Tổng hợp chữ Hán N2 – Luyện thi tiếng Nhật JLPT

Chữ hán N2 – Luyện thi N2Chữ hán N2 - Luyện thi N2

Luyện thi N2 – Chữ hán N2. Chào các bạn trong bài viết này, Tự học online xin giới thiệu tới các bạn tổng hợp các chữ Kanji tiếng Nhật thuộc cấp độ N2. Mỗi bài sẽ bao gồm 10 chữ, bao gồm các phần : âm Hán Việt, âm Ôn, âm Kun, và những từ tiếng Nhật thường gặp với chữ Hán đó.

Chữ hán N2 – Bài 35

341. 原

Âm Hán – Việt : NGUYÊN

Âm on : げん

Nội dung bài viết này được copy từ website tuhoconline. Nội dung có thể hiển thị không đầy đủ. Mời các bạn xem bài viết đầy đủ trên tuhoconline chấm net bằng cách tìm kiếm tiêu đề bài viết trên tuhoconline !

Âm kun : はら

Những từ hay gặp :

原料(げんりょう):nguyên liệu
野原(のはら):đồng cỏ
原産(げんさん):nguyên sản, sản phẩm được sản xuất từ đợt sản xuất đầu

342. 因

Âm Hán – Việt : NHÂN

Âm on : いん

Âm kun :

Những từ hay gặp :

原因(げんいん):nguyên nhân
要因(よういん):nhân tố chính

343. 置

Âm Hán – Việt : TRÍ

Âm on : ち

Âm kun : お

Những từ hay gặp :

位置(いち):vị trí
置く(おく):đặt, để
装置(そうち):thiết bị, lắp đặt
物置(ものおき):phòng kho

344. 寝

Âm Hán – Việt : TẨM

Âm on : しん

Âm kun : ね

Những từ hay gặp :

寝室(しんしつ):phòng ngủ
寝る(ねる):ngủ
寝坊(ねぼう):ngủ dậy muộn
昼寝(ひるね):ngủ trưa

345. 熱

Âm Hán – Việt : NHIỆT

Âm on : ねつ

Âm kun : あつ

Những từ hay gặp :

(ねつ):sốt
熱い(あつい):nóng
熱心な(ねっしん):nhiệt tình, nhiệt tâm
熱中(ねっちゅう):nhiệt tình, nhiệt huyết

346. 焼

Âm Hán – Việt : THIÊU

Âm on : しょう

Âm kun : や

Những từ hay gặp :

燃焼(ねんしょう):thiêu cháy
焼く(やく):nướng
焼ける(やける):bị cháy

347. 触

Âm Hán – Việt : XÚC

Âm on : しょく

Âm kun : ふ、さわ

Những từ hay gặp :

接触(せっしょく):tiếp xúc
触れる(さわれる):chạm, sờ
感触(かんしょく):cảm xúc
触る(さわる):sờ, chạm

348. 灯

Âm Hán – Việt : ĐĂNG

Âm on : とう

Âm kun :

Những từ hay gặp :

灯油(とうゆ):dầu đốt (lò sưởi)
蛍光灯(けいこうとう):đèn huỳnh quang
灯台(とうだい):hải đăng
電灯(でんとう):đèn điện

349. 油

Âm Hán – Việt : DU

Âm on : ゆ

Âm kun : あぶら

Những từ hay gặp :

石油(せきゆ):dầu
油断(ゆだん):bất cẩn
原油(げんゆ):dầu thô
(あぶら):dầu ăn

350. 余

Âm Hán – Việt :

Âm on : よ

Âm kun : あま

Những từ hay gặp :

余分な(よぶんな):dư thừa
余裕(よゆう):phần dư thừa
余計な(よけいな):thừa, không cần thiết
余る(あまる):còn lại, dư thừa

Trên đây là 10 chữ Hán N2 trong chương trình luyện thi năng lực tiếng Nhật JLPT cấp độ N2. Mời các bạn cùng học các chữ Hán N2 khác tại trang sau.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Twitter - Pinterest

Câu hỏi - góp ý :