Ngữ pháp tiếng Nhật N4 – Tổng hợp

ngữ pháp N4 Bài 13

ngữ pháp N4

Tổng hợp ngữ pháp tiếng Nhật N4 Bài 13. Mời các bạn cùng học lần lượt 5 các cấu trúc ngữ pháp thuộc cấp độ N4 chương trình luyện thi năng lực tiếng Nhật JLPT N4.

ngữ pháp N4 bài 13 – Mẫu ngữ pháp số 61 :

Vるな

Cách chia :

Vる+な

Giải thích ý nghĩa :

cấm làm gì

Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :

1.ここに叫(さけ)ぶな。
Cấm hét lên ở đây.
2.(と)まるな
Cấm dừng lại.

ngữ pháp N4 bài 13 – Mẫu ngữ pháp số 62 :

Vれる thể khả năng

Cách chia :

V nhóm I: hàng う~ hàng え
V nhóm II: Vます( bỏ ます)+られる
V nhóm III: する→できる
来る→くれる

Giải thích ý nghĩa :

thể khả năng: có thể làm gì

Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :

1. (はや)く起(お)きられません。
Tôi không thể dậy sớm được.
運転(うんてん)することができる。
Tôi có thể lái xe.

ngữ pháp N4 bài 13 – Mẫu ngữ pháp số 63 :

てもいい

Cách chia :

Vてもいい

Giải thích ý nghĩa :

làm gì đó cũng được, nếu có thêm か ở cuối câu sẽ là câu hỏi xin phép làm gì

Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :

1.ここにタバコを吸(す)ってもいいです。
Ở đây hút thuốc cũng được.
2.そのケーキ食(た)べてもいいですか。
Tôi ăn cái bánh đó được chứ?

Trên đây là nội dung 3 cấu trúc ngữ pháp tiếng Nhật N4. Như vậy các bạn đã hoàn thành toàn bộ các cấu trúc ngữ pháp cấp độ N4 thuộc giáo trình Soumatome. Sau khi đã nắm chắc các cấu trúc ngữ pháp này, các bạn có thể học lướt thêm các cấu trúc ngữ pháp tiếng Nhật N4 trong sách mimi kara oboeru nihongo : ngữ pháp tiếng Nhật N4 mimi kara oboeru

シェアしてくださいね ^^ !

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :