Từ vựng tiếng Nhật N2 – Luyện thi N2

Từ vựng tiếng Nhật N2 – Tuần 5

Từ vựng tiếng Nhật N2Mời các bạn tiếp tục học từ vựng tiếng Nhật N2 – tuần thứ 5

25.

Từ vựng tiếng Nhật N2 Ngày 25

241. 文字を削除する (もじをさくじょする) : xóa từ
242. フォントを変更する (へんこうする) : thay đổi phông chữ
243. カーソルを移動する (いどうする) : di chuyển con trỏ
244. 範囲を選択する (はんいをせんたくする) : lựa chọn phạm vi
245. 目的の位置に合わせる (もくてきのいちにあわせる) :
246. 文字を中央にそろえる (もじをちゅうおうにそろえる) : căn giữa
247. 右に寄せる (みぎによせる) : căn phải
248. 下線 (かせん) : xuống dòng
249. 記号を入れる (きごうをいれる) : Chén ký hiệu
250. 図を挿入する (ずをそうにゅうする) : chèn ảnh

 

26.

Từ vựng tiếng Nhật N2 Ngày 26

251. 図を拡大する (ずをかくだいする) : mở rộng ảnh
252. 内容を修正する (ないようをしゅうせい) : chỉnh sửa nội dung
253. 文書を編集する (ぶんしょをへんしゅうする) : biên soạn nội dung
254. 元に戻す (もとにもどす) : quay lại
255. 図形をコピーする (ずけい) : sao chép đồ họa
256. 切り取る/カットする (きりとる) : cắt
257. 貼り付ける/ペーストする (はりつける) : dán
258. 画像を取り込む (がぞうをとりこむ) : chụp màn hình
259. 文書を保存する (ぶんしょをほぞんする) : lưu dữ liệu
260. ファイルを添付する (てんぷする) : đính kèm tập tin

Nội dung bài viết này được copy từ website tuhoconline. Nội dung có thể hiển thị không đầy đủ. Mời các bạn xem bài viết đầy đủ trên tuhoconline chấm net bằng cách tìm kiếm tiêu đề bài viết trên tuhoconline !

 

27.

Từ vựng tiếng Nhật N2 Ngày 27

261. プリンターで印刷する (いんさつする) : in bằng máy in
262. プリンターの用紙が切れる (プリンターのようしがきれる) : hết giấy in
263. インクがなくなる : hết mực in
264. 印刷の範囲を指定する (いんさつのはんいをしていする) : chỉ định phạm vi in
265. 印刷の向きを確認する (いんさつのむきをかくにんする) : xác nhận lại hướng in (ngang dọc)
266. 余白を多くする (よはくをおおくする) : Canh lề rộng
267. 標準サイズの用紙 (ひょうじゅんサイズのようし) : Giấy kích thước chuẩn
268. 印刷がずれる (いんさつ) : in bị lệch
269. 手間がかかる (てま) : tốn công , tốn thời gian
270. 手間が省く (てまがはぶく) : tiết kiệm công sức, thời gian

 

28.

Từ vựng tiếng Nhật N2 Ngày 28

271. 表示を切り替える (ひょうじをきりかえる) : thay đổi sự biểu thị
272. データが消える (きえる) : mất dữ liệu (chưa kịp lưu)
273. 消去する (しょうきょする) : Xoá (dữ liệu)
274. 迷惑メール (めいわく) : Thư rác
275. 受信を拒否する (じゅしんをきょひする) : Từ chối nhận tin
276. 個人情報を盗まれる (こじんじょうほうをぬすまれる) : bị đánh cắp thông tin cá nhân
277. ウイルスに感染する (かんせんする) : Nhiễm vi rút
278. 新しいウイルスに対応する (たいおうする) : Đối ứng với virut mới
279. チャットを楽しむ : Chát chít cho vui
280. コミュニケーションを楽しむ : Giao tiếp cho vui

29.

Từ vựng tiếng Nhật N2 Ngày 29

281. 掲示板に書き込む (けいじばんにかきこむ) : viết lên bảng tin
282. ネットオークション : Đấu giá trên mạng
283. 品物を売り買いする (しなものをうりかいする) : mua bán hàng hóa
284. オンラインゲームをする : chơi game trực tuyến
285. 思いやりがある : biết quan tâm
286. 若々しい (わかわかしい) : trẻ trung
287. 生き生きとした (いきいきとした) : hoạt bát
288. ほがらかな : sáng sủa
289. さわやかな : tươi tỉnh
290. 人なつっこい : mềm dẻo, thân thiện

 

30.

Từ vựng tiếng Nhật N2 Ngày 30

291. 無邪気な (むじゃきな) : thánh thiện, dễ thương, thuần khiết,…
292. 大ざっぱな : đại khái, sơ sài
293. いいかげんな : đúng mực
294. だらしない : bừa bộn, luộm thuộm
295. 不潔な (ふけつな) : bẩn
296. 厚かましい (あつかましい) : trơ trẽn
297. 欲張りな (よくばりな) : tham lam
298. 強引な (ごういんな) : áp đặt, áp bức
299. 乱暴な (らんぼうな) : bạo loạn
300. 生意気な (なまいきな) : xấc xược

 

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Twitter - Pinterest

Câu hỏi - góp ý :