Kanji N2 bài 4 – Luyện thi tiếng Nhật N2

Kanji N2 bài 4 – Luyện thi tiếng Nhật N2

Kanji N2 bài 4 - Luyện thi tiếng Nhật N2Kanji N2 bài 4 – Luyện thi tiếng Nhật N2. Mời các bạn tiếp tục học 10 chữ Kanji N2 bài 4 – Luyện thi tiếng Nhật N2 :

31.      :     âm hán việt : BỊ

âm on : び

âm kun : そな

Những từ hay gặp :

(びひん):thiết bị
える(そなえる):chuẩn bị
け(そなえつけ): lắp ráp đồ đạc”

32.      :     âm hán việt : ĐỊNH

âm on : てい、じょう

âm kun :

Những từ hay gặp :

(ていいん): sức chứa
(ていしょく): suất ăn
(ていきゅうび): ngày nghỉ định kì
(じょうぎ): thước kẻ”

33.      :     âm hán việt : LƯU

âm on : りゅう

âm kun : なが

Những từ hay gặp :

(りゅうこう): lưu hành
れる(ながれる): chảy, trôi chảy”

34.      :     âm hán việt : THANH

âm on : せい

âm kun : きよ

Những từ hay gặp :

(せいしょ)chỉnh sửa làm đẹp bản nháp
い (きよい)trong sạch/ trong trắng
(せいりゅう): dòng nước sạch”

35.      :     âm hán việt : TẢO

âm on : そう

âm kun : は

Những từ hay gặp :

 (せいそう): sự quét tước, sự dọn dẹp
く(はく):quét dọn”

36.      :     âm hán việt : BẾ

âm on : へい

âm kun : と、し

Những từ hay gặp :

 (へいかい):bế mạc hội nghị
まる(しまる): đóng, buộc chặt
める(とめる): gài, đóng
 (へいてん): đóng cửa hàng
じる(とじる): che, đóng, nhắm mắt”

37.      :     âm hán việt : ĐIỂM

âm on : てん

âm kun :

Những từ hay gặp :

(てん): điểm
(けってん): khuyết điểm
(てん): điểm ~”

38.      :     âm hán việt : KIỂM

âm on : けん

âm kun :

Những từ hay gặp :

(てんけん):sự kiểm tra, kiểm điểm
(けんもん):kiểm tra, kiểm môn”

39.      :     âm hán việt : THIẾT

âm on : てつ

âm kun :

Những từ hay gặp :

 

(ちかてつ): tàu điện ngầm
(してつ): đường sắt tư doanh”

40.      :     âm hán việt : SONG

âm on : そう

âm kun : まど

Những từ hay gặp :

(どうそうかい): hội cùng lớp
(まど):cửa sổ
(まどぐち):cửa soát vé”

Trên đây là nội dung 10 chữ Kanji N2 bài 4 – Luyện thi tiếng Nhật N2

Chúc các bạn ôn tập tốt !

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :