AJAX progress indicator
Search:
(clear)
  • 強
  • 強
    強 : Cường. Onyomi : きょう/ ごう. Kunyomi : つよ-い/ つよ-まる/ つよ-める/ し-いる. Cấp độ : Kanji(...)
  • 当
  • 当
    当 : Đương, Đáng. Onyomi : トオ. Kunyomi : あ_たる. Cách Nhớ: [caption(...)
  • 形
  • 形
    形 : Hình. Onyomi : ケイ,ギョオ. Kunyomi : かたち, かた. Cách Nhớ: [caption(...)
  • 役
  • 役
    役 : DỊCH. Onyomi : やく、えき. Kunyomi : Cấp độ : Kanji N3. Cách nhớ : [caption(...)
  • 彼
  • 彼
    Kanji 彼 Âm Hán Việt của chữ 彼 : Bỉ Cách đọc chữ 彼 : Onyomi : ひ . Kunyomi : かれ.かの(...)
  • 待
  • 待
    待 : Đãi. Onyomi : たい / てい. Kunyomi : ま-つ. Cấp độ : Kanji N4 Cách nhớ : [caption(...)
  • 律
  • 律
    律 : Luật Cách đọc theo âm Onyomi : リツ, リチ Cách đọc theo âm Kunyomi :  Cách Nhớ: Tôi đã(...)
  • 後
  • 後
    後 : Hậu. Onyomi : こう / ご. Kunyomi : あと / うし-ろ. Cấp độ : Kanji N5. Cách nhớ(...)
  • 徒
  • 徒
    Kanji 徒 Âm Hán Việt của chữ 徒 : Đồ Cách đọc chữ 徒 : Onyomi : と . Kunyomi : Cấp độ(...)
  • 得
  • 得
    得 : ĐẮC Onyomi : とく Kunyomi : え、う Những từ thường gặp : 得(とく):có lợi 得る(える):thu được, có(...)