Tổng hợp chữ Hán N3 – Luyện thi JLPT

Chữ hán N3 – Luyện thi N3

Luyện thi N3 – Chữ hán N3. Chào các bạn trong bài viết này, Tự học online xin giới thiệu tới các bạn tổng hợp các chữ Kanji tiếng Nhật thuộc cấp độ N3. Mỗi bài sẽ bao gồm 10 chữ, bao gồm các phần : âm Hán Việt, âm Ôn, âm Kun, và những từ tiếng Nhật thường gặp với chữ Hán đó.

Chữ hán N3 – Bài 31

301. 流

Âm Hán – Việt : Lưu

Âm on : りゅう

Âm kun : なが-れる
なが-す

Những từ hay gặp :

流れる(ながれる):chảy
流す(ながす):cho chảy
交流(こうりゅう):giao lưu

302. 負

Âm Hán – Việt : Phụ

Âm on : ふ

Âm kun : ま-ける

Những từ hay gặp :

負ける(まける):thua cuộc
勝負(しょうぶ):trận đấu

303. 投

Âm Hán – Việt : Đầu

Âm on : とう

Âm kun : な-げる

Những từ hay gặp :

投げる(なげる):ném đi
投手(とうしゅ): vận động viên ném bóng

304. 果

Âm Hán – Việt : Quả

Âm on : か

Âm kun : くだ

Những từ hay gặp :

結果(けっか):kết quả
果物 (くだもの)hoa quả

305. 戦

Âm Hán – Việt : Chiến

Âm on : せん

Âm kun : たたか-う

Những từ hay gặp :

戦争(せんそう):chiến tranh
戦う(たたかう):đấu tranh
戦後(せんご):hậu chiến

306. 経

Âm Hán – Việt : Kinh

Âm on : けい

Âm kun :

Những từ hay gặp :

経済(けいざい):kinh tế
経営(けいえい):điều hành
経験(けいけん):kinh nghiệm

307. 済

Âm Hán – Việt : Tế

Âm on : さい

Âm kun : す-む

Những từ hay gặp :

済む(すむ):đã kết thúc
経済(けいざい):kinh tế

308. 成

Âm Hán – Việt : Thành

Âm on : せい

Âm kun :

Những từ hay gặp :

成長(せいちょう):trưởng thành
賛成(さんせい):tán thành
完成(かんせい):hoàn thành

309. 貿

Âm Hán – Việt : Mậu

Âm on : ぼう

Âm kun :

Những từ hay gặp :

貿易(ぼうえき):thương mại, ngoại thương

310. 易

Âm Hán – Việt : Dịch

Âm on : えき

Âm kun : やさ-しい

Những từ hay gặp :

貿易(ぼうえき):thương mại, ngoại thương
易しい (やさしい):dễ dàng

Trên đây là 10 chữ Hán N3 trong chương trình luyện thi năng lực tiếng Nhật JLPT cấp độ N3. Mời các bạn cùng học các chữ Hán N3 khác tại trang sau.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Twitter - Pinterest

Có thể bạn quan tâm :

Câu hỏi - góp ý :

comments