Từ vựng tiếng Nhật N3 – Luyện thi tiếng Nhật N3

Từ vựng tiếng Nhật N3 – Tuần 5

Mẹo học từ vựng :

– Học đều đặn, ôn luyện lại sau mỗi ngày, 3 ngày và đặc biệt 1 tuần cần ôn lại cả tuần

– Note lại những từ khó, học cả tuần không vô, mang list này theo mình để có thể ôn lại

– Với mỗi từ nên tưởng tượng ra tình huống sử dụng, đặt câu, hoặc các cách học khác như đã đề cập trong bài : Cách học từ vựng tiếng Nhật.

– Sự nỗ lực và kiên trì sẽ giúp bạn tự học tiếng Nhật có hiệu quả nhất !

Mời các bạn tiếp tục học từ vựng tiếng Nhật N3 – tuần thứ 5

25.

Từ vựng tiếng Nhật N3 – ngày 25

241. 指定席 (していせき) : Ghế chỉ dịnh
242. 自由席 (じゆうせき) : Ghế ngồi tự do
243. 窓側 (まどがわ) : Hướng cửa sổ
244. 通路側 (つうろがわ) : Hướng đi lại
245. 乗車券 (じょうしゃけん) : Vé lên tàu
246. 片道切符 (かたみちきっぷ) : Vé một chiều
247. 往復切符 (おうふくきっぷ) : Vé khứ hồi
248. 特急券 (とっきゅうけん) : vé tầu tốc hành
249. 特急料金 (とっきゅうりょうきん) : chi phí đi tàu tốc hành
250. 回数券 (かいすうけん) : vé theo lượt

 

26.

Từ vựng tiếng Nhật N3 – ngày 26

251. 定期券 (ていきけん) : Vé tháng
252. 改札口を通る (かいさつぐちをとおる) : Đi qua cửa soát vé
253. 切符を払い戻す (きっぷをはらいもどす) : Hoàn lại tiền vé
254. 払い戻し (はらいもどし) : Sự hoàn lại tiền
255. (プラット)ホームが混雑している ((プラット)ホームがこんざつしている) : Sân ga hỗn tạp (đông người)
256. 白線(黄色の線)の内側に下がる (はくせん(きいろのせん)のうちがわにさがる) : Lùi vào trong / sau vạch kẻ trắng
257. 外側 (そとがわ) : phía bên ngoài
258. 特急が通過する (とっきゅうがつうかする) : Tàu tốc hành không dừng ở đây
259. 乗車する (じょうしゃする) : Lên tàu
260. 発車する (はっしゃする) : Xe khởi hành

 

27.

Từ vựng tiếng Nhật N3 – ngày27

261. 下車する (げしゃする) : Xuống tàu
262. 電車(の中)はがらがらだ。 (でんしゃ(のなか)はがらがらだ。) : Tàu trống
263. 空っぽ (からっぽ) : Trống rỗng
264. 満員電車で通勤する (まんいんでんしゃでつうきんする) : Đi làm trên tàu chật kín người
265. 電車がゆれる (でんしゃがゆれる) : Tàu điện rung
266. 始発(電車) (しはつ(でんしゃ)) : Chuyến tàu đầu tiên
267. 終電 (しゅうでん) : Chuyến tàu cuối
268. 始発駅から乗る (しはつえきからのる) : Lên từ ga đầu
269. 終点で降りる (しゅうてんでおりる) : Xuống ở ga cuối
270. 急行から各駅停車に乗り換える (きゅうこうからかくえき
ていしゃにのりかえる) : Chuyển từ tàu tốc hành sang tàu dừng ở từng ga

28.

Từ vựng tiếng Nhật N3 – ngày 28

271. 乗り換え (のりかえる) : Việc chuyển xe
272. 乗り遅れる (のりおくれる) : Nhỡ tàu
273. 乗り過ごす (のりすごす) : Nhỡ điểm dừng
274. 乗り越す (のりこす) : Đi quá điểm đến
275. 乗り越し (のりこし) : Nhỡ điểm xuống
276. 運賃を清算する (うんちんをせいさんする) : Thanh toán giá vé
277. 車掌が車内アナウンスをする (しゃしょうがしゃない
アナウンスをする) : Nhân viên đọc thông báo trong nhà ga
278. 携帯電話の使用を控える (けいたいでんわのしよう
をひかえる) : Hạn chế việc sử dụng điện thoại di động
279. (を)年寄り/老人にゆずる (としより/ろうじんにゆずる) : Nhường ghế cho người già
280. 優先席 (ゆうせんせき) : Ghế ưu tiên

 

29.

Từ vựng tiếng Nhật N3 – ngày 29

281. 体の不自由な人 (からだのふじゆうなひと) : Người khuyết tật
282. 痴漢にあう (ちかんにあう) : Bị sàm sỡ
283. 駅の売店 (えきのばいてん) : Cửa hàng bán ở nhà ga
284. フロントガラス : Kính phía trước xe ô tô
285. ワィパー : Cần gạt nước ô tô
286. ボンネット : Đầu xe ô tô
287. ライト : Đèn xe
288. バックミラー : Kình chiếu hậu trong xe
289. トランク : Cốp xe
290. タイヤ : Lốp

 

30.

Từ vựng tiếng Nhật N3 – ngày 30

291. サイドミラー : Kính chiếu hậu hai bên xe
292. 助手席 (じょしゅせき) : Ghế phụ
293. 運転席 (うんてんせき) : Ghế lái xe
294. カーナビ : Hệ thống chỉ đường
295. ハンドル : Tay lái
296. キー : Chìa khóa
297. 運転免許証 (うんてんめんきょしょう) : Bằng lái
298. ドライブをする : Lái xe đi chơi
299. レンタカーを借りる (レンタカーをかりる) : Thuê xe
300. トランクに荷物を積む (トランクににもつをつむ) : Chất hành lý vào cốp xe

Phần tiếp theo mời các bạn xem tại trang sau (dưới phần comment)

Chúc các bạn tự học tiếng Nhật hiệu quả !

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Twitter - Pinterest

Câu hỏi - góp ý :

comments