Từ vựng tiếng Nhật N2 – Luyện thi N2

Từ vựng tiếng Nhật N2 – Tuần 2

Từ vựng tiếng Nhật N2Mời các bạn tiếp tục học từ vựng tiếng Nhật N2 – tuần thứ 2

7.

Từ vựng tiếng Nhật N2 Ngày 7

61. 座り心地 (すわりごこち) : chỗ ngồi
62. 寝心地 (ねごこち) : chỗ ngủ
63. 居心地 (いごこち) : chỗ ở
64. 家で過ごす (いえですごす) : trải qua 1 khoảng thời gian nào đó (kỳ nghỉ hè) ở nhà
65. ゆっくりする : làm chậm rãi
66. のんびりする : thong dong, thong thả
67. くつろぐ : thư giãn
68. 快適に暮らす (かいてきにくらす) : sống thoải mái
69. 半額セール (はんがく) : giảm giá một nửa
70. 手ごろな価格 (てごろなかかく) : giá trong tầm tay

 

8.

Từ vựng tiếng Nhật N2 Ngày 8

71. 家事をする (かじをする) : làm việc nhà
72. 食卓を片付ける (しょくたくをかたづける) : thu dọn bát đũa
73. 汚れた食器 (よごれたしょっき) : bát đĩa bẩn
74. 子育てをする (こそだてをする) : nuôi dưỡng trẻ
75. 子供をかわいがる (こどもをかわいがる) : yêu thương con cái
76. 子供を甘やかす (こどもをあまやかす) : nuông chiều con cái
77. お尻をたたく (おしりをたたく) : phát vào mông
78. 怒鳴る (どなる) : la hét, hò hét
79. よす : dừng lại, bỏ
80. 妊娠する (にんしんする) : mang thai

Nội dung bài viết này được copy từ website tuhoconline. Nội dung có thể hiển thị không đầy đủ. Mời các bạn xem bài viết đầy đủ trên tuhoconline chấm net bằng cách tìm kiếm tiêu đề bài viết trên tuhoconline !

 

9.

Từ vựng tiếng Nhật N2 Ngày 9

81. 子供を産む (こどもをうむ) : sinh con
82. 赤ちゃんをおんぶう (おかちゃんをおんぶう) : cõng đứa bé
83. おむつを換える (おむつをかえる) : thay bỉm
84. おしめを当てる (おしめをあてる) : đóng bỉm
85. やんちゃな子供 : đứa trẻ nghịch ngợm
86. いたずらをする : làm phiền, quấy nhiễu
87. さわぐ : làm ồn
88. さわがしい : làm ầm ĩ
89. そうぞうしい : ồn ào, ầm ĩ
90. やかましい : ồn ào

 

10.

Từ vựng tiếng Nhật N2 Ngày10

91. にぎやかな : náo nhiệt, sầm uất
92. 落書きをする (らくがき) : vẽ tranh tường, vẽ tranh grafity, vẽ bậy
93. 暴れる (あばれる) : nổi xung lên
94. 頭をぶつ (あたまをぶつ) : gõ, đánh vào đầu
95. 顔をなぐる (かおをなぐる) : đấm vào mặt
96. 足でける (あしでける) : đá bằng chân
97. 猫の耳を引っ張る (ねこのみみをひっぱる) : kéo tai mèo
98. 動物をいじめる (どうぶつ) : bắt nạt động vật
99. 海水浴に行く (かいすいよくにいく) : đi tắm biển
100. 日光浴をする (にっこうよくをする) : tắm nắng

11.

Từ vựng tiếng Nhật N2 Ngày 11

101. 太陽の光を浴びる (たいようのひかりをあびる) : tắm nắng
102. 日焼けする (ひやけする) : rám nắng
103. 肌が真っ黒になる (はだがまっくろになる) : da đen sì
104. サングラスを外す (はずす) : tháo kính râm
105. サングラスのあとがついている : có vết kính râm
106. 汗をかく (あせをかく) : đổ mồ hôi
107. 海にもぐる (うみ) : lặn xuống biển
108. おぼれる : chết đuối
109. ロープをつかむ : tóm lấy dây thừng
110. 魚を捕まえる (さかなをつかまえる) : bắt cá
111. 魚をつる : câu cá

 

12.

Từ vựng tiếng Nhật N2 Ngày 12

112. 魚が網に引っかかる (さかながあみにひっかかる) : cá bị mắc vào lưới
113. ボートをこぐ : chèo thuyền
114. ボートがひっくり返る : thuyền bị lật
115. ボートの行方 (ゆくえ) : hướng đi của thuyền
116. 船を岸に近づける (ふねをきしにちかづける) : đưa thuyền tiến gần vào bờ
117. あちこちへ行く : đi đây đó
118. うまそうな : có vẻ ngon
119. 自転車をこぐ (じてんしゃ) : đạp xe
120. 行方不明 (ゆくえふめい) : mất tích

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Twitter - Pinterest

Câu hỏi - góp ý :