You dont have javascript enabled! Please download Google Chrome!

Ngữ pháp 25 bài minna

Ngữ pháp 25 bài minna

Chào các bạn trong bài viết này Tự học online xin tổng hợp và giới thiệu tới các bạn tóm tắt ngữ pháp 25 bài minna. Mục đích là để các bạn có thể ôn luyện riêng phần ngữ pháp khi cần.

Ngữ pháp 25 bài minna

Ngữ pháp Minna bài 1

N1はN2です : N1 là N2. Trong đó N1 và N2 là các danh từ.

N1はN2ではありません : N1 không phải là N2. Trong đó N1, N2 là các danh từ

N1はN2ですか : N1 có phải là N2 không?

N1のN2 : chỉ sự sở hữu

Nも : N cũng

∼さん : dùng sau tên hay họ của người

∼さい : dùng さい sau số thứ tự để nói về tuổi

Ngữ pháp Minna bài 2

これ/それ/あれ : cái này/cái đó/cái kia

この/その/あの+N : N này/N đó/N kia. Trong trường hợp này この/その/あの bổ nghĩa cho danh từ N.

そうです/そうじゃありません : Vâng, đúng vậy/ Không, không phải

~~か、~~~か : …cái này hay cái kia…

N1のN2 : N1 giải thích N2 nói về cái gì/ N1 giải thích N2 thuộc sở hữu của ai

そうですか : Thế à!

Ngữ pháp Minna bài 3

ここ/そこ/あそこ/こちら/そちら/あちら : chỗ này/chỗ đó/chỗ kia

N1 はN2(địa điểm)です : N1 ở N2

どこ/どちら : Ở đâu

N1のN2 : N1 là tên quốc gia hay công ty còn N2 là tên của sản phẩm

お国 : Bày tỏ sự kính trọng của người nói về quốc tịch của ai đó.

Ngữ pháp Minna bài 4

Động từ ます : Thể hiện thái độ lịch sự của người nói đối với người nghe.

Vます/ Vません/ Vました/ Vませんでした :

N (thời gian) に+ V : làm gì vào lúc nào

N1からN2まで : từ N1 đến N2

N1とN2 : N1 và N2

~~~ ね : nhỉ, nhé…

今(いま)なん時(じ)ですか : Bây giờ là mấy giờ?

Ngữ pháp Minna bài 5

N (địa điểm)へ行きます / 来ます / 帰ります : đi/ đến/ trở về địa điểm N

どこ[へ]も行きません/ いきませんでした : Không đi/ đến bất cứ đâu

N ( phương tiện)でいきます / 来ます / 帰ります : đi/ đến/ trở về bằng phương tiện N

N (người/ động vật) と+V : làm gì đó cùng N

いつ : Khi nào

~~ よ : Đặt ở cuối câu để nhấn mạnh 1 thông tin nào đó

Ngữ pháp Minna bài 6

N をV ( ngoại động từ) :

N をします : Làm việc gì đó/ cái gì đó

なんvà なに : Cả hai đều có ý nghĩa là cái gì?

Vませんか : làm gì không?

V ましょう : Cùng làm …nhé!

お~ : như một kính ngữ, đặt trước một số từ để thể hiện thái độ lịch sự của người nói.

何をしますか : Bạn làm gì?

Danh từ (địa điểm) で+ Động từ : làm gì ở đâu

Ngữ pháp Minna bài 7

N ( công cụ/phương tiện)で + V : làm gì bằng N

“từ/câu”は~語で何ですか : Từ/câu” trong tiếng ~ là gì

N( người) にあげます,  かします,  おしえます : N được cho/tặng,cho vay, chỉ bảo…cái gì từ người khác

N (người)にもらいます、かります, ならいます : Được nhận, vay…cái gì từ N

もうVました。/ もうVましたか : Đã làm gì rồi? Đã làm gì chưa?

Ngữ pháp Minna bài 8

Tính từ : là những từ biểu thị tính chất, trạng thái, tình cảm… của sự vật, con người.

NはAdj な( bỏ な)です / NはAdjいです : N như thế nào.

NはAdj な( bỏ な)です。NはAdjいです : N như thế nào.

Adj い/な+ N : được đặt trước danh từ để bổ sung ý nghĩa cho danh từ

とても/あまり : rất / không ~ lắm

Nはどうですか : Cái gì như thế nào?

N1はどんなN2 ですか : mô tả hoặc giải thích về đối tượng trong N1

vế 1 が、vế 2 : vế 1 nhưng vế 2

どれ : cái nào

Ngữ pháp Minna bài 9

N があります/わかります : có cái gì/ hiểu, nắm bắt cái gì

Nが好きです/嫌いです/じょうずです/下手です : thích/ ghét/ giỏi/ kém cái gì

どんな + N : hỏi về tên cụ thể 1 vật hay 1 sự việc nào đó ở một phạm trù rộng lớn.

よく/だいたい/たくさん/すこし/ ぜんぜん : là những phó từ đặt trước động từ/ tính từ để chỉ mức độ về chất

câu 1 からcâu 2 : bởi vì

どうして : Tại sao

Ngữ pháp Minna bài 10

Nがあります/います : Có, tồn tại

N1 (địa điểm)にN2があります/います : Tại N1 có N2.

N1はN2 ( địa điểm)にあります/います : N1 có tại/ở N2

N1 のN2 (vị trí)に : Tại N2 của N1 có gì

N1 やN2 : N1 và N2

Từ/cụm từ ですか : dùng để xác nhận lại điều gì đó.

Nはありませんか : là câu hỏi lịch sự cho phép người nghe lựa chọn có hoặc không.

Ngữ pháp Minna bài 11

Đếm đồ vật :

Lượng từ ( chỉ khoảng thời gian)に~~ 回V : Làm gì trong bao nhiêu lần trong khoảng thời gian bao lâu

Lượng từ だけ/ danh từ だけ : chỉ, thôi

Ngữ pháp Minna bài 12

N1 はN2よりtính từ です。(N1, N2 là danh từ) : Danh từ 1…hơn danh từ 2

N1とN2はどちらがAdjです : Giữa N1 và N2, cái nào…hơn?

N1[の中]で何/どこ/だれ/いつが一番+ Adj ですか : Trong danh từ 1, cái gì/ ở đâu/ ai/ khi nào … nhất ?

Ngữ pháp Minna bài 13

Nがほしいです : Muốn một vật hoặc một người nào đó

Vます ( bỏ ます) +たいです : muốn làm gì.

N( địa điểm) へ+ N/V( bỏ ます) に行きます/来ます/帰ります : Đi/đến/trở về đâu đó để làm gì

N1 に(で) N2 を V : làm gì lúc nào/tại đâu

Danh từ + に + Động từ / Danh từ を Động từ :

どこか/なにか : Ở đâu đó/Cái gì đó

ご注文(ちゅうもん) : Anh / chỉ dùng món gì

Ngữ pháp Minna bài 14

Nhóm động từ :

Động từ thể ngắn

Chia ở thể て

Vてください : Hãy làm gì đó

Vています : Đang làm gì đó

Vましょうか : …nhé!

NがVている : miêu tả một hiện tượng tự nhiên ta dùng [が] trước chủ đề đó

Câu 1 が câu 2 : để nối tiếp câu

Ngữ pháp Minna bài 15

Vてもいいです : Làm ~ được

Vてはいけません : Không được làm ~

Vています : thực trạng vẫn còn lại, vẫn tiếp diễn đến hiện tại.

しりません : Không biết

Ngữ pháp Minna bài 16

Vて,Vて。。。 : Làm…, làm…

Aくて : để nối tính từ đuôi い với một ngữ hoặc một câu khác

Danh từ/ Adjなbỏ な+で : để nối các câu có Danh từ / tính từ đuôi な

V1 てから、V2 : Sau khi động từ 1, động từ 2

N1 は N2 が Adj : N2 của N1 thì tính từ

どうやって : Làm thế nào/ bằng cách nào

どの+N : Cái nào

Ngữ pháp Minna bài 17

V ない : không làm gì đó

Vないでください : Đừng làm ~

Vなければなりません : phải…, bắt buộc phải…

Vなくてもいいです : Không phải làm ~ cũng được

N ( thời gian)までに + V : cần làm gì trước một thời điểm

N (tân ngữ) は : nhằm nhấn mạnh ý muốn diễn tả

Ngữ pháp Minna bài 18

N/ Vることができます : Có thể làm~

わたしの趣味(しゅみ)は N/ Vることです : Sở thích của tôi là ~

V1る/ N の/ lượng từ thời gian + まえに+ V2 : Trước khi gì/ làm gì/ lúc nào

なかなか + động từ phủ định : mãi mà không…

ぜひ : Nhất định

Ngữ pháp Minna bài 19

Thể た của động từ :

Vたことがあります : đã từng làm gì

Vたり、Vたり します : làm gi, làm gì ,…

Tính từ đuôi い bỏ い+ くなります。/ Tính từ đuôi なbỏ な+ になります。/ danh từ + になります : trở thành, trở nên

そうですね : đúng thế nhỉ!

Ngữ pháp Minna bài 20

Kiểu lịch sự và kiểu thông thường

Cách chia thể lịch sự và thể thông thường

Hội thoại kiểu thông thường

けど : nhưng

Ngữ pháp Minna bài 21

Thể thông thường と思います : để biểu thị sự phán đoán, suy xét

câu/ thể thường と言います : nói là

V/Adj/N thể thường + でしょう? : chắc/ có lẽ ~ phải không

N ( sự việc) で : tại

Danh từ 1(địa điểm) で Danh từ 2 があります : Ở danh từ 1 được tổ chức, diễn ra danh từ 2

N でも V : muốn đề nghị hay đề xuất gì đó với người khác

Vないと : phải làm gì đó

Ngữ pháp Minna bài 22

Bổ nghĩa cho danh từ

Bổ nghĩa cho danh từ bằng mệnh đề phụ

Danh từ が

Vる時間/約束/用事

Ngữ pháp Minna bài 23

Vる/Vない/Adj/Nの + とき、~~. : Khi ~ / Lúc ~

Vる/Vた + とき、~ : Khi ~ / Lúc ~

Vる と、~~ : Là ~ / Thì ~ / Cứ hễ ~

N が Adj/V : biểu thị chủ đề

N ( địa điểm ) を V ( chuyển động) : Thể hiện địa điểm mà người hoặc vật đi qua

Ngữ pháp Minna bài 24

くれます : Mình được nhận thứ gì từ ai đó

N1 は N2 に ~ をVてあげます : N2 được N1 làm cho, giúp cho

N1 は N2 に~ をVてもらいます : N1 được N2 làm cho, giúp cho

N1 は 私 に~ をVてくれます : Tôi / Gia đình tôi được ai đó làm cho điều gì đó

N( 人) が V : Thể hiện để biểu thị một thông tin mới

Từ nghi vấn が V ~ か : Từ để hỏi đứng đầu câu đi kèm với trợ từ が dùng để hỏi

Ngữ pháp Minna bài 25

もし、Vたら、~ : nếu ~ thì ~

Vたら、 ~ : (Nếu) Sau khi~

いくら、Vても : Cho dù ~ cũng

Trên đây là tổng hợp ngữ pháp 25 bài minna. Mời các bạn cùng tham khảo các bài khác trong chuyên mục tiếng Nhật cơ bản

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :

Facebook - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

 

Câu hỏi - góp ý :

error: