3000 từ vựng tiếng Nhật thông dụng

3000 từ vựng tiếng Nhật thông dụng

3000 từ vựng tiếng Nhật thông dụng

3000 từ vựng tiếng Nhật thông dụng. Tiếp theo bài viết : Từ vựng tiếng Nhật : 1000 từ thông dụng, trong bài viết này, Tự học online xin tiếp tục giới thiệu với các bạn 1000 từ vựng thông dụng tiếp theo. Bài viết được chia thành cụm 10 từ, mỗi trang 60 từ để các bạn có thể học đều đặn 10 từ 1 ngày, mỗi tuần 1 trang.

3000 từ vựng tiếng Nhật thông dụng – tuần 1 5

Có thể bạn quan tâm : Cảm ơn tiếng Nhật – Các cách nói

84.

Nội dung bài viết này được copy từ website tuhoconline. Nội dung có thể hiển thị không đầy đủ. Mời các bạn xem bài viết đầy đủ trên tuhoconline chấm net bằng cách tìm kiếm tiêu đề bài viết trên tuhoconline !

2831. 営業 [えいぎょう] : việc kinh doanh”
2832. 役割 [やくわり] : vai trò
2833. 改善 [かいぜん] : cải thiện
2834. 撮影 [さつえい] : chụp ảnh, ghi hình
2835. エネルギー [エネルギー] : năng lượng
2836. 憲法 [けんぽう] : hiến pháp
2837. 感謝 [かんしゃ] : cảm ơn
2838. 感覚 [かんかく] : giác quan
2839. [たび] : chuyến đi
2840. 合わせる [あわせる] : làm cho hợp với

85.

2841. 既に [すでに] : đã ~”
2842. 現状 [げんじょう] : hiện trạng
2843. 先日 [せんじつ] : hôm trước
2844. 中央 [ちゅうおう] : trung tâm, trung ương
2845. 似る [にる] : giống với ~
2846. 平均 [へいきん] : bình quân
2847. [すえ] : cuối ~
2848. 追加 [ついか] : sự thêm vào
2849. なさる [なさる] : làm (kính ngữ của する)
2850. 様子 [ようす] : tình hình

86.

2851. 活用 [かつよう] : phát huy, tận dụng”
2852. 交換 [こうかん] : trao đổi
2853. 整備 [せいび] : sửa chữa, bảo dưỡng
2854. 想像 [そうぞう] : tưởng tượng
2855. ああ [ああ] : ~ như thế
2856. 満足 [まんぞく] : thỏa mãn, mãn nguyện
2857. 以降 [いこう] : từ sau đó
2858. 比較 [ひかく] : so sánh
2859. クラス [クラス] : tầng lớp, chủng loại
2860. 犯罪 [はんざい] : phạm tội, tội ác

87.

2861. おっしゃる [おっしゃる] : nói (kính ngữ của 言う)”
2862. 特定 [とくてい] : đã định trước
2863. 基礎 [きそ] : cơ sở, nền tảng
2864. 流れ [ながれ] : dòng chảy
2865. どうも [どうも] : không hiểu sao
2866. [むら] : thôn làng
2867. 安定 [あんてい] : ổn định
2868. 本人 [ほんにん] : người đó
2869. 雰囲気 [ふんいき] : bầu không khí
2870. 会場 [かいじょう] : hội trường

88.

2871. 電子 [でんし] : điện tử”
2872. [ぶん] : câu văn
2873. 範囲 [はんい] : phạm vi
2874. 常に [つねに] : luôn luôn
2875. 失う [うしなう] : mất, thất lạc
2876. 日常 [にちじょう] : thường nhật
2877. 回答 [かいとう] : trả lời
2878. 体制 [たいせい] : thể chế, cấu trúc
2879. 調整 [ちょうせい] : sự điều chỉnh
2880. 疑問 [ぎもん] : nghi vấn

89.

2881. 応援 [おうえん] : cổ vũ”
2882. 感想 [かんそう] : cảm tưởng
2883. 解説 [かいせつ] : giải thích
2884. シリーズ [シリーズ] : một loạt
2885. 公共 [こうきょう] : công cộng
2886. 民間 [みんかん] : thuộc về tư nhân
2887. 裁判 [さいばん] : sự xét sử
2888. 組合 [くみあい] : công đoàn
2889. 本来 [ほんらい] : vốn có từ trước tới nay
2890. 一体 [いったい] : thật không hiểu ~

Phần tiếp theo, mời các bạn xem trang sau 

Vui lòng không copy và đăng bài viết lên web khác khi chưa có sự cho phép của chúng tôi !

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Twitter - Pinterest

Câu hỏi - góp ý :