Kanji N2 bài 19 – Luyện thi tiếng Nhật N2

Kanji N2 bài 19 – Luyện thi tiếng Nhật N2

Kanji N2 bài 19 - Luyện thi tiếng Nhật N2

181. : âm hán việt : HÀ, HẠ

âm on : か

âm kun : に

Những từ hay gặp :

 (にゅうか):nhập hàng
(にもつ):hàng hóa
(しゅっか):xuất hàng

182. : âm hán việt : GiỚI

âm on :

âm kun :とど

Những từ hay gặp :

ける(とどける):chuyển đến
(とどけで):đề xuất
く(とどく):đến, (được chuyển) đến

183. : âm hán việt : THÂM, SÂM

âm on : さん

âm kun : まい

Những từ hay gặp :

(さんこうしょ):sách tham khảo
る(まいる):đi thăm, viếng
(いさん):di sản
り- đi lễ (chùa)

184. : âm hán việt : Y

âm on : い

âm kun :

Những từ hay gặp :

(いるい):quần áo
(いふく):y phục, trang phục, quần áo
(いりょうひん):sản phẩm quần áo
(いしょくじゅう): quần áo thực thẩm và nơi ở

185. : âm hán việt : THA

âm on : た

âm kun : ほか

Những từ hay gặp :

その(そのた):Ngoài ra
(たほう):mặt khác
(たにん):người khác

186. : âm hán việt : TÀNG

âm on : ぞう

âm kun :

Những từ hay gặp :

(れいぞう):sự làm lạnh, sự bảo quản
臓(ないぞう):nội tạng
(ちょぞう):dự trữ

187. : âm hán việt : ĐỐNG

âm on : とう

âm kun : こお、こご

Những từ hay gặp :

(れいとう):sự làm lạnh, sự làm đông lạnh
る(こおる): đặc, đóng băng
える(こごえる):lạnh cóng, đóng băng

188. : âm hán việt : ĐẲNG

âm on : とう

âm kun : ひと

Những từ hay gặp :

(など):vân vân
(じょうとう):sự cao cấp, sự ưu tú
(こうとうがっこう):trường phổ thông trung học
しい(ひとしい):đều đặn, bằng nhau

189. : âm hán việt : PHỐI

âm on : はい

âm kun : くば

Những từ hay gặp :

(はいたつ):sự phân phát
(しんぱい):lo lắng
(けはい):sự linh cảm
る(くばる):phân phát, phân phối, chú ý

190. : âm hán việt : ĐẢM

âm on : たん

âm kun :

Những từ hay gặp :

(たんとう):đảm đương
(ぶんたん):sự gánh vác (trách nhiệm)

Trên đây là nội dung 10 chữ Kanji N2 bài 19 – Luyện thi tiếng Nhật N2

Mời các bạn học các chữ Kanji N2 khác trong chuyên mục Kanji N2

Chúc các bạn ôn tập tốt !

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :