Ngữ pháp N3 bài 4

Ngữ pháp N3 bài 4
Ngữ pháp N3 bài 4

Mời các bạn cùng học 5 cấu trúc Ngữ pháp N3 bài 4:

cấu trúc số 16 :

Vよう+とう:
Nhóm I: Vu→ o+う
Nhóm II: Vる→よう
Nhóm III:する→しよう / くる→こよう

Giải thích ý nghĩa : Định làm ~. Biểu thị dự định, ý muốn của người nói. Dùng trong ngôi thứ I . Vよう+とっている Nhấn mạnh vào quá trình, đã có ý định từ lâu và bây giờ vẫn vậy, hoặc đã có ý định triển khai.

Ví dụ :

をやめようとっている。
かいしゃをやめようとおもっている。
Tôi định nghỉ làm ở công ty này

ろうとっています。
らいねんくににかえろうとおもっています。
Năm sau tôi định về nước.

これにしようとっています。
これにしようとおもっています。
Tôi định làm như thế này.

cấu trúc số 17 :

Vよう+とする

Giải thích ý nghĩa : Ngay khi định làm gì đấy thì ~ Một hành động khác (thường là bất ngờ xảy ra). Đang định ~ thì ~.
Hành động V và hành động ở câu phía sau có khoảng cách rất ngắn. Nếu so sánh với Vるに thì khoảng cách giữa hai hành động trong Vるに dài hơn.

Ví dụ :

ろうとしたときに、ドアがまってれなかった。
でんしゃにのろうとしたときに、ドアがしまってのれなかった。
Đúng lúc đang định lên tàu điện thì cánh cửa đóng luôn lại, vậy là tôi không lên tau được.

は、ぼくがかけようとすると、ほえる。
いぬは、ぼくがでかけようとすると、ほえる。
Đúng lúc tôi định đi ra ngoài thì con chó nó sủa

cấu trúc số 18 :

Vよう+としない

Giải thích ý nghĩa : Không có ý định, sẽ không ~

Ví dụ :

アンさんは、どうしたんだろう。ごべようとしないんだ.
アンさんは、どうしたんだろう。ごはんをたべようとしないんだ.
Anh An không hiểu bị sao. Anh ấy không có vẻ gì là muốn ăn cơm cả

彼は、のことはおうとしない。
かれは、じぶんのことはなにもいおうとしない。
Anh ấy sẽ không nói gì về bản thân đâu

cấu trúc số 19 :

(N/Vて)+ばかり/ ばかりだ/ ばかりのN/ ばかりで

Giải thích ý nghĩa : Chỉ toàn là ~. Có thể dùng với cả nghĩa tốt và nghĩa xấu

Ví dụ :

こののおさんは、ばかりですね。
このみせのおきゃくさんは、じょせいばかりですね。
Khách của cửa hàng này toàn là nữ giới nhỉ

はテレビをてばかりいる。
おとうとはテレビをみてばかりいる。
Anh ta toàn xem phim tôi (xem tối ngày)

をしないでんでばかりいる。
むすこはしごとをしないであそんでばかりいる。
Thằng nhỏ nhà tôi không chịu làm gì, toàn chơi thôi.

cấu trúc số 20 :

Nだけしか+Vない

Giải thích ý nghĩa : Chỉ N mà thôi, biểu thị ý tiếc nuối trong đó

Ví dụ :

このコンサートはだけしかれません。
このコンサートはかいいんだけしかいれません。
Buổi hoà nhạc này chỉ hội viên mới vào được

はおだけしかませんでした。
きょうはおきゃくさまがひとりだけしかきませんでした。
Hôm nay chỉ có mỗi một khách tới

Trên đây là 5 cấu trúc Ngữ pháp N3 bài 4. Các bạn có thể sang bài tiếp theo tại đây : ngữ pháp N3 bài 5. Hoặc quay trở lại danh mục tổng hợp ngữ pháp N3.

Chúc các bạn luyện thi tiếng Nhật N3 hiệu quả !

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :