり前 (あたりまえ) : đương nhiên

  9. やり方 (やりかた) : cách làm

  10. わずか (わずか) : chỉ một chút

Từ vựng tiếng Nhật ngày thứ 38.

  1. ついに (ついに) : cuối cùng

  2. 次回 (じかい) : lần sau

  3. スピード (スピード) : tốc độ

  4. バイト (バイト) : việc làm thêm

  5. 不可能 (ふかのう) : không thể thực hiện được

  6. アドバイス (アドバイス) : lời khuyên

  7. 落ち着く (おちつく) : trấn tĩnh

  8. せっかく (せっかく) : đã mất công

  9. つい (つい) : buột miệng, sơ ý

  10. 大手 (おおて) : công ty lớn

Từ vựng tiếng Nhật ngày thứ 39.

  1. 部長 (ぶちょう) : trưởng phòng

  2. 前半 (ぜんはん) : nửa đầu, hiệp một

  3. たまたま (たまたま) : tình cờ

  4. 相変わらず (あいかわらず) : như mọi khi, luôn luôn

  5. 支払い (しはらい) : chi trả

  6. 人数 (にんずう) : số lượng người

  7. 課長 (かちょう) : trưởng bộ phận

  8. ファッション (ファッション) : thời trang

  9. 体調 (たいちょう) : tình hình sức khỏe

  10. 付き合う (つきあう) : cặp kè, ở cùng nhau

Từ vựng tiếng Nhật ngày thứ 40.

  1. ショッピング : mua sắm

  2. あり (あり) : con kiến

  3. 最悪 (さいあく) : tồi tệ nhất

  4. かえる (かえる) : con ếch

  5. おじさん (おじさん) : chú, bác, người đàn ông trung niên

  6. (とく) : có lợi

  7. 掴む (つかむ) : tóm lấy

  8. 知り合い (しりあい) : người quen

  9. ペース (ペース) : tốc độ

  10. 作成 (さくせい) : lập, tạo (văn bản,giấy tờ)

Từ vựng tiếng Nhật ngày thứ 41.

  1. 親子 (おやこ) : cha mẹ và con cái

  2. 話し合い (はなしあい) : thảo luận, bàn bạc

  3. 本社 (ほんしゃ) : trụ sở chính

  4. 打ち合わせ (うちあわせ) : trao đổi

  5. 見守る (みまもる) : dõi theo, bảo vệ

  6. 売り上げ (うりあげ) : doanh thu

  7. かえって : ngược lại

  8. アイドル : thần tượng

  9. 何となく (なんとなく) : không hiểu sao

  10. 年末 (ねんまつ) : cuối năm

Từ vựng tiếng Nhật ngày thứ 42.

  1. 無意識 (むいしき) : bất giác, vô ý

  2. 駅前 (えきまえ) : phía trước nhà ga

  3. やって来る (やってくる) : đến

  4. キッチン (キッチン) : nhà bếp

  5. キス (キス) : hôn

  6. 慌てる (あわてる) : vội vàng, hoảng hốt

  7. 都内 (とない) : trong các khu vực đô thị của Tokyo

  8. 残業 (ざんぎょう) : làm thêm ngoài giờ

  9. 曖昧 (あいまい) : mơ hồ, không rõ ràng

  10. カタログ : cát ta log

Phần tiếp theo, mời các bạn xem trang sau

We on social : Facebook - Youtube - Pinterest

10 thoughts on “3000 từ vựng tiếng Nhật thông dụng

  • 14/06/2020 at 10:00 chiều
    Permalink

    負担:mang nghĩa là sự gánh vác trách nhiệm .sao wed lại ghi là.chi trả vậy?

    Reply
    • 30/06/2020 at 7:44 sáng
      Permalink

      trong một số trường hợp ví dụ trong hợp đồng mua bán, phí giao hàng do bên A chịu (chi trả) có thể dùng với nghĩa đó bạn ạ. Dù sao mình cũng đã sửa thêm nghĩa bạn gợi ý, cảm ơn bạn !

      Reply
  • 29/05/2021 at 9:55 chiều
    Permalink

    Xin lỗi, cho mình hỏi bạn nhé?
    Trong trường học thì mỗi lần mình đi học thì mình hay bị thầy cô giáo bắt học trò bị hình phạt như là……..Hít đất và thục xì dầu, quỳ gối, trồng chuối, khoang tay lại, ……vv……vv…..? Vậy những hình phạt đó như Hít đất và thục xì dầu, quỳ gối, trồng chuối, khoang tay lại, thì tiếng Nhật gọi là gì nè, hả bạn? Hi hi

    Reply
    • 30/05/2021 at 9:04 sáng
      Permalink

      mình e rằng bên Nhật ko dùng mấy loại hình phạt này. Bạn tham khảo 1 số : うでたてふせ – 「腕立て伏せ」- hít đất, 正座 seiza – quỳ gối lưng thẳng, 逆立ち sakatachi : chồng chuối, 腕を組む ude wo kumu : khoanh tay. Thụt xì dầu có lẽ là 座ってから立つ

      Reply
  • 30/05/2021 at 10:04 sáng
    Permalink

    Cho mình hỏi bạn nhé? Vậy Nếu nói về người khuyết tật có tật, có tài và giỏi thì người ta thường khen với người khuyết tật là…….nghị lực phi thường? Vậy Từ nghị lực phi thường thì tiếng Nhật gọi là gì nè, hả bạn? Hi hi

    Reply
  • 06/12/2021 at 1:58 chiều
    Permalink

    bạn ơi sao mình thấy có 1000 từ thôi?

    Reply
  • 25/12/2021 at 6:54 sáng
    Permalink

    上がる là tăng lên chứ nhưng sao lại có nghĩa là ngượng ngùng vậy admin

    Reply

Bình luận - góp ý

error: