Từ vựng tiếng Nhật N2 – Luyện thi N2

Từ vựng tiếng Nhật N2 – Tuần 4

Mời các bạn tiếp tục học từ vựng tiếng Nhật N2 – tuần thứ 4

19.

Từ vựng tiếng Nhật N2 Ngày 19

181. 休暇を取る (きゅうかをとる) : xin phép nghỉ
182. 席を外す (せきをはずす) : ra ngoài, không có mặt
183. やりがいのあるしごと : công việc tạo cho người làm hứng thú làm việc
184. 仕事に生きがいだ (しごとにいきがいだ) : lẽ sống (có) trong công việc
185. 休む間がない (やすむまがない) : không có thời gian nghỉ ngơi
186. 体がもたない : không thể chịu đựng được
187. やる気がない : không có hứng làm
188. やる気が出ない : không có cảm giác muốn làm
189. 具合が悪いふりをする (ぐあいがわるいふりをする) : tình trạng xấu
190. 仕事を怠ける (しごとをなまける) : trốn việc

 

20.

Từ vựng tiếng Nhật N2 Ngày 20

191. 仕事でミスをする : mắc lỗi trong công việc
192. 遅刻の言い訳をする (ちこくのいいわけをする) : biện minh cho việc tới muộn
193. 上司にゴマをする : nịnh hót cấp trên
194. おせじを言う : sự tâng bốc, tán dương
195. 超忙しい (ちょういそがしい) : rất bận
196. 会議が長引く (かいぎがながびく) : cuộc họp kéo dài
197. 会議の準備をする (かいぎのじゅんびをする) : chuẩn bị cuộc họp
198. 意見をまとめる/述べる/求める (いけんをまとめる/のべる/もとめる) : tập hợp/ trình bày/ yêu cầu ý kiến
199. 具体的な案を出す (ぐたいてきなあんをだす) : đưa ra ý kiến, kiến nghị cụ thể, rõ ràng
200. アイデアを出す : đưa ra ý kiến

 

 

21.

Từ vựng tiếng Nhật N2 Ngày 21

201. 結論が出る : đưa ra kết luận
202. 資料を配る (しりょうをくばる) : Phát tài liệu
203. メモを取る : ghi chép
204. 張り切る (はりきる) : cố gắng hết sức, cảm tưởng như: căng mình ra, sắp đứt vậy đó 😀
205. 仕事を引き受ける (しごとをひきうける) : đảm nhiệm công việc
206. 仕事の打ち合わせをする (しごとのうちあわせをする) : bàn bạc công việc
207. スケジュールを組む (くむ) : lên kế hoạch
208. 仕事を順調にこなす (しごとをじゅんちょうにこなす) : công việc tiến triển tốt/ hoàn thành đúng tiến độ/ kế hoạch
209. 電話を取り次ぐ (でんわをとりつぐ) : truyền đạt lại nội dung cuộc điện thoại
210. 電話を転送する (でんわをてんそうする) : chuyển tiếp điện thoại

 

22.

Từ vựng tiếng Nhật N2 Ngày 22

211. 電話を保留する (でんわをほりゅうする) : giữ máy
212. 残業する (ざんぎょうする) : làm thêm, làm ngoài giờ
213. 出張が多い (しゅっちょうがおおい) : đi công tác nhiều
214. 出世する (しゅっせする) : thăng tiến
215. 昇進する (しょうしんする) : thăng chức
216. 本社に転勤になる (ほんしゃにてんきんになる) : được chuyển đến trụ sở chính
217. 転職する (てんしょくする) : chuyển công ty
218. 会社を首になる (かいしゃをくびになる) : bị đuổi việc
219. リストラされる : bị cắt giảm nhân sự
220. 退職する (たいしょくする) : thoái chức, nghỉ việc

23.

Từ vựng tiếng Nhật N2 Ngày 23

221. 失業する (しつぎょうする) : thất nghiệp
222. パソコンを操作する (パソコンをそうさする) : thao tác trên máy tính
223. 基本をマスターする (きほんをマスターする) : nắm vững những điều cơ bản
224. パソコンを起動する (きどうする) : khởi động máy tính
225. パソコンを再起動する (さいきどうする) : khởi động lại máy tính
226. 次の画面を表示する (つぎのがめんをひょうじする) : biểu thị trang tiếp theo
227. プロバイダーと契約する (プロバイダーとけいやくする) : ký hợp đồng với nhà cung cấp
228. インターネットに接続する (せつぞくする) : truy cập mạng
229. インターネットで検索する (インターネットでけんさくする) : tìm kiếm trên mạng
230. ホームページで情報を得る (じょうほうをえる) : lấy thông tin từ/trên trang chủ

 

24.

Từ vựng tiếng Nhật N2 Ngày 24

231. ダウンロードを開始する (かいしする) : bắt đầu tải về
232. ソフトをインストールする : cài đặt phần mềm
233. スタートボタンをクリックする : kích vào nút bắt đầu
234. フリーズする : treo máy
235. パソコンのシステムを更新する (こうしんする) : cập nhật hệ thống máy
236. 便利な機能 (べんりなきのう) : chức năng tiện lợi
237. メールのやり取りをする : trao đổi thư từ
238. アドレスを入力する (にゅうりょくする) : nhập địa chỉ
239. 書類を作成する (しょるいをさくせいする) : soạn thảo tài liệu
240. かなを漢字に変換する (かなをかんじにへんかんする) : chuyển đổi từ chữ kana sang chữ hán

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Twitter - Pinterest

Có thể bạn quan tâm :

Câu hỏi - góp ý :

comments