80 bộ thủ kanji cơ bản nhất trong tiếng Nhật

80 bộ thủ kanji cơ bản nhất80 bộ thủ kanji cơ bản nhất trong tiếng Nhật

80 bộ thủ kanji cơ bản nhất. Chào các bạn, trong bài viết Tổng hợp các bộ chữ Kanji, Tự học tiếng Nhật online đã giới thiệu với các bạn 182 bộ chữ thường gặp trong chữ Kanji. Trong bài viết này Tự học online xin giới thiệu với các bạn 80 bộ chữ cơ bản và thông dụng nhất dược lọc từ trong danh sách trên.

Mỗi bộ chữ đề có các chữ Kanji thường gặp có chứa bộ đó. Những chữ Kanji có màu xanh và gạch chân ở dưới là những chữ mà các bạn có thể click vào để xem thêm thông tin (âm on và âm kun, âm Hán Việt, cách ghi nhớ, các chữ thường gặp).

Nội dung bài viết này được copy từ website tuhoconline. Nội dung có thể hiển thị không đầy đủ. Mời các bạn xem bài viết đầy đủ trên tuhoconline chấm net bằng cách tìm kiếm tiêu đề bài viết trên tuhoconline !

80 bộ thủ kanji cơ bản nhất trong tiếng Nhật

1. : nhất – số một. Ví dụ :    

2. 丨 : cổn – nét sổ, đường thẳng từ trên xuống. Ví dụ :  

3. 丶 : chủ – điểm, chấm. Ví dụ :

4. ノ : phiệt – nét sổ xiên quá trái. Ví dụ :    

5. 亅 : quyết – nét sổ có móc. Ví dụ :   

6. : nhị – số hai. Ví dụ :

7. 亠 : đầu – (không có ý nghĩa). Ví dụ : 亡  

8. 亻 : nhân (đứng) – người đứng rén. Ví dụ :     

9. 𠆢 : nhân (nón) – người. Ví dụ :    

10. 儿 : nhân (đi) – trẻ con. Ví dụ :   

11. 勹 : bao – bọc, gói, ôm. Ví dụ :

12. : bát – tám. Ví dụ :    

13. 冂 : quynh – vùng biên giới xa, hoang địa. Ví dụ :   

14. 冫 : băng – đá. Ví dụ :

15. : đao – dao, vũ khí. Ví dụ :    

16. 刂 : đao – dao vũ khí. Ví dụ :    

17. : lực – sức mạnh. Ví dụ :   

18. 匕 : chủy – cái thìa, cái muỗng. Ví dụ : 匕  

19. : thập – số mười. Ví dụ :     

20. 厂 : hán – sườn núi, vách đá. Ví dụ : 厎   厙

80 bộ thủ kanji cơ bản nhất p2 :

21. 又 : hựu – lại nữa, một lần nữa. Ví dụ :    

22. : khẩu – cái miệng. Ví dụ :    

23. 囗 : vi – vây quanh, pham vị, ranh giới. Ví dụ : 回   

24. : thổ – đất. Ví dụ :   

25. 士 : sĩ – kẻ sĩ, quan. Ví dụ : 士 声 

26. : tịch – đêm tối. Ví dụ :     

27. : đại – to lớn. Ví dụ :   

28. : nữ – nữ giới, con gái, đàn bà. Ví dụ :  好  

29. : tử – con. Ví dụ :    季 

30. 宀 : miên – mái nhà, mái che. Ví dụ :      

31. 寸 : thốn – đơn vị (tấc) đo chiều dài, bằng 1/10 thước. Ví dụ :    

32. : tiểu – nhỏ bé. Ví dụ :   

33. 尸 : thi – xác chết, thây ma. Ví dụ :   

34. : sơn – núi non. Ví dụ :  岩

35. : xuyên – sông ngòi. Ví dụ :  州 

36. : công – công việc, người thợ. Ví dụ :   

37. 己 : kỷ – bản thân mình. Ví dụ : 己  巽

38. 干 : can – thiên can, can dự. Ví dụ : 干   

39. 广 : nghiễm, yểm – mái nhà . Ví dụ :  底    

40. 弓 : cung – cung tên. Ví dụ :     

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Twitter - Pinterest

80 bộ thủ kanji cơ bản nhất p3 :

41. 彡 : sam – lông tóc dài. Ví dụ :  影

42. 彳  : xích (sách) – bước chân trái. Ví dụ :  往 彼   

43. 才 : thủ – tay. Ví dụ :  技  抻

44. 氵 : thủy – nước. Ví dụ :  池  泠 

45. 艹 : thảo – cây, hoa. Ví dụ :   荅 

46. 辶 : xước, sước – chợt đi, chợt dừng lại. Ví dụ :       

47. 阝 : phụ – đống đất, gò đất. Ví dụ :   

48. 阝 : ấp – cái nhỏ trong cái lớn. Ví dụ :  陒  

49. : tâm – trái tim, quả tim, tấm lòng. Ví dụ :         

50. 戈 : qua – cây qua (một thứ binh khí dài). Ví dụ :  我

51. 攵 : phộc – đánh nhẹ, đánh khẽ. Ví dụ :   

52.   : phương – vuông, phương hướng. Ví dụ :   

53. : nhật – ngày, mặt trời. Ví dụ :      晴   晚

54. : nguyệt – trăng, tháng. Ví dụ :   

55. : mộc – cây, gỗ. Ví dụ :    机  

56. : khiếm – khiếm khuyết, thiếu vắng. Ví dụ :  欧  

57. : chỉ – dừng lại. Ví dụ :     

58. 歹 : đãi – xấu xa, tệ hại. Ví dụ : 歹  

59. : thủy – nước. Ví dụ :  永  泉

60. 灬 : hỏa – lửa. Ví dụ :   煮   烏

80 bộ thủ kanji cơ bản nhất p4 :

61. : điền – ruộng. Ví dụ :      

62. 疒 : nạch – bệnh tật. Ví dụ :  

63.   : mục – mắt. Ví dụ :   看 県  冒 

64.   : kì (thị) – báo cho biết trước. Ví dụ :         福

65. 禾 : hòa – lúa. Ví dụ :  秀    程

66. 穴  : huyệt – hang lỗ. Ví dụ : 穴    

67. 竹 : trúc – tre trúc. Ví dụ : 竹  第 筆

68.   : mịch – sợi tơ nhỏ. Ví dụ :     

69. 耳 : nhĩ – tai, lỗ tai. Ví dụ : 耳  聠 聴

70. : kiến – xem, thấy, nhìn. Ví dụ :  覚 

71.   : ngôn – nói, phát ngôn. Ví dụ :    訳     

72. : bối – báu vật, bảo bối, sò, ngọc trai. Ví dụ :        

73. : tẩu – chạy. Ví dụ :   

74. : xa – xe cộ. Ví dụ :   軽

75. : môn – cửa 2 cánh, cổng. Ví dụ :   閑 

76. 隹 : truy, chuy – chim đuôi ngắn. Ví dụ : 隹    離

77.   : vũ – mưa. Ví dụ :   雲  雷 

78. : thực – ăn. Ví dụ :   

Nội dung này được copy từ website Học tiếng Nhật : tuhoconline. Mời các bạn xem nội dung đầy đủ của bài viết bằng cách tìm kiếm trên google : tên bài viết + tuhoconline

79. 頁 : hiệt – cái đầu. Ví dụ :    頭  顔  

80. : mã – con ngựa. Ví dụ :    

Trên đây là danh sách 80 bộ thủ kanji cơ bản nhất trong tiếng Nhật. Mời các bạn cùng tham khảo các bài viết khác trong chuyên mục : tiếng Nhật cơ bản.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Twitter - Pinterest

Câu hỏi - góp ý :