3000 từ vựng tiếng Nhật thông dụng

3000 từ vựng tiếng Nhật thông dụng

3000 từ vựng tiếng Nhật thông dụng

3000 từ vựng tiếng Nhật thông dụng. Tiếp theo bài viết : Từ vựng tiếng Nhật : 1000 từ thông dụng, trong bài viết này, Tự học online xin tiếp tục giới thiệu với các bạn 1000 từ vựng thông dụng tiếp theo. Bài viết được chia thành cụm 10 từ, mỗi trang 60 từ để các bạn có thể học đều đặn 10 từ 1 ngày, mỗi tuần 1 trang.

Nội dung bài viết này được copy từ website tuhoconline. Nội dung có thể hiển thị không đầy đủ. Mời các bạn xem bài viết đầy đủ trên tuhoconline chấm net bằng cách tìm kiếm tiêu đề bài viết trên tuhoconline !

3000 từ vựng tiếng Nhật thông dụng – tuần 8

Có thể bạn quan tâm : Học tiếng Nhật qua bài hát tiếng Nhật hay

43.

2421. 両手 [りょうて] : cả hai tay”
2422. 仲良く [なかよく] : hoà thuận
2423. 始め [はじめ] : đầu tiên
2424. 知り合う [しりあう] : quen biết
2425. お手伝い [おてつだい] : giúp đỡ (lịch sự)
2426. マナー : cách cư xử
2427. カラオケ : hát Karaoke
2428. 二度と [にどと] : không bao giờ
2430. 片手 [かたて] : một tay

44.

2431. 保育園 [ほいくえん] : nhà trẻ”
2432. ずれる : lệch khỏi
2433. ビーチ : bãi biển
2434. せいぜい : tối đa
2435. 後期 [こうき] : kì sau
2436. エアコン : máy điều hòa
2437. ゆったり : thoải mái, dễ chịu
2438. ハードウェア : phần cứng
2439. リクエスト : yêu cầu
2440. 翌年 [よくねん] : năm tới

45.

2441. キャンセル : hủy bỏ”
2442. 車内 [しゃない] : bên trong xe
2443. 大声 [おおごえ] : sự lớn tiếng
2444. 無責任 [むせきにん] : vô trách nhiệm
2445. 片方 [かたほう] : một phía
2446. ボリューム : âm lượng
2447. 前方 [ぜんぽう] : phía trước
2448. 日本酒 [にほんしゅ] : rượu truyền thống của Nhật Bản
2449. 青空 [あおぞら] : bầu trời xanh
2450. 不自然 [ふしぜん] : không tự nhiên

46.

2451. 昨晩 [さくばん] : tối hôm trước (văn viết)”
2452. 市役所 [しやくしょ] : cơ quan hành chính thành phố
2453. フルーツ : hoa quả
2454. 年々 [ねんねん] : từng năm, thường niên
2455. 後方 [こうほう] : phía sau
2456. お詫び [おわび] : lời xin lỗi
2457. 大根 [だいこん] : củ cải trắng
2458. むく : bóc, lột
2459. 例年 [れいねん] : thông thường mọi năm
2460. 締め切り [しめきり] : hạn cuối

47.

2461. 正に [まさに] : quả là, đích thị là”
2462. 蛇 [へび] : con rắn
2463. ラッシュ : giờ cao điểm
2464. 大げさ [おおげさ] : phóng đại
2465. 無理やり [むりやり] : làm 1 cách quá mức
2466. 外食 [がいしょく] : đi ăn ngoài
2467. キャベツ : bắp cải
2468. 手足 [てあし] : chân tay
2469. 閉店 [へいてん] : việc đóng cửa tiệm
2470. 百貨店 [ひゃっかてん] : cửa hàng tạp hóa


48.

2471. クッキー : bánh quy”
2472. 車椅子 [くるまいす] : xe lăn
2473. 大雨 [おおあめ] : mưa lớn
2474. 鳩 [はと] : chim bồ câu
2475. 中級 [ちゅうきゅう] : trung cấp
2476. おにぎり : cơm nắm
2477. ひょっとしたら : có lẽ
2478. ぐるぐる : cuộn tròn
2479. 和食 [わしょく] : đồ ăn Nhật
2480. どく : ra khỏi

Phần tiếp theo, mời các bạn xem trang sau 

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Twitter - Pinterest

Câu hỏi - góp ý :