Từ vựng tiếng Nhật N3 – Luyện thi tiếng Nhật N3

Từ vựng tiếng Nhật N3 – sách mimi tuần 1

Mẹo học từ vựng :

– Học đều đặn, ôn luyện lại sau mỗi ngày, 3 ngày và đặc biệt 1 tuần cần ôn lại cả tuần

– Note lại những từ khó, học cả tuần không vô, mang list này theo mình để có thể ôn lại

– Với mỗi từ nên tưởng tượng ra tình huống sử dụng, đặt câu, hoặc các cách học khác như đã đề cập trong bài : Cách học từ vựng tiếng Nhật.

– Sự nỗ lực và kiên trì sẽ giúp bạn tự học tiếng Nhật có hiệu quả nhất !

Mời các bạn học lướt những từ vựng tiếng Nhật N3 trong giáo trình mimi kara oboeru Nihongo. Nếu đã nhớ đủ >70% từ vựng ở trên các bạn đã đủ từ để thi N3, nhưng nếu còn thời gian, các bạn có thể học lướt cả giáo trình mimi kara oboeru nihongo để có thêm từ vựng 🙂

Từ vựng tiếng Nhật N3 – mimi 1

1. 男性 (だんせい) : nam giới, đàn ông
2. 女性 (じょせい) : nữ giới, phụ nữ
3. 高齢 (こうれい) : tuổi cao
4. 年上 (としうえ) : hơn tuổi
5. 目上 (めうえ) : cấp trên, bề trên, người trên
6. 先輩 (せんぱい) : tiền bối, người đi trước
7. 後輩 (こうはい) : hậu bối, người đi sau
8. 上司 (じょうし) : cấp trên
9. 相手 (あいて) : đối tác, đối phương
10. 知り合い (しりあい) : người quen

Từ vựng tiếng Nhật N3 – mimi 2

11. 友人 (ゆうじん) : bạn thân
12. 仲 (なか) : quan hệ
13. 生年月日 (せいねんがつび) : ngày sinh
14. 誕生 (たんじょう) : sự ra đời
15. 年 (とし) : năm, tuổi
16. 出身 (しゅっしん) : xuất thân, gốc gác
17. 故郷 (こきょう) : cố hương, quê hương, bản quán
18. 成長 (せいちょう) : trưởng thành, lớn lên
19. 成人 (せいじん) : người trưởng thành
20. 合格 (ごうかく) : thi đỗ, trúng tuyển

Từ vựng tiếng Nhật N3 – mimi 1

21. 進学 (しんがく) : học tiếp lên cao
22. 退学 (たいがく) : bỏ học , nghỉ học
23. 就職 (しゅうしょく) : công ăn việc làm, làm việc
24. 退職 (たいしょく) : bỏ việc, nghỉ việc
25. 失業 (しつぎょう) : thất nghiệp, không có việc làm
26. 残業 (ざんぎょう) : làm thêm, làm ngoài giờ
27. 生活 (せいかつ) : sinh hoạt, cuộc sống
28. 通勤 (つうきん) : đi làm
29. 学歴 (がくれき) : bằng cấp, quá trình học
30. 給料 (きゅうりょう) : lương

Từ vựng tiếng Nhật N3 – mimi 4

31. 面接 (めんせつ) : phỏng vấn, thi vấn đáp
32. 休憩 (きゅうけい) : nghỉ giải lao
33. 観光 (かんこう) : tham quan, du lịch
34. 帰国 (きこく) : về nước
35. 帰省 (きせい) : về quê
36. 帰宅 (きたく) : về nhà
37. 参加 (さんか) : tham gia, tham dự
38. 出席 (しゅっせき) : có mặt, tham dự
39. 欠席 (けっせき) : vắng mặt, không tham dự
40. 遅刻 (ちこく) : muộn

Từ vựng tiếng Nhật N3 – mimi 5

41. 化粧 (けしょう) : trang điểm, hóa trang
42. 計算 (けいさん) : tính toán
43. 計画 (けいかく) : kế hoạch
44. 成功 (せいこう) : thành công
45. 失敗 (しっぱい) : thất bại
46. 準備 (じゅんび) : chuẩn bị
47. 整理 (せいり) : chỉnh sửa, thu dọn, sửa
48. 注文 (ちゅうもん) : gọi món, đặt hàng
49. 貯金 (ちょきん) : tiết kiệm tiền, tiền tiết kiệm
50. 徹夜 (てつや) : thức trắng đêm

Từ vựng tiếng Nhật N3 – mimi 6

51. 引っ越し (ひっこし) : chuyển nhà
52. 身長 (しんちょう) : chiều cao, tầm vóc
53. 体重 (たいじゅう) : trọng lượng
54. けが (けが) : vết thương
55. 会 (かい) : hội
56. 趣味 (しゅみ) : sở thích, yêu thích
57. 興味 (きょうみ) : hứng thú
58. 思い出 (おもいで) : kỉ niệm, kí ức
59. 冗談 (じょうだん) : đùa cợt, trêu đùa
60. 目的 (もくてき) : mục đích

Phần tiếp theo mời các bạn xem tại trang sau (dưới phần comment)

Chúc các bạn tự học tiếng Nhật hiệu quả !

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Twitter - Pinterest

Câu hỏi - góp ý :

comments