Từ vựng tiếng Nhật N2 – Luyện thi N2

Từ vựng tiếng Nhật N2 – Tuần 11

Từ vựng tiếng Nhật N2Mời các bạn tiếp tục học từ vựng tiếng Nhật N2 – tuần thứ 11

61.

Từ vựng tiếng Nhật N2 Ngày 61

601. 人物 (じんぶつ) : nhân vật
602. 物理 (ぶつり) : vật lí
603. 食物 (しょくもつ) : đồ ăn
604. 作物 (さくもつ) : hoa màu, cây trồng
605. 書物 (しょもつ) : sách vở
606. 生き物 (いきもの) : sinh vật
607. 入れ物 (いれもの) : đồ đựng
608. 物音 (ものおと) : âm thanh
609. 物置 (ものおき) : kho cất đồ
610. 物語 (ものがたり) : truyện

 

62.

Từ vựng tiếng Nhật N2 Ngày 62

611. 生年月日 (せいねんがっぴ) : ngày tháng năm sinh
612. 月日 (つきひ) : ngày tháng
613. 元日 (がんじつ) : ngày mồng 1 của năm mới
614. 後日 (ごじつ) : ngay sau
615. 日時 (にちじ) : ngày giờ
616. 今日 (こんにち) : hôm nay
617. 日中 (にっちゅう) : trong ngày
618. 日光 (にっこう) : ánh sáng mặt trời
619. 日の出 (ひので) : bình minh
620. 日の入り (ひのいり) : xế chiều

 

63.

Từ vựng tiếng Nhật N2 Ngày 63

621. 来日 (らいにち) : đến Nhật
622. 年間 (ねんかん) : năm, niên khóa
623. 年月 (ねんげつ) : năm tháng
624. 年中 (ねんじゅう) : trong năm
625. 年度 (ねんど) : niên độ, năm, niên khóa
626. 少年 (しょうねん) : thiếu niên
627. 青年 (せいねん) : thanh niên
628. 中年 (ちゅうねん) : trung niên
629. 年代 (ねんだい) : niên đại
630. 大工 (だいく) : thợ mộc

 

64.

Từ vựng tiếng Nhật N2 Ngày 64

631. 重大 (じゅうだい) : trọng đại
632. 大小 (だいしょう) : lớn bé
633. 大気 (たいき) : không khí
634. 大半 (たいはん) : quá nửa
635. 大金 (たいきん) : khoản chi lớn
636. 大木 (たいぼく) : cây lớn
637. 中心 (ちゅうしん) : trung tâm
638. 中世 (ちゅうせい) : thời trung cổ
639. 中古 (ちゅうこ) : đồ cũ
640. 空中 (くうちゅう) : không trung

 

65.

Từ vựng tiếng Nhật N2 Ngày 65

641. 集中 (しゅうちゅう) : tập trung
642. 夜中 (よなか) : nửa đêm
643. 世の中 (よのなか) : xã hội, thế giới
644. 手間 (てま) : công sức
645. 中間 (ちゅうかん) : giữa
646. 世間 (せけん) : thế giới, xã hội
647. 人間 (にんげん) : nhân loại, loài người
648. 昼間 (ひるま) : ban ngày
649. 夜間 (やかん) : ban đêm
650. 週間 (しゅうかん) : hàng tuần

 

66.

Từ vựng tiếng Nhật N2 Ngày 66

651. 名作 (めいさく) : tác phẩm nổi tiếng
652. 作者 (さくしゃ) : tác giả
653. 作品 (さくひん) : tác phẩm
654. 作業 (さぎょう) : tác nghiệp
655. 通行する (つうこう) : đi lại
656. 通知する (つうち) : thông báo
657. 文通する (ぶんつう) : thư từ
658. 一通り (ひととおり) : đại khái, tóm lược (từ đầu tới cuối)
659. 生じる (しょうじる) : phát sinh, nảy sinh
660. 生える (はえる) : mọc

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Twitter - Pinterest

Có thể bạn quan tâm :
Câu hỏi - góp ý :