Từ vựng tiếng Nhật N3 – Luyện thi tiếng Nhật N3

Từ vựng tiếng Nhật N3 – sách mimi tuần 2

Mẹo học từ vựng :

– Học đều đặn, ôn luyện lại sau mỗi ngày, 3 ngày và đặc biệt 1 tuần cần ôn lại cả tuần

– Note lại những từ khó, học cả tuần không vô, mang list này theo mình để có thể ôn lại

Nội dung bài viết này được copy từ website tuhoconline. Nội dung có thể hiển thị không đầy đủ. Mời các bạn xem bài viết đầy đủ trên tuhoconline chấm net bằng cách tìm kiếm tiêu đề bài viết trên tuhoconline !

– Với mỗi từ nên tưởng tượng ra tình huống sử dụng, đặt câu, hoặc các cách học khác như đã đề cập trong bài : Cách học từ vựng tiếng Nhật.

– Sự nỗ lực và kiên trì sẽ giúp bạn tự học tiếng Nhật có hiệu quả nhất !

Từ vựng tiếng Nhật N3 – mimi 7

61. 約束 (やくそく) : lời hứa, cuộc hẹn
62. おしゃべり (おしゃべり) : nói chuyện
63. 遠慮 (えんりょ) : khách khí, ngần ngại
64. 我慢 (がまん) : chịu đựng, kìm nén
65. 迷惑 (めいわく) : rắc rối, phiền phức, quấy rầy
66. 希望 (きぼう) : kì vọng, mong muốn
67. 夢 (ゆめ) : ước mơ
68. 賛成 (さんせい) : tán thành, phê duyệt
69. 反対 (はんたい) : phản đối
70. 想像 (そうぞう) : tưởng tượng

Từ vựng tiếng Nhật N3 – mimi 8

71. 努力 (どりょく) : nỗ lực
72. 太陽 (たいよう) : mặt trời, thái dương
73. 地球 (ちきゅう) : trái đất
74. 温度 (おんど) : nhiệt độ
75. 湿度 (しつど) : độ ẩm
76. 湿気 (しっけ) : hơi ẩm
77. 梅雨 (つゆ) : mùa mưa
78. かび () : nấm, mốc
79. 暖房 (だんぼう) : lò sưởi
80. 皮 (かわ) : da, bì, vỏ ngoài

Từ vựng tiếng Nhật N3 – mimi 9

81. 缶 (かん) : hộp, lon
82. 画面 (がめん) : màn hình, màn ảnh
83. 番組 (ばんぐみ) : chương trình tivi, kênh
84. 記事 (きじ) : kí sự, phóng sự
85. 近所 (きんじょ) : vùng lân cận, hàng xóm
86. 警察 (けいさつ) : cảnh sát, thám tử
87. 犯人 (はんにん) : thủ phạm, hung thủ
88. 小銭 (こぜに) : tiền lẻ
89. ごちそう () : món ăn ngon
90. 作者 (さくしゃ) : tác giả

Từ vựng tiếng Nhật N3 – mimi 10

91. 作品 (さくひん) : tác phẩm
92. 制服 (せいふく) : đồng phục
93. 洗剤 (せんざい) : chât tẩy rủa, bột xà phòng, nước rửa
94. 底 (そこ) : đáy, đế, nền tảng, móng
95. 地下 (ちか) : dưới mặt đất, ngầm
96. 寺 (てら) : chùa
97. 道路 (どうろ) : con đường, tuyến phố
98. 坂 (さか) : dốc, con dốc
99. 煙 (けむり) : khói
100. 灰 (はい) : tàn, tro

Từ vựng tiếng Nhật N3 – mimi 11

101. 判 (はん) : con dấu
102. 名刺 (めいし) : danh thiếp
103. 免許 (めんきょ) : giấy phép, sự cho phép
104. 多く (おおく) : nhiều
105. 前半 (ぜんはん) : nửa đầu, hiệp một
106. 後半 (こうはん) : nửa sau, hiệp hai
107. 最高 (さいこう) : cao nhất, tốt nhất
108. 最低 (さいてい) : tồi tệ nhất, thấp nhất, kém nhất
109. 最初 (さいしょ) : từ đầu, đầu tiên, lúc đầu
110. 最後 (さいご) : cuối cùng

Từ vựng tiếng Nhật N3 – mimi 12

111. 自動 (じどう) : tư động
112. 種類 (しゅるい) : chủng loại, kiểu
113. 性格 (せいかく) : tính cách
114. 性質 (せいしつ) : tính chất
115. 順番 (じゅんばん) : thứ tự
116. 番 (ばん) : số thứ tự, lượt
117. 方法 (ほうほう) : phương pháp, cách
118. 製品 (せいひん) : sản phẩm
119. 値上がり (ねあがり) : sự tăng giá, lên giá
120. 生 (なま) : tươi, sống

Phần tiếp theo mời các bạn xem tại trang sau (dưới phần comment)

Chúc các bạn tự học tiếng Nhật hiệu quả !

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Twitter - Pinterest

Câu hỏi - góp ý :